Nôm Na - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nom˧˧ naː˧˧ | nom˧˥ naː˧˥ | nom˧˧ naː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nom˧˥ naː˧˥ | nom˧˥˧ naː˧˥˧ | ||
Tính từ
nôm na
- (cách nói, cách diễn đạt) mộc mạc, theo cách nói của người dân thường không biết chữ nho. lời lẽ rất nôm na hiểu một cách nôm na
Tham khảo
“nôm na”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nôm_na&oldid=2039434” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Nôm Na Dịch Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "nôm Na" - Là Gì?
-
'nôm Na' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Nghĩa Của Từ Nôm Na - Từ điển Việt
-
Nôm Na Nghĩa Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Nôm Na Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nôm Na' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nôm Na Là Cha Mách Qué - VLOS
-
Nôm Na Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Nôm Na Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nôm Na Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Chữ T Chữ C Trên Que Thử Test Nhanh Covid 19 Nghĩa Là Gì?
-
Chữ Nôm – Wikipedia Tiếng Việt