Nokia 8800 – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Nhà sản xuất | Nokia |
|---|---|
| Mạng di động | EDGE/GPRS/GSM900/1800/1900 MHz(8801: 850/1800/1900 MHz) |
| Có mặt tại quốc gia | 2005 |
| Có liên hệ với | Nokia 8600[1][2][3] |
| Dạng máy | Nắp trượt |
| Kích thước | 107 x 45 x 16.5 mm(4.2 x 1.8 x 0.6 inches) |
| Khối lượng | 134 grams (4.8 ounces) |
| Hệ điều hành | Nokia Series 40 |
| Bộ nhớ | 64MB NAND bộ nhớ flash |
| Pin | Li-ion, 600 mAh |
| Màn hình | TFT, 208 x 208 px, 262.144 màu |
| Máy ảnh sau | SVGA (800 x 600 px) |
| Chuẩn kết nối | Bluetooth |



Nokia 8800 là chiếc điện thoại di động thuộc phân khúc điện thoại cao cấp được chế tạo bởi hãng Nokia, máy hoạt động dựa trên nền tảng Nokia Series 40. 8800 được thiết kế dạng trượt với lớp vỏ ngoài bằng kim loại, trọng lượng của máy là 134 gram.[1][2] Chiếc điện thoại này được ra mắt lần đầu tiên vào tháng 4 năm 2005, chính thức tiêu thụ tại Anh quốc vào tháng 10 năm 2005.
Nokia 8801 là mẫu điện thoại được giới thiệu tại thị trường Bắc Mỹ, nó sử dụng băng tầng 850/1800/1900 MHz, khác với Nokia 8800 là 900/1800/1900 MHz.[3] Nokia 8800 có các tính năng tương tự các loại điện thoại thược dòng trung cấp như Nokia N70, N72. Tuy nhiên, sự đặc biệt của nó nằm ở lớp vỏ ngoài được bao bọc bởi những chất liệu quý như: Kim cương, Vàng, Sapphire, Bạch kim.
Tổng quan
[sửa | sửa mã nguồn]- Kích thước: 109x45,6x14 mm
- Băng tần: GSM 900/1800/1900 và UMTS
- Bộ nhớ: 1GB
- Nghe nhạc: Windows Media Audio (WMA), MP3
- Xem phim MP4
- Máy ảnh 3.2 MP, 2048x1536 pixels, tự động lấy nét
- Máy có thể kết nối 3G, EDGE, HSDPA, Bluetooth,...
- Màn hình rộng 2 inch QVGA với khả năng hiển thị lên tới 16 triệu màu.
- Nút điều khiển của máy được đính bằng 1 viên ruby
- Pin: Li-Ion (BL-4U) 1000mAh
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b Nokia 8800, review, Bonnie Cha, CNET, September 6, 2005. Accessed on line December 6, 2007.
- ^ a b Nokia 8800, review, Juniper Foo, CNET Asia, July 18, 2005. Accessed on line December 6, 2007.
- ^ a b Nokia 8801 / 8800, phonescoop.com. Accessed on line December 6, 2007.
| |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Nokia 1000 series |
| ||||
| Nokia 2000 series |
| ||||
| Nokia 3000 series |
| ||||
| Nokia 5000 series |
| ||||
| Nokia 6000 series |
| ||||
| Nokia 7000 series |
| ||||
| Nokia 8000 series |
| ||||
| Nokia 9000 series(Nokia Communicator) |
| ||||
| Nokia 100 series |
| ||||
| Nokia Asha |
| ||||
| Nokia Cseries |
| ||||
| Nokia Eseries |
| ||||
| Nokia Nseries |
| ||||
| Nokia Xseries |
| ||||
| Nokia Lumia |
| ||||
| Nokia Internet Tablet |
| ||||
| N-Gage |
| ||||
| Nokia X family |
| ||||
| Android Điện thoại thông minh | 1 · 1 Plus · 1.3 · 2.1 · 2.2 · 2.3 · 2.4 · 3 · 3.1 · 3.1 Plus · 3.2 · 3.4 · 4.2 · 5 · 5.1 · 5.1 Plus · 5.3 · 5.4 · 6 · 6.1 · 6.1 Plus · 6.2 · 7 · 7 Plus · 7.1 · 7.2 · 8 · 8 Sirocco · 8.3 5G · 9 PureView | ||||
| Nokia Originals2 |
| ||||
| Ý tưởng |
| ||||
| |||||
- Điện thoại di động Nokia
Từ khóa » Các Loại Nokia 8800
-
Cách Nhận Biết Các đời Nokia 8800 Dễ Dàng Nhất Trên Thị Trường
-
Nokia 8800 Có Bao Nhiêu Phiên Bản? - KHANGLUXURY
-
NOKIA 8800 CÓ NHỮNG LOẠI NÀO – SẢN PHẨM DÀNH CHO QUÝ ...
-
Các Dòng điện Thoại Nokia Trượt 8800 - Di Động Số
-
Kiến Thức Về Nokia 8800 Chính Hãng - HOANGLUXURY
-
10 Cách Phân Biệt Dễ Nhất Về Các Dòng Máy Nokia 8800
-
Tìm Hiểu Về Các Đời Nokia 8800 Chính Hãng Trước Khi Mua Điện ...
-
3 Dòng điện Thoại Nokia 8800 Khiến Bạn Phải Sở Hữu
-
Điều Gì Đã Làm Cho Điện Thoại Nokia 8800 Gây Sốt Tại Việt Nam?
-
Điện Thoại Nokia 8800 Có Tiền Cũng Khó Mua - Dân Việt
-
Đánh Giá Điện Thoại Nokia 8800 - Linh Kiện Quốc Cường
-
Cách Phân Biệt Nokia 8800 Main A Và Main C Là Gì - Trùm Máy Cổ
-
Các Dòng điện Thoại Nokia 8800 Cách Nhận Biết Nhanh, Dễ Dàng Nhất