Nokia 7610 – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Nhà sản xuất | Nokia |
|---|---|
| Mạng di động | GSM 900/1800/1900 Nokia 7610B for US: GSM 850/1800/1900 |
| Có mặt tại quốc gia | 2004 |
| Dạng máy | Dạng thanh |
| Kích thước | 109 x 53 x 19 mm 93 cc |
| Khối lượng | 118 g |
| Hệ điều hành | S60 v2.0 UI on Symbian OS v7.0 [1] |
| CPU | ARM4T 123 MHz |
| Bộ nhớ | 8 MB |
| Thẻ nhớ mở rộng | RS-MultiMediaCard 64 MB |
| Pin | Li-Ion 900mAh (BL-5C) |
| Màn hình | 2.1" TFT 176 x 208 pixels 65,536 màu |
| Máy ảnh sau | 1 MP 1152x864 pixels |
| Chuẩn kết nối | Bluetooth v1.1 USB via Pop-Port |
Nokia 7610 là chiếc điện thoại di động mang dáng vẻ khá đặc biệt được sản xuất bởi hãng điện thoại Nokia Phần Lan. Máy chạy trên hệ điều hành Symbian OS 7.0 Series 60. Nokia 7610 có các tính năng cơ bản của 1 điện thoại hạng trung như: USB, Bluetooth, GPRS, Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 512MB. Là điện thoại đầu tiên có camera đạt 1 megapixel, không có FM radio.
Một sản phẩm cùng tên với Nokia 7610 là Nokia 7610 Supernova, máy được ra mắt vào quý 4 năm 2008.
Tổng quan
[sửa | sửa mã nguồn]- Băng tần: Trail-band (GSM 900/1800/1900)
- Kích thước: 109x53x19 mm
- Trọng lượng: 118g
- Màn hình: TFT, 65k màu
- Máy ảnh: 1.0 mpx
- Hệ điểu hành: Symbian OS 7.0
- Nhạc chuông 48 âm sắc MP3, AMR, MIDI, WAV
- Xem phim MP4, AVI, 3GP
- Thẻ nhớ ngoài RSMMC, hỗ trợ 512MB, tuy nhiên trong quá trình sử dụng, máy có thể đạt 1GB, nhưng máy sẽ chậm và hao pin...
- Pin chuẩn: Li-Ion (BL-5C), 900 mAh
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Nokia 7610 tại Wikimedia Commons
- ^ GSM Arena - Full phone specifications - Nokia 7610
Bài viết liên quan đến công nghệ này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
| |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Nokia 1000 series |
| ||||
| Nokia 2000 series |
| ||||
| Nokia 3000 series |
| ||||
| Nokia 5000 series |
| ||||
| Nokia 6000 series |
| ||||
| Nokia 7000 series |
| ||||
| Nokia 8000 series |
| ||||
| Nokia 9000 series(Nokia Communicator) |
| ||||
| Nokia 100 series |
| ||||
| Nokia Asha |
| ||||
| Nokia Cseries |
| ||||
| Nokia Eseries |
| ||||
| Nokia Nseries |
| ||||
| Nokia Xseries |
| ||||
| Nokia Lumia |
| ||||
| Nokia Internet Tablet |
| ||||
| N-Gage |
| ||||
| Nokia X family |
| ||||
| Android Điện thoại thông minh | 1 · 1 Plus · 1.3 · 2.1 · 2.2 · 2.3 · 2.4 · 3 · 3.1 · 3.1 Plus · 3.2 · 3.4 · 4.2 · 5 · 5.1 · 5.1 Plus · 5.3 · 5.4 · 6 · 6.1 · 6.1 Plus · 6.2 · 7 · 7 Plus · 7.1 · 7.2 · 8 · 8 Sirocco · 8.3 5G · 9 PureView | ||||
| Nokia Originals2 |
| ||||
| Ý tưởng |
| ||||
| |||||
- Sơ khai công nghệ
- Điện thoại di động Nokia
- Điện thoại thông minh
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Giá Nokia 7610 Năm 2004
-
10 Chiếc điện Thoại Khó Quên Trong Lịch Sử Nokia - .vn
-
Xem Quảng Cáo Nokia 12 Năm Trước, Bạn Biết Bao Nhiêu Máy?
-
Điện Thoại Nokia Hoàng Kim: "Chiếc Lá" 7610 Huyền Thoại - Dân Việt
-
Nokia 7610 Chiếc Lá Huyền Thoại - 2tekvn
-
Điện Thoại Cổ Hình Chiếc Lá Lớn Nokia 7610 Chính Hãng, Giá Rẻ
-
Nhìn Lại Loạt điện Thoại "hô Mưa Gọi Gió" Của "ông Hoàng Một Thời ...
-
Điện Thoại Nokia 7610 đã Có Mặt Tại VN
-
Những Mẫu điện Thoại đáng Nhớ Trong Lịch Sử Nokia - Mobile - Zing
-
5 Chiếc điện Thoại Nokia Từng Khiến Bao Thế Hệ Thanh Niên Việt Phát ...
-
Nokia 7610 Chính Hãng (TẶNG KÈM THẺ NHỚ) Bảo Hành 1 Năm
-
[Trên Tay] Chiếc Lá Nokia 7610, 7250 Và 6230i
-
Nokia 7610 Chiếc Lá Thần Thánh đình đám Vào Những Năm 2004
-
Nokia 7610 Chiếc Lá Lớn - Thiết Kế Website Bota Web