nơm nớp - Wiktionary tiếng Việt vi.wiktionary.org › wiki › nơm_nớp
Xem chi tiết »
- t. Lo lắng không ngừng vì một nguy cơ lúc nào cũng có thể xảy ra: Trần nhà sắp sụt, chữa ngay đi cho khỏi nơm nớp.
Xem chi tiết »
ở trạng thái luôn luôn phấp phỏng lo sợ về một tai hoạ có thể xảy ra bất kì lúc nào nơm nớp lo sợ Đồng nghĩa: ngơm ngớp [..] Nguồn: tratu.soha.vn. 3. 2 ...
Xem chi tiết »
@nơm nớp - [Be] on tenterhooks, [be] in a state of suspense =Con đi lâu, cả nhà lo nơm nớp+To be in a state of anxious suspense because one's child has been ...
Xem chi tiết »
Phép tịnh tiến "nơm nớp" thành Tiếng Anh. Câu ví dụ: 3 Nhờ sự sống lại, ... plagued by fears about the future and unable to see real meaning in life.
Xem chi tiết »
Nơm nớp là gì: Động từ ở trạng thái luôn luôn phấp phỏng lo sợ về một tai hoạ có thể xảy ra bất kì lúc nào nơm nớp lo sợ Đồng nghĩa : ngơm ngớp, thom thóp. Bị thiếu: meaning | Phải bao gồm: meaning
Xem chi tiết »
The meaning of: nơm nớp is [Be] on tenterhooks, [be] in a state of suspense Con đi lâu, cả nhà lo nơm nớpTo be in a state of anxious suspense because one's ... Bị thiếu: meaning | Phải bao gồm: meaning
Xem chi tiết »
nơm nớp. (be) on tenterhooks, (be) in a state of suspense. con đi lâu, cả nhà lo nơm nớp to be in a state of anxious suspense because one's child has been ...
Xem chi tiết »
nơm nớp có nghĩa là: - t. Lo lắng không ngừng vì một nguy cơ lúc nào cũng có thể xảy ra: Trần nhà sắp sụt, chữa ngay đi cho khỏi nơm nớp.
Xem chi tiết »
trt. Phập-phồng, hồi-hộp: Sợ nơm-nớp, nơm-nớp lo sợ. · tt. · trgt Luôn luôn lo lắng vì sợ một nguy cơ có lúc nào đó sẽ xảy ra: Nơm nớp lo tai ách hằng năm (Tú-mỡ) ...
Xem chi tiết »
Mình muốn hỏi "nơm nớp" dịch thế nào sang tiếng anh? ... Like it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.
Xem chi tiết »
nơm nớp lo sợ: Đồng nghĩa: ngơm ngớp, thom thóp. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/N%C6%A1m_n%E1%BB%9Bp ». tác giả. Khách. Tìm thêm với Google.com :. Bị thiếu: meaning | Phải bao gồm: meaning
Xem chi tiết »
Example: Artists spend a lot of time on creating a masterpiece. - to be displayed at an art gallery. Meaning: được trưng bày ở triển lãm nghệ thuật. Example ...
Xem chi tiết »
Words contain "state secretary" in its definition in Vietnamese - English dictionary: bí thư quốc vụ khanh quốc doanh chư hầu thư ký tổng bí thư nơm nớp qui ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 14+ Nơm Nớp Meaning
Thông tin và kiến thức về chủ đề nơm nớp meaning hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu