Nội Suy - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
      • 1.2.2 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
no̰ʔj˨˩ swi˧˧no̰j˨˨ ʂwi˧˥noj˨˩˨ ʂwi˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
noj˨˨ ʂwi˧˥no̰j˨˨ ʂwi˧˥no̰j˨˨ ʂwi˧˥˧

Động từ

nội suy

(Toán học)

  1. Là quá trình xác định giá trị của một hàm khi biết trước giá trị hai đầu mút của nó.
  2. Là quá trình tương tự sử dụng hơn hai điểm mà tại đó giá trị của hàm đã biết trước.
  3. Là quá trình xấp xỉ một hàm cho trước bằng cách sử dụng các giá trị của nó tại các điểm rời rạc.

Đồng nghĩa

Dịch

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nội_suy&oldid=1331340” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ dùng mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục nội suy Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Nội Suy Có Nghĩa Là Gì