Nôm - Wiktionary Tiếng Việt

nôm
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Tính từ
      • 1.5.1 Đồng nghĩa
    • 1.6 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
nom˧˧nom˧˥nom˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
nom˧˥nom˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “nôm”
  • 喃: nôm, nam

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 喃: nôm, nam, nêm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • nòm
  • nồm
  • nơm
  • nom
  • nộm
  • nỡm

Tính từ

nôm

  1. Nói thơ, văn, viết bằng chữ nôm. Thơ nôm.
  2. Dễ hiểu, không văn hoa. Câu văn nôm lắm.

Đồng nghĩa

  • nôm na

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nôm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nôm&oldid=1882599”

Từ khóa » Chữ Nôm Phiên âm