Nơm Nớp - Wiktionary Tiếng Việt

nơm nớp
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
nəːm˧˧ nəːp˧˥nəːm˧˥ nə̰ːp˩˧nəːm˧˧ nəːp˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
nəːm˧˥ nəːp˩˩nəːm˧˥˧ nə̰ːp˩˧

Tính từ

nơm nớp

  1. Lo lắng không ngừng vì một nguy cơ lúc nào cũng có thể xảy ra. Trần nhà sắp sụt, chữa ngay đi cho khỏi nơm nớp.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nơm nớp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nơm_nớp&oldid=1882679”

Từ khóa » Nom Nớp