Nơm - Wiktionary Tiếng Việt

nơm
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Động từ
    • 1.6 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
nəːm˧˧nəːm˧˥nəːm˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
nəːm˧˥nəːm˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 䈒: nơm
  • 納: nộp, nép, nớp, nốp, nóp, nầm, nuốt, nập, nạp, núp, nơm, nấp, nượp

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • nòm
  • nôm
  • nộm
  • nom
  • nồm
  • nỡm

Danh từ

nơm

  1. Đồ đan bằng tre, dùng để úp, chụp cá. Đan nơm.

Động từ

nơm

  1. Dùng nơm để úp cá. Đi nơm cá. Nơm được nhiều ra phết.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nơm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nơm&oldid=1882678”

Từ khóa » Nơm Là Cái Gì