NỖI SỢ HÃI MÀ In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " NỖI SỢ HÃI MÀ " in English? Snỗi sợ hãi màfear thatsợ rằnglo ngại rằnge rằngnỗi sợ hãi rằngnỗi lo sợ rằngsự sợ hãi màsự lo sợ rằnglo sợ điều đó

Examples of using Nỗi sợ hãi mà in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nỗi sợ hãi mà ta cảm nghiệm.The fear that we experience.Dưới đây là 5 câu nói về nỗi sợ hãi mà mọi doanh nhân cần biết.Here are five quotes about fear that every entrepreneur should know.Một số nỗi sợ hãi mà cha mẹ thường gặp phải.Some common fears that many parents have are.Nhưng nó thật sự làmông ấy đau đớn khi thành nỗi sợ hãi mà chiếc máy này mang đến cho những đứa trẻ.But it really hurt him to see the fear that this machine caused in kids.Nó là một nỗi sợ hãi mà đi kèm với tình yêu và sự tin tưởng.It is a fear that coexist with trust and love.Combinations with other parts of speechUsage with verbsnỗi đau nỗi sợ nỗi nhớ Roy Vagelos, khi đó là CEO của Merck,đã than thở về nỗi sợ hãi mà những thử nghiệm như vậy mang lại.Roy Vagelos, then the CEO of Merck, lamented the fear that such trials inspire.Đây là một nỗi sợ hãi mà tôi nghĩ là hoàn toàn không có cơ sở.This also is a fear that I believe is pretty much unfounded.Đầu tháng, Trăng non Sư Tử soi sáng mộtvấn đề hoặc một nỗi sợ hãi mà bạn còn giữ trong lòng.The New Moon in Leo early in the month, however,brings to light a matter or a fear that you have been keeping to yourself.Đây là một nỗi sợ hãi mà tôi nghĩ là hoàn toàn không có cơ sở.Incidentally, a fear that I believe to be completely unfounded.Đừng mang sự khác biệt của chúng ta biến thành nỗi sợ hãi mà biến nó thành món quà quý giá đáng trân trọng.And to appreciate our differences not as something to fear, but as a great gift to cherish.Đó là một nỗi sợ hãi mà tôi nghĩ rằng bất kỳ người mẹ nuôi nào cũng sẽ có.That's a fear that I think any adopted mother would have.Thứ cuối cùng tôi cần là lan truyền nỗi sợ hãi mà 1 người da đen nguy hiểm chạy khắp hạt này.Last thing I need is to spread fear That a dangerous black man running around this county.Chinh phục nỗi sợ hãi mà bạn đã phải vật lộn với nó trong một thời gian dài.Conquer a fear that you have struggled with for a long time.Anh ta nói vàlàm những chuyện khiến cho lòng ta tràn ngập nỗi sợ hãi mà không một lời nào cua Saruman có thể làm dịu đi được.He said and did things then that filled me with a fear that no words of Saruman could allay.Nỗi sợ hãi mà đứa trẻ này cảm nhận không đề cập đến bất cứ điều gì chân thật.The fear that this child has does not refer to anything real.Tuy nhiên, kinh nghiệm bị mắc kẹt với tôi cho thấy cả nỗi sợ hãi mà định kiến dẫn đến và khả năng chữa lành của những suy nghĩ yêu thương.The experience stuck with me, though, revealing both the fear that prejudice leads to, and the healing power of loving thoughts.Nhưng nỗi sợ hãi mà Miharu phải chịu lúc nãy còn chưa tới mức đó nữa là.The fear that was received by Miharu wasn't even on that level.Đây là sự mới mẻ ngàn đời nhưng vẫn cần được tái khám phá mỗi ngày,và nó đòi hỏi chúng ta phải làm chủ nỗi sợ hãi mà chúng ta thường cảm thấy trước những bất ngờ của Thiên Chúa.This is the perennial newness to be discovered each day,and it requires mastering the fear which we often feel at God's surprises.Nhiều nỗi sợ hãi mà cha mẹ có và cố gắng che giấu khỏi con cái họ không hoàn toàn bị che giấu.Many of the fears that parents have and try to hide from their children are not quite hidden.Khi Chúa cảnh báo chúng ta, không phải là gieo rắc nỗi sợ hãi mà là cảnh báo chúng ta rằng chúng ta có thể không ngủ trong một Trận chiến căng thẳng như vậy.When the Lord warns us, it is not to plant fear