NỒNG NÀN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NỒNG NÀN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từnồng nàn
passionate
đam mênhiệt tìnhsay mênhiệt huyếtcuồng nhiệtnồng nhiệtardent
hăng háinhiệt tìnhcuồng nhiệtnồng nhiệtmãnh liệtnhiệt thànhnồng cháynồng nàncháy bỏngngười nghiệnzesty
ngọt ngàonồng nàn
{-}
Phong cách/chủ đề:
Our people have an ardent love for life.Ông Buckley gợi ý” Hãy cởi bỏ quần áo để làm cho cả hai cảm thấy nồng nàn hơn.
Mr. Buckley suggested"Take off our clothes to make both feel more passionate.Và tinh thần yêu nước nồng nàn, sẵn sàng hi sinh vì đất nước.
Ardent patriot, ready to sacrifice himself for his country.Bởi đời Mẹ chính là tình yêu nồng nàn.
Because my grandfather's life is about self-sacrificial love.Eros( ἔρως érōs)( từ vị thần Hy Lạp Eros)là tình yêu nồng nàn, với ham muốn nhục dục và khao khát.
Eros(ἔρως érōs)(from the Greek deity Eros) is passionate love, with sensual desire and longing.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnồng độ cao nồng độ đủ Những cử chỉ của chàng dành cho bạn không còn manghơi ấm của sự trìu mến, nồng nàn.
The gesture of the guy for youno longer carry the warmth of affection, passionate.Và hồ bơi nuốtchửng trái tim cao thượng và nồng nàn của anh mãi mãi.
And the pool swallowed his noble and ardent heart forever.Xem như không ai là hoàn hảo, mộtsố người trong chúng ta mắc lỗi kết thúc ngay cả những mối quan hệ nồng nàn nhất.
Seeing as nobody is perfect,some of us make mistakes which end even the most passionate relationships.Ca khúc mới của họ,“ Catch Me”,nói về một tình yêu nồng nàn cùng với một màn biểu diễn đầy mạnh mẽ.
Their new track,“Catch Me“,will tell of an ardent love and it will be accompanied by a powerful performance.Hãy sử dụng dụng cụ roi phết đít bằng da mềm cho không khí yêu thêmchút thú vị để giữ lửa yêu của đôi bạn luôn nồng nàn.
Use soft leather whip tools for the air to love a little morefun to keep the fire of the couple always passionate.Ví dụ, mac và pho mát với giăm bông sẽ rất phù hợp với rượu vang trắng nồng nàn với một chút vị ngọt như Riesling.
For example,a mac and cheese with ham would match well with a zesty white wine with some sweetness like Riesling.Những cụm hoa nhỏ màu xanh lá cây thường ẩn đằng sau những chiếc lá vànước hoa đường phố dài bởi mùi hương nồng nàn của mình.
These clusters of tiny green flowers often hide behind the leaves andperfume long streets by its passionate scent.Tôi không nghĩ rằng có một số người để hướng dẫn nồng nàn như những người trong nhóm của bạn, ít nhất là ở đây tại Rumani.
I do not think that there are some people so passionate tutorials as those of your team, at least here in Romania.Trong tiếng kêu cuồng tín của họ,“ có tất cả hay không có gì cả,” thì có lẽ,cái thứ hai vang vọng một ước muốn nồng nàn hơn cái thứ nhất.
In their fanatical cry of“all ornothing at all” the second alternative echoes perhaps a more ardent wish than the first.Vì vậy, bắt kịp với năm cupids, bạn sẽ không chỉ có được tình yêu nồng nàn, mà còn nhận được một giải thưởng cám dỗ 500.000 đô la.
So catch up with the five cupids, you will not only get passionate love, but also get a $500,000 temptation award.Nếu là lần đầu tiên bạn dùng thử loại Cocktail Mojito này thì chắc chắn bạn sẽ khôngthể quên được cảm giác nồng nàn hòa quyện với nhau!
If this is your first time trial type Cocktail This Mojito issure you will not forget the feeling passionate blend together!Tục mua muối ngày Tết Theo quan niệm trước đây,muối tượng trưng cho sự mặn mà, nồng nàn, tình cảm ấm áp trong các mối quan hệ gia đình, người thân.
Buying salt on Tet custom According to the previous concept,salt represents the salty, passionate, warm feelings in family and loved relationships.Cách em thể hiện tình cảm với tôi luôn rất đặc biệt, em rấtít khi nói em yêu tôi nhưng lại làm tôi cảm thấy có một tình yêu nồng nàn lúc nào cũng ở bên tôi.
The way you show affection to me is always very special,I very rarely say you love me but it made me feel a passionate love is always with me.Nồng nàn về các chủ đề của họ, cảm hứng trong lớp học và sẵn sàng giúp đỡ và hỗ trợ sinh viên từng bước của con đường, giáo viên của chúng tôi là không thể so sánh.
Passionate about their subjects, inspiring in the classroom and willing to help and support students every step of the way, our teachers are incomparable.Tuy nhiên, để có giờ cầu nguyện, cần phải vun trồng trong tâm hồn một tình yêu" nồng nàn" đối với Thiên Chúa, một tình yêu cảm mến.
