Nõn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɔʔɔn˧˥ | nɔŋ˧˩˨ | nɔŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɔ̰n˩˧ | nɔn˧˩ | nɔ̰n˨˨ | |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 嫩: non, nộn, nồn, nõn, nỏn, nọn
- 𧀒: non, nõn
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- non
- nọn
- nón
- nôn
Danh từ
nõn
- Búp non. Cây đã ra nõn.
Tính từ
nõn
- Mới mọc ra, nhỏ và mềm mại, mịn và đẹp. Lá nõn. Tơ nõn. Da trắng nõn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nõn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tơ Nõn Là Gì
-
'tơ Nõn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "nõn" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Trung "tơ Nõn" - Là Gì?
-
Nõn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Nõn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Tơ Nõn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nõn Là Gì, Nghĩa Của Từ Nõn | Từ điển Việt
-
Những Cuộn Tơ Trắng Nõn - My Nostalgic Journey
-
Các Loại Vải Lụa Tơ Tằm - Bá Minh Silk
-
TỔNG QUAN VỀ NGHỀ SẢN XUẤT LỤA TƠ TẰM - Bá Minh Silk
-
10 Loại Lụa Tơ Tằm Phổ Biến Và Cách Phân Biệt Lụa - Nhaxasilk
-
Ý NGHĨA NHỮNG TỪ THÔ TỤC TRONG VIỆT NGỮ.