Nombre - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /nɔ̃bʁ/
Từ nguyên
Từ tiếng Latinhnumerus.
Danh từ
nombregđ (số nhiều nombres)
- Số. Nombre entier — số nguyên Nombre de fois — số lần
- Số đông. Vaincre par le nombre — thắng nhờ số đông
- (Văn học) Nhịp điệu (câu văn). au nombre de — lên đến số là, tất cả là Au nombre de trois — tất cả là ba+ vào số Compter quelqu'un au nombre de ses amis — kể ai vào số bạn thân en nombre — nhiều lắm être du nombre — ở trong số ấy, ở trong loại ấy faire nombre — để cho đông người grand nombre — nhiều, đông nombre carré parfait — (toán học) số chính phương nombre de — nhiều sans nombre — vô số, nhiều vô kể
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nombre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /ˈnom.bɾe/
Từ nguyên
Từ nominem, từ nomen.
Danh từ
nombregđ (số nhiều nombres)
- Tên, danh. ¿Cúal es el nombre que le dieron a ese pueblo? — Họ đặt tên làng này thế nào?
- (Ngôn ngữ học; Venezuela, ...) Danh từ.
Đồng nghĩa
danh từ- sustantivo
Từ dẫn xuất
tên- sobrenombre gđ
Từ liên hệ
tên- apellido gđ
- Mục từ tiếng Pháp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ đếm được tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Nombre Có Nghĩa Là Gì
-
Nombre Tiếng Tây Ban Nha Là Gì? - Từ điển Số
-
Nombre Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Nombre Là Gì, Nghĩa Của Từ Nombre | Từ điển Pháp - Việt
-
Nombre Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Nombre Bằng Tiếng Việt
-
'nombre' Là Gì?, Từ điển Pháp - Việt
-
"nombre" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Tây Ban Nha(Spain)
-
Nombre - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
-
Cuál Es Tu Nombre Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Ý Nghĩa Của Figure Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Tên »Từ điển Chính Thức Về ý Nghĩa Và Nguồn Gốc
-
Chiedere Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Ý? - Duolingo
-
Học Tiếng Tây Ban Nha Với Một Số Câu đơn Giản
-
Yo Soy: Tôi Là - Tú Eres: Bạn Là - Usted/Él/Ella Es - Facebook