NÓI XONG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NÓI XONG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nói xong
finished speakingfinished talkingare done speakingare done talkingfinish sayingfinish talkingfinish speakingam done talkinghaving said allthe speaker is finished
{-}
Phong cách/chủ đề:
We're done talking.Hãy lắng nghe cho tới khi họ nói xong.
Listen until they are done talking.Tôi nói xong rồi.
Alright, I'm done talking.Nói xong, Faro mở cửa.
Saying this, Faro opened the door.Ta chưa nói xong mà!
We're not done talking about this!Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từxong việc xong trung học xong đại học xong cuốn sách xong nó cậu xongcông việc xongHơnSử dụng với trạng từchưa xongxong rồi xong chưa sắp xongSử dụng với động từhoàn thành xongđiều trị xongxây dựng xongkiểm tra xongthanh toán xongcầu nguyện xongnói chuyện xongHơnNói xong, hắn bắt đầu di chuyển.
Come out, he begins to move.Nhưng hãy đợi cho đến khi họ nói xong.
Just wait until they finish talking.Hắn nói xong uống cạn tách trà.
He said, finishing his tea.Hãy để con bạn nói xong rồi trả lời.
Let your child finish talking and then respond.Xin hãy lắng nghe cho đến khi tôi nói xong đã.
Listen to me until I finish speaking.Khi nào con nói xong thì nhớ nói" Hết.".
When you finish talking, say"over.".Xin hãy lắng nghe cho đến khi tôi nói xong đã.
Please listen until I am done speaking.Khi Harry nói xong, Ron lắc đầu.
When Harry had finished speaking, Ron shook his head.Nói xong Yuri đi như chạy ra khỏi phòng.
Finish talking Yue then strode out of the room.Cô đứng im lặng cho đến khi giám đốc nói xong.
Remain silent until the speaker is finished.Nói xong, Jordo- san rời khỏi mê cung.
After he said that, Jordo-san left the labyrinth.Cô đứng im lặng cho đến khi giám đốc nói xong.
When you keep quiet until the speaker is finished.Nói xong, Rossweisse- san rời khỏi phòng.
After saying that, Rossweisse-san left the room.Nên ta khuyên nhóc hãy di chuyển đi, vì ta nói xong rồi.
So I advise you move, because I'm done talking.Khi họ nói xong, hãy nhấc ngón tay của bạn lên.
When they're done speaking, lift your finger.Nếu bạn có câu hỏi,hãy đợi cho đến khi họ nói xong.
If you have a question, wait until they are done talking.Hắn nói xong, tất cả mọi người đều quay lại nhìn hắn.
He said when everyone turned to look at him.Khi nhà vua nghe nai nói xong, liền cảm thấy hổ thẹn.
When the king heard the deer finish speaking, he felt shameful.Nói xong, Akeno- san biến mất bằng vòng tròn ma thuật.
Saying just that, Akeno-san disappears within the magic circle.Ngay sau khi cô ta nói xong, cả thế giới nhuốm thành màu trắng.
As soon as she finished speaking, the entire world was dyed white.Nói xong, toàn bộ cơ thể Michael- san được ánh sáng bao bọc.
After saying that, Michael-san's whole body was wrapped by light.Giám khảo cũng có thểhỏi bạn một số câu sau khi bạn nói xong.
Board members may also ask you questions after you finish speaking.Ngay sau khi nói xong, Warrior Takemikazuchi cười thầm.
As soon as he finished speaking, Warrior Takemikazuchi chuckled.Vừa nói xong câu“ Itadakimasu” thì mọi người đã bắt đầu ăn.
After saying'itadakimasu', they both started to eat silently.Sau khi nghe hắn nói xong, tôi dường như nhớ ra gì đó.
As soon as he finished speaking, he seemed to remember something.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 178, Thời gian: 0.0246 ![]()
![]()
nói xin lỗinói ý tưởng

Tiếng việt-Tiếng anh
nói xong English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nói xong trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
nói chuyện xongfinished talkingTừng chữ dịch
nóiđộng từsaytellspeaknóidanh từtalkclaimxongdanh từfinishendxongđộng từdofinisheddoneTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nói Xong
-
'nói Xong' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
NÓI XONG TOÁT CẢ MỒ HÔI HỘT. CHÀNG TRAI BÀY TỎ NỐI NIỀM ...
-
Lỡ Dại Nói Dối, Bị Phát Hiện Là... Xong Phim Với Em! | BMHH 111
-
Nói Xong Đừng Khóc / 说好不哭 (Hoa Lưỡng Sinh OST) - NhacCuaTui
-
Có đoạn Văn Sau: " Nói Xong, Anh Chạy Vụt đi, Cũng Tất Tả Như Khi đến.
-
Elvis Phương: "Tôi Vừa Nói Xong, Ba Tát Tôi Hai Cái Thật Mạnh, Ngã Lăn ...
-
Thủ Tướng: Cải Cách Hành Chính Không Phải Là "nói Xong để đó"
-
[BHTT - Edit] Tình địch Nói Xong Rồi - Cơm Rang Giang Nam - Giới Thiệu
-
Nói Xong«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
TOP 6 App Phiên Dịch Giọng Nói Cho Android, IOS Hiệu Quả Nhất ...
-
Thủ Tướng: 'Chính Phủ Nói Là Làm Chứ Không Phải Nói Xong để đấy'
-
2 Các Vua 9:16 KTHD
-
Kinh Thánh Tiếng Việt 1925 (VIE1925) - Giăng 11:43
-
Ăn Cơm Xong, Nói Không Về Nhà Bị đánh Tử Vong - Báo Người Lao động