but to alert us that we may not sleep in such an intense Battle.Nỗi sợ hãi mà cô cảm thấy trong phòng xử án là một phần của chiến lược mà El Chapo và băng đảng của y sử dụng để duy trì sự kiểm soát.The fear that she felt in the courtroom was part of a strategy that Guzmán and his cohorts used to maintain control.Manga cũng được dùng như một lối thoát cho những nghi ngờ và sợ hãi của AsanoInio, chẳng hạn như nỗi sợ hãi mà chính Asano có thể là một nạn nhân hoặc thủ phạm của vụ mưu sát.The manga also served as an outlet for Asano's doubts andfears, such as the fear that he might be a victim or perpetrator of murder.Cũng như nỗi sợ hãi mà những người có trải nghiệm ablutophobia, họ cũng có thể cảm thấy bị ngắt kết nối khỏi thực tế và tách khỏi cơ thể của họ.As well as the fear that people with ablutophobia experience, they may also feel disconnected from reality and detached from their bodies.Hạnh phúc thật sự là tận hưởng hiện tại, không phụ thuộc vào tương lai, không phải tự làmhài lòng mình với hy vọng hay nỗi sợ hãi mà là thỏa mãn với những gì chúng ta có, điều đó là đủ, vì anh ta chẳng muốn gì cả.True happiness is to enjoy the present, without anxious dependence upon the future,not to amuse ourselves with either hopes or fears but to rest satisfied with what we have, which is sufficient, for he that is so, wants nothing.Nghịch lý của nỗi sợ hãi mà chủ nghĩa khủng bố truyền cảm hứng là trong khi nó có thể ảnh hưởng tiêu cực đến con người và xã hội, nó cũng có thể phục vụ để tăng cường khả năng phục hồi.The paradox of the fear that terrorism inspires, is that while it can negatively affect people and societies, it can also serve to strengthen resilience.Tôi đang cố gắng song song giữa sự lãng quên thời thơ ấu của chính mình và nỗi sợ hãi mà tôi cảm thấy và có lẽ đó là chính xác và tôi chỉ muốn ai đó xác nhận rằng những cảm xúc đó là hợp lệ và mọi thứ sẽ ổn, nhưng Làm thế nào để tôi tin tưởng điều đó?I'm trying to draw a parallel between my own childhood neglect and the dread that I'm feeling and maybe that is accurate and I'm just wanting someone to confirm that those feelings are valid and that everything is going to be fine, but how do I trust that?.Nỗi sợ hãi mà nhiều người có được khi nghe về steroid mạnh này có thể dễ dàng được khắc phục bằng giáo dục và hiểu biết thích hợp, sẽ mang lại niềm tin lớn hơn cho những người muốn sử dụng nó, nhưng trước đây đã quá không chắc chắn.The fear that many obtain when hearing about this potent steroid can easily be remedied by proper education and understanding, which will serve to bring greater confidence to individuals who may wish to use it, but have previously been too unsure to do so.Tội ác và nỗi sợ hãi mà mối đe dọa tội ác gây ra có thể làm tê liệt cả cộng đồng, làm những người già cô đơn và dễ tổn thương không dám rời nhà, dọa sợ những người trẻ tuổi và nâng kẻ ức hiếp vênh váo hau háu khống chế đường phố lên khiến người ta kính sợ..Crime and the fear which the threat of crime induces can paralyse whole communities, keep lonely and vulnerable elderly people shut up in their homes, scar young lives and raise to cult status the swaggering violent bully who achieves predatory control over the streets.Display more examples Results: 28, Time: 0.0379

Word-for-word translation

nỗiadverbsonỗipronounyourmytheirhissợnounfearsợverbscaredsợare afraidhãinounfearterrorhãiverbscaredfrightenedhãiadjectiveafraiddeterminerthatwhichconjunctionbut S

Synonyms for Nỗi sợ hãi mà

sợ rằng lo ngại rằng e rằng nỗi sợ hãi đangnỗi sợ hãi là

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English nỗi sợ hãi mà Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Nỗi Sợ Hãi In English