NOM NOM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NOM NOM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từnom nomnom nomnôm nôm

Ví dụ về việc sử dụng Nom nom trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nom Nom là một chú gấu koala.Currently her name is Koala Bear.Đáp ứng NIBBLERS- bạn bè fishy của bạn những người chỉ muốn ăn trái cây YUMMY- TẤT CẢ quả ngon!Om Nom Nom!Meet the NIBBLERS- your fishy friends who only want to eat YUMMY fruit- ALL the yummy fruit!Om nom nom!Nom Nom Healthy Meal Delivery hoàn toàn không sử dụng chai nhựa khi ăn tại nhà hàng và khi mang đi.Nom Nom Healthy Meal Delivery has eliminated plastic bottles in dine-in and take-out.Mặc dù không nói chuyện trong tất cả các video của mình, nhưng Nom Nom rất hay giận dữ đối với tất cả mọi người anh tiếp xúc, đặc biệt là những con gấu.While he doesn't talk in any of his videos, Nom Nom often swears angrily towards everyone he comes in contact with, especially the bears.Om nom nom nom"- Quái vật bánh quiSự thèm ăn phàm ăn đối với các món sô cô la chip yêu thích của anh ấy đã khiến anh ấy cảm thấy thích thú với người xem kể từ" Sesame Street" mùa đầu tiên.Om nom nom nom”- Cookie Monster‘s voracious appetite for his favorite chocolate chip treats have endeared him to viewers since“Sesame Street's” first season.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từom nomTrong" Video nổi tiếng", Nom Nom nói rằng anh không muốn bất kỳ bạn bè nào bởi vì anh thấy họ không quan trọng và quá lớn, và chứng minh quan điểm của mình bằng cách đá Gấu xám ra khỏi xe limo của mình.In"Viral Video," Nom Nom says that he does not want any friends because he finds them unimportant and too loud, and proves his point by kicking Grizz out of his limo.Mô hình pin nom.Battery Model Nom.Ắc quy mô hình nom.Battery Model Nom.Jax đang trông nom nó.Jax is watching him.Chị nom ngạc nhiên.Her name was Surprise.Hãy trông nom Kattegat nhé.Take care of Kattegat.Hãy trông nom cho mẹ ta.Take care of my mother.Nom rất khả nghi.Name is highly suspect.Em muốn trông nom.”.I want looking after.”.Tôi phải chăm nom vương quốc.I have to look after the kingdom.Rằng chú sẽ trông nom cháu.That you would take care of me.Ông chồng tôi trông nom chúng.My husband takes care of them.Mm nom. đường kính áo khoác.Mm nom. jacket diameter.Tôi trông nom khu đất này.I will take care of this land.Hăy trông nom mình thật tốt.Take care of yourself very well.Để một anh em trông nom tôi.A big brother to take care of me.Hay là sợ có người nom.Or the fear of being called names.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 22, Thời gian: 0.0191

Từng chữ dịch

nomdanh từnomlookslooknomđộng từlookedlooking nominatednomophobia

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nom nom English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Nom Nom Là Gì