Nơm Nớp - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
nơm nớp IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nəːm˧˧ nəːp˧˥ | nəːm˧˥ nə̰ːp˩˧ | nəːm˧˧ nəːp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nəːm˧˥ nəːp˩˩ | nəːm˧˥˧ nə̰ːp˩˧ | ||
Tính từ
nơm nớp
- Lo lắng không ngừng vì một nguy cơ lúc nào cũng có thể xảy ra. Trần nhà sắp sụt, chữa ngay đi cho khỏi nơm nớp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nơm nớp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Nom Nớp
-
Từ điển Tiếng Việt "nơm Nớp" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Nơm Nớp - Từ điển Việt
-
Nơm Nớp Nghĩa Là Gì?
-
Nơm Nớp
-
Từ Nơm Nớp Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Bệnh Viện ở TP.HCM Nơm Nớp Lo Nguy Cơ Cháy Nổ - VietNamNet
-
Nơm Nớp - Báo Tuổi Trẻ
-
Đặt Câu Với Từ "nơm Nớp"
-
Nom Nớp - Tin Tức Cập Nhật Mới Nhất Tại | Kết Quả Trang 1
-
Sóc Trăng: Dân Nơm Nớp Lo âu Vì Hàng Chục Căn Nhà Bị Nứt - VTV Go
-
Thị Trường Tiêu Dùng Mỹ Nơm Nớp Lo Sợ Trước Dịch CoVid19 - VTV Go
-
Nơm Nớp Lo - Báo Dân Sinh
-
Đường Có Như Không, Dân Nơm Nớp Lo Nhà "rơi Vào Miệng Hà Bá"