Nombre - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Pháp Hiện/ẩn mục Tiếng Pháp
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Danh từ
    • 1.4 Tham khảo
  • 2 Tiếng Tây Ban Nha Hiện/ẩn mục Tiếng Tây Ban Nha
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Từ nguyên
    • 2.3 Danh từ
      • 2.3.1 Đồng nghĩa
      • 2.3.2 Từ dẫn xuất
      • 2.3.3 Từ liên hệ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /nɔ̃bʁ/

Từ nguyên

Từ tiếng Latinhnumerus.

Danh từ

nombre (số nhiều nombres)

  1. Số. Nombre entier — số nguyên Nombre de fois — số lần
  2. Số đông. Vaincre par le nombre — thắng nhờ số đông
  3. (Văn học) Nhịp điệu (câu văn). au nombre de — lên đến số là, tất cả là Au nombre de trois — tất cả là ba+ vào số Compter quelqu'un au nombre de ses amis — kể ai vào số bạn thân en nombre — nhiều lắm être du nombre — ở trong số ấy, ở trong loại ấy faire nombre — để cho đông người grand nombre — nhiều, đông nombre carré parfait — (toán học) số chính phương nombre de — nhiều sans nombre — vô số, nhiều vô kể

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nombre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA: /ˈnom.bɾe/

Từ nguyên

Từ nominem, từ nomen.

Danh từ

nombre (số nhiều nombres)

  1. Tên, danh. ¿Cúal es el nombre que le dieron a ese pueblo? — Họ đặt tên làng này thế nào?
  2. (Ngôn ngữ học; Venezuela, ...) Danh từ.

Đồng nghĩa

danh từ
  • sustantivo

Từ dẫn xuất

tên
  • sobrenombre

Từ liên hệ

tên
  • apellido
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nombre&oldid=2112644” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Pháp
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Pháp
  • Danh từ đếm được tiếng Pháp
  • Mục từ tiếng Tây Ban Nha
  • Danh từ tiếng Tây Ban Nha
  • Danh từ đếm được tiếng Tây Ban Nha
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
  • Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục nombre 66 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nombre Có Nghĩa Là Gì