Nông Dân Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- lê Tiếng Việt là gì?
- cung phi Tiếng Việt là gì?
- Chương Mỹ Tiếng Việt là gì?
- Trung Châu Tiếng Việt là gì?
- thuộc tính Tiếng Việt là gì?
- não nhân Tiếng Việt là gì?
- ong bắp cày Tiếng Việt là gì?
- thành Tiếng Việt là gì?
- phong tước Tiếng Việt là gì?
- thanh thản Tiếng Việt là gì?
- trung đoàn phó Tiếng Việt là gì?
- kiểm Tiếng Việt là gì?
- bàng Tiếng Việt là gì?
- Cái Khế Tiếng Việt là gì?
- chiêu an Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nông dân trong Tiếng Việt
nông dân có nghĩa là: - dt (H. dân: người dân) Người dân làm nghề trồng trọt, cày cấy: Nông dân là một lực lượng rất to lớn của dân tộc (HCM).
Đây là cách dùng nông dân Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nông dân là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Nông Dân Có Nghĩa Là Gì
-
Nông Dân – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "nông Dân" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Nông Dân - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nông Dân Nghĩa Là Gì?
-
Nông Dân - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thấu Hiểu Giá Trị Cốt Lõi Của Người Nông Dân Và Tổ Chức Hội Nông ...
-
NÔNG DÂN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nông Nghiệp, Nông Dân, Nông Thôn Có Vị Trí, Vai Trò Chiến Lược đặc ...
-
[PDF] Về Nguyên Tắc Tất Cả Quyền Lực Nhà Nước Thuộc Về Nhân Dân Mà Nền ...
-
Từ Điển - Từ Nông Dân Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Quy định “giới Hạn Nông Dân Giữ Giống” Phải đưa Ra Giới ... - Quốc Hội
-
Chủ Tịch Hội Nông Dân Huyện Là Công Chức Hay Viên Chức?
-
Xã Hội Của Giai Cấp Nông Dân Do Đảng Cộng Sản Việt Nam Lãnh đạo
-
I. KHÁI NIỆM, VỊ TRÍ, VAI TRÒ VĂN HÓA - Hội Nông Dân