But in order to find it, we need to cultivate in our hearts an“ardent” love for God, an affectionate love.Gió xuân đến mang theo hương vị nồng nàn của ngày Tết đoàn viên, hòa quyện với màu áo mới của đất trời, tất cả như đã sẵn sàng cho giây phút khởi đầu thật hoàn hảo.
Spring winds to bring the taste of Tet ardent unionists, mingles with the new shirt color of earth and sky, all as ready for the moment of truth perfect start.Nhưng để chúng ta gặp nhau, chúng ta phải vun trồng trong tâm hồn mình một tình yêu“ nồng nàn” với Thiên Chúa, một tình yêu trìu mến….
But in order to find it, we need to cultivate in our hearts an“ardent” love for God, an affectionate love.Một ước vọng nồng nàn muốn hoàn toàn hủy mình đi cho Chúa bằng một tình yêu chủ động, thế nhưng lại là một tình yêu không thể nào nhận thấy được, cho dù là những chị em gần gũi với tôi nhất.
An ardent desire to empty myself for God by an active love, but a love that would be imperceptible, even to the sisters closest to me.Người phụ nữ sáu mươi tuổiluôn hát tình yêu với ngọn lửa nguyên thủy và nồng nàn' như Farac C từ bài phê bình của l' Humanite.[ 2].
The sixty years oldlady always sung love with a raw and passionate flame' as Farac C from l'Humanite review.[5].Vì vậy, tôi có thể cung cấp cho công ty rất dễ chịu và gần gũi nồng nàn với một cuộc trò chuyện thú và thú vị, tôi hy vọng sẽ được gặp các bạn sớm và tận hưởng. Besos de Vega.
So I can offer very pleasant company and ardent intimacy with a pleasant and interesting conversation, I hope to meet you soon and enjoy. Besos de Vega.Tình yêu nồng nàn của Lee dành cho vợ được rất nhiều người biết đến và hai người đã kết hôn được gần 70 năm, một con số đáng kinh ngạc khi người ta xem xét đến một cuộc hôn nhân trung bình kéo dài bao lâu.
Lee's passionate love for his wife was well-known, and the two were married for almost 70 years, an astonishing number when one considers how long the average marriage lasts.Vì vậy, ví dụ, một công thức mac vàphô mai truyền thống với nước sốt béchamel kem phù hợp với rượu vang trắng nồng nàn như Pinot Grigio, Assyrtiko hoặc Sauvignon Blanc sẽ tạo ra một Ghép đôi bổ sung.
So, for example, a traditional mac andcheese recipe with a creamy béchamel sauce matched with zesty white wine such as Pinot Grigio, Assyrtiko or Sauvignon Blanc would create a Complementary Pairing.Hãy nhìn xem, tôi biết bạn nghĩ rằng những tưởng tượng là vui vẻ, gợi cảm và tuyệt vời, cho dù bạn mơ ước trở thành Lọ Lem hay Hoàng tửquyến rũ, hay tình yêu của bạn sẽ nồng nàn, sẵn có, giàu có, tuyệt đẹp và đáng yêu.
Look, I know you think fantasies are fun, sexy, and cool, whether you dream of being Cinderella or Prince Charming,or that your love will be passionate, available, rich, gorgeous, and lovable.Giáo Hội chia sẻ với loài người thời chúng ta ước muốn nồng nàn và sâu sắc kia về một đời sống công bằng trên mọi phương diện và Giáo Hội cũng không bỏ qua việc suy nghĩ về nhiều mặt khác nhau của sự công bằng như đời sống của những con người và của các xã hội đòi hỏi.
The Church shares with the people of our time this profound and ardent desire for a life which is just in every aspect, nor does she fail to examine the various aspects of the sort of justice that the life of people and society demands.Gương sáng của hai vị thánh này chắc chắn rọi sáng cho mọi người chúng ta, vì các vị luônlàm chứng cho lòng say mê nồng nàn đối với việc hợp nhất các Kitô hữu, phát sinh từ việc ngoan ngoãn lắng nghe thánh ý Chúa, Đấng, trong bữa Tiệc Ly, đã cầu xin Chúa Cha cho các môn đệ của Người“ nên một”( Ga 17: 21).
The example of these two Saints is surely illuminating for us all,because they always bore witness to an ardent passion for the unity of Christians, sprung from docile listening to the will of the Lord, who at the Last Supper prayed to the Father that his disciples“may be one”(cf. Jn 17:21).Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 51, Thời gian: 0.0228 ![]()
nông lâm kết hợpnông nghiệp

Tiếng việt-Tiếng anh
nồng nàn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nồng nàn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nồngdanh từconcentrationserumlevelsglucosenồngtính từwarmnànđộng từcomplainimpoverished STừ đồng nghĩa của Nồng nàn
nhiệt tình cuồng nhiệt nồng nhiệt đam mê say mê nhiệt huyết hăng hái mãnh liệt passionate ardent nồng cháyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Nồng Nàn Tiếng Anh Là Gì
-
Nồng Nàn«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Nồng Nàn In English - Glosbe Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Nồng Nàn Bằng Tiếng Anh
-
Nồng Nàn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"nồng Nàn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Passion Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Tình Yêu - IELTS Vietop
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Nồng Nàn Là Gì
-
Nghĩa Của Từ : Passion | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Giận Hờn Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Bỏ Túi Từ Vựng Tiếng Anh Về Tình Yêu để “thả Thính” Crush