• Nổi Tiếng, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
famous, illustrious, popular là các bản dịch hàng đầu của "nổi tiếng" thành Tiếng Anh.
nổi tiếng adjective + Thêm bản dịch Thêm nổi tiếngTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
famous
adjectivewell known [..]
Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto...
You should visit Kyoto, which is famous for its old temples and shrines.
en.wiktionary.org -
illustrious
adjectivedignified
Nổi tiếng, rất nổi tiếng.
Illustrious, in the extreme.
en.wiktionary.org -
popular
adjectiveliked by many people
Tôi thấy biệt danh các cậu thường là tên những nhạc sĩ nổi tiếng.
I've noticed your aliases are usually the names of popular musicians.
en.wiktionary2016
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- well-known
- noted
- renown
- renowned
- celebrated
- famed
- outstanding
- celebrity
- eminent
- notorious
- prominent
- reputed
- signal
- legendary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nổi tiếng " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "nổi tiếng" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Nổi Tiếng Về Cái Gì Tiếng Anh Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Famous Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Famous đi Với Giới Từ Gì? Cách Dùng Famous Trong Tiếng Anh
-
Phân Biệt "famous" Và "infamous" - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
NỔI TIẾNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
NỔI TIẾNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Famous đi Với Giới Từ Gì? Famous For Và Famous Of Khác Nhau?
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Đáp án Cho 8 Câu Hỏi Phỏng Vấn Kinh điển Bằng Tiếng Anh
-
10 Cấu Trúc Câu Thường Gặp Trong Tiếng Anh - Tỉnh đoàn Trà Vinh
-
Cụm Từ Trong Tiếng Anh - Pasal
-
Mạo Từ 'the' Trong Tiếng Anh: Mờ Nhạt Nhưng Lợi Hại - BBC
-
Những Câu Nói Hay Bằng Tiếng Anh: 101 Châm Ngôn Hay Nhất [2022]
-
7 địa điểm Nổi Tiếng ở Vũng Tàu Mà Ai Cũng Muốn Một Lần đến - Vntrip
-
Những Mẫu Câu Tiếng Anh Du Lịch Thông Dụng - Wall Street English