NÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NÔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từnôicradlecái nôichiếc nôicribcũinôigiường cũimáng cỏhang đácũi trẻ emchiếc giườngbassinetnôicotcũinôigiườngcũi trẻ emgườngnằmhomenhàtrang chủgia đìnhquê hươngcribscũinôigiường cũimáng cỏhang đácũi trẻ emchiếc giườngbassinetsnôicradlescái nôichiếc nôicotscũinôigiườngcũi trẻ emgườngnằmpramsxe đẩychiếc xe nôi

Ví dụ về việc sử dụng Nôi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vẫn còn cái nôi em bé ở đằng sau.Still got a baby seat in the back.Nôi lông nên thoải mái và mềm mại.Fluffy cot should be comfortable and soft.Họ nhắc tới nôi, tã lót, xe đẩy trẻ em;They refer to cribs, nappies, prams;Nó thích chơi với đồ chơi của nó trong nôi.She likes to play with her toys at home.Trong nôi, chỗ anh bỏ lại ấy.Right where you left them, in the crib.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từSử dụng với danh từcái nôichiếc nôiBánh sinh nhật trong tiệc thôi nôi cho bé trai.Birthday cake in a party place for boys only.Các cơ sở nôi có thể được đặt ở hai chiều cao khác nhau.The cot base can be placed at two different heights.Ngủ thiếp đi trong nôi không có tay mẹ tôi.To fall asleep in the crib without my mother's hands.Xin lưu ý rằngphòng này không thể chứa giường cũi/ nôi.Please note that this room cannot accommodate cots/cribs.Những con mèo không thích ngủ trong nôi hoặc trong lồng.Some dogs don't like to sleep in doghouse or dog cages.Vui lòng lưu ý rằng nôi có thể thay đổi tùy theo máy bay.Please note that bassinets may differ depending on aircraft.Một bình luậnBánh sinh nhật trong tiệc thôi nôi cho bé trai.One comment Birthday cake in a party place for boys only.Nôi phải được đặt trước vì có số lượng giới hạn.Bassinets should be reserved in advance as there is limited availability.Để những món đồ chơi lớn hoặc thú nhồi bông ra khỏi nôi cũi.Keep large toys and stuffed animals out of the crib or bassinet.Đặt nôi dưới vòm và bạn sẽ thích kết quả.Place the crib under the arch and you will love the result.Không ý thức được về bản thân,chúng ta chỉ là trẻ sơ sinh trong nôi.Without self awareness we are as babies in the cradles.Nôi là chiếc giường nhỏ cho trẻ sơ sinh để nghỉ ngơi trên một chuyến bay dài.A bassinet is a small bed for your infant to get some rest on long flights.Sau đó, bạn có thể đặt bùa cho bé trong nôi.After that, you can put the charm to the baby in the cradle.Ít Nastya khóc,từ chối để rơi vào giấc ngủ trong nôi, mẹ Kate đã đá cô trong vòng tay.Little Nastya crying, refusing to fall asleep in the crib, mother Kate has to rock her in his arms.Mang bé đến một môi trường yên tĩnh hơn hoặc đặt bé vào trong nôi.Move to a calmer environment or place your baby in the crib.Ở Nhật cócâu thành ngữ:“ Những gì bạn học từ trong nôi sẽ theo bạn xuống mồ”.In Japan, we have the proverb,“What is learned in the cradle is carried to the grave!”.Khi tôi tỉnh dậy,Nathan đứng cạnh giường tôi với Nathan bé nhỏ ở trong nôi.When I woke up,Nathan was stood next to me with little Nathan in a cot.Trong trường hợp đặc biệt này, bếp trở thành trung tâm của nôi, là nơi để cả gia đình gặp nhau.In this particular case, the kitchen becomes the center of the crib, the place for all the family to get together.Nó không phải làrõ ràng những gì gây ra nắp nôi, nhưng nó không phải là do dị ứng, nhiễm khuẩn, hoặc vệ sinh xấu.It is not clear what causes cradle cap, but it is not caused by allergy, bacterial infection, or bad hygiene.Hệ thống dây điện rắn gắn vào bản lề của dock và kết nối, cung cấp năng lượng thông qua mộtkết nối được xây dựng vào nôi.The system's power cord can snake into the dock's hinge and connect,providing power via a connector built into the cradle.Khi nó xuất hiện trên cơ thể, nó không được gọi là nắp nôi nhưng là một tình trạng da, eczema seborrhoeic.When it appears on the body, it is not known as cradle cap but as a skin condition, seborrhoeic eczema.Cách Provençal của cuộc sống được thể hiện thông qua đồ nội thất, đồ gốm, tranh vẽ, trang phục và santons(con số Giáng sinh nôi) truyền thống.The Provençal way of life is illustrated through furniture, pottery, paintings,traditional costumes and santons(Christmas crib figures).Cháu nói là con cò mang em bé đến, đặt vào trong nôi, và rằng bụng bà mẹ to là do ăn quá nhiều?You say that the stork carries over, puts the baby in the bassinet, and the mother is real big because she eats a lot of food?Một số kiểm tra/ kiểm tracác giải pháp là chậm giữ công nhân tại nôi công cụ quá lâu khi họ có thể làm việc.Some check in/check out solutionsare slow keeping workers at the tool crib for too long when they could be working.Đàn ông phải chứng minh nam tính của họ liên tục, trong suốt cuộc đời của họ, từ nôi đến mộ, trong một chuỗi dài những nghi thức và biểu diễn.Males must prove their masculinity constantly, throughout their lives, from cradle to grave, in an endless series of rites and performances.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 355, Thời gian: 0.0316

Xem thêm

cái nôicradlecribcradleslà cái nôiis the cradlewas the cradlechiếc nôicradlecribcái nôi của nhân loạithe cradle of humanitycái nôi của nền văn minh phương tâycradle of western civilizationđược coi là cái nôiis considered the cradlenôi em bébaby cradlebaby cotbaby crib S

Từ đồng nghĩa của Nôi

cũi cradle giường cũi cot máng cỏ hang đá crib nốcnồi

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nôi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Nôi Tiếng Anh