NƠI TÔI THUỘC VỀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NƠI TÔI THUỘC VỀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Snơi tôi thuộc về
where i belong
nơi tôi thuộc vềwhere i belonged
nơi tôi thuộc về
{-}
Phong cách/chủ đề:
Where I belong.Chẳng phải đó mới là nơi tôi thuộc về?
Isn't that where we belong?Đó là nơi tôi thuộc về.
It's where I belong.Có thể nói đó chính là nơi tôi thuộc về.
I can safely say this is where I belong.Đây là nhà tôi, nơi tôi thuộc về” chị cho biết.
This is home, where I belong,” she says.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từvề nhà bằng chứng vềvề khách sạn em vềchính sách vềcon vềquyển sách vềgiá trị trả vềngày vềchi phí vềHơnSử dụng với trạng từquay vềvề lại lại vềthu vềcũng vềvề đúng về nhì về rồi về muộn về nữa HơnSử dụng với động từquay trở vềquyết định vềvề quản lý về kinh doanh về thành công về xây dựng về giao dịch về sử dụng tải về miễn phí về làm việc HơnRằng một ngày nào đó trở lại nơi tôi thuộc về.
One day I will get back there where I belong.Sân khấu là nơi tôi thuộc về.
The stage is where I belong.Nơi tôi thuộc về, nơi tôi luôn tồn tại.
It's where I belong, where I have always belonged.Sabertooth… là nơi tôi thuộc về.
Bovitz is where I belong.Đây là người dân của tôi, và đây là nơi tôi thuộc về.
These are my people, and this is where I belong.Sân khấu là nơi tôi thuộc về.
The stage is the place where I belong.Và tôi biết ở bên cô ấy chính là nơi tôi thuộc về.
I know being with her is where i belong.Nơi tôi thuộc về, nơi tôi luôn tồn tại.
This is where I belong, where I have always belonged..Lần đầu tiên trong đời tôi tìm được nơi tôi thuộc về.
For the first time in my life, I found out where I belonged.Đó là nơi tôi thuộc về, và đó là nơi mà tôi sẽ đến”.
This is where I belong and this is where I will stay.”.Tôi đã có cảm giác rằng tôi là đúng nơi tôi thuộc về.
I felt like I was right where I belonged.Nếu cậu phá hủy thế giới thì nơi tôi thuộc về cũng tiêu tùng mất.
If you destroy the world, the place I belong to will perish as well.Lần đầu tiên trong đời tôi tìm được nơi tôi thuộc về.
For the first time in my life, I felt like I was where I belonged.Biết nơi tôi thuộc về cho tôi mỏ neo tôi cần để đối phó với thế giới ném vào tôi..
Knowing where I belong gives me the anchor I need to deal with everything the world throws at me.Lần đầu tiên trong đời tôi tìm được nơi tôi thuộc về.
For the first time in my life,I feel like I have found where I belong.Tôi thích thú với những gì tôi đã làm vì đây là cuộc đời của tôi, đây là nơi tôi thuộc về và đây là thứ thật sự khiến tôi hạnh phúc.
I enjoy what I did but this is my life, this is where I belong and this is what really makes me happy.Dù có lẽ không được hay ho gì,nhưng với tôi thì Tiểu Đội 35 là… nơi tôi thuộc về.
It might not be outstanding,but for me the 35th Test Platoon is… where I belong.Nếu tôi giúp tên phù thủy đó,ông ta sẽ đưa tôi về nơi tôi thuộc về, và nếu cô giúp tôi..
If I help The Wizard,he's gonna take me back to where I belong. And if you help me.Tại những buổi kinh chiều với Đức Thánh Cha, khi Callista cất tiếng hát trong ca đoàn,Newt trở lại với suy nghĩ,“ Đây là nơi tôi thuộc về.”.
At vespers with the Pope, where Callista sang in the Shrine choir,Newt recalled thinking that"here is where I belong.".Lần đầu tiên trong đời tôi tìm được nơi tôi thuộc về.
For the first time in my life, I felt like I found a place where I belonged.Tôi hoàn toàn bị choáng ngợp bởicảm giác được‘ về nhà', nơi tôi thuộc về.
I finally feel free to journey“home” where I belong.Châu Âu… Giờ thì tôi chuẩn bị quay về nơi tôi thuộc về.
I am ready to go back to Europe and get back to where I belong.Có lẽ một phần của cuộc hành trình này chính là tôi đang cố gắng tìm ra nơi tôi thuộc về.
Perhaps part of this journey is about me trying to find out where I belonged.Trước khi tôi gặp cha cô,tôi là một linh hồn lạc lối không hề biết nơi tôi thuộc về.
Before I met your father,I was a lost soul with no clue of where I belonged.Tôi hoàn toàn bị choáng ngợp bởi cảm giác được‘ về nhà', nơi tôi thuộc về.
I was absolutely overwhelmed with this sensation of being home, of being where I belonged.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 43, Thời gian: 0.0231 ![]()
nơi tôi thấynơi tôi thường

Tiếng việt-Tiếng anh
nơi tôi thuộc về English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nơi tôi thuộc về trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nơitrạng từwheresomewherenơidanh từplacelocationplacestôiđại từimemythuộctrạng từwhollythuộctính từsubjectthuộcdanh từpropertydistrictcolonialvềgiới từaboutofonvềhạttovềtrạng từback STừ đồng nghĩa của Nơi tôi thuộc về
where i belongTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đâu Mới Là Nơi Tôi Thuộc Về
-
( All X Tan) Đâu Mới Là Nơi Tôi Thuộc Về? - Ma Ăn Tạp - Wattpad
-
Đọc Truyện ( All X Tan) Đâu Mới Là Nơi Tôi Thuộc Về? | Machymte
-
Đọc Truyện ( All X Tan) Đâu Mới Là Nơi Tôi Thuộc Về? - TruyenFun
-
Nơi Tôi Thuộc Về - Lynk Lee
-
( All X Tan) Đâu Mới Là Nơi Tôi Thuộc Về? - Pinterest
-
( All X Tan) Đâu Mới Là Nơi Tôi Thuộc Về? | Anime Demon ... - Pinterest
-
Tìm Về Nơi Tôi Thuộc Về - Y Jalin - Zing MP3
-
NƠI TÔI THUỘC VỀ - ITPlus Academy
-
Nơi Tôi Thuộc Về - Lynk Lee (Hợp âm Cơ Bản)
-
DROP [ HP ] [AllHar] Đâu Mới Là Nơi Tôi Thuộc Về - Đọc Truyện
-
Bài Dự Thi: "NƠI TÔI THUỘC VỀ" - HUD
-
NƠI TÔI THUỘC VỀ | Soobin Hoàng Sơn, Hương Tràm, Erik, Đức ...
-
Lời Bài Hát Nơi Tôi Thuộc Về (Nguyễn Hải Phong) [có Nhạc Nghe]
-
Nơi Tôi Thuộc Vào - Church Of Jesus Christ
-
Truyện DROP [ HP ] [AllHar] Đâu Mới Là Nơi Tôi Thuộc Về - TruyenKul
-
( All X Tan) Đâu Mới Là Nơi Tôi Thuộc Về? - Chap 19 - Doc Truyen