Nóng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ nóng tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm nóng tiếng Nhật nóng (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ nóng

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

nóng tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ nóng trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nóng tiếng Nhật nghĩa là gì.

* adj - あたたかい - 「温かい」 - あたたかい - 「暖かい」 - あつい - 「暑い」 - あつい - 「熱い」 * n - おんだん - 「温暖」 - せいきゅうな - 「性急な」 - せっかちな

Ví dụ cách sử dụng từ "nóng" trong tiếng Nhật

  • - Món ăn nóng:温かい料理
  • - quốc gia đó nóng quanh năm:その国は年間を通じて暖かい
  • - thức ăn nóng:温かい料理
  • - Với nhiệt độ nóng như thế này thì cháy da mất:摂氏_度に及ぶ気温で焼けつくほど暑い
  • - So với thời tiết hàng năm thì bây giờ nóng khác thường.:今ごろの天気にしては異常に暑い
  • - Ôi, nóng quá! Nước trong bồn tắm quá nóng:うわ、熱い!お風呂沸かし過ぎだよ
  • - ăn súp trong khi còn nóng:スープを熱いうちに食べる
  • - không được để thức ăn nóng trong tủ lạnh:熱い料理(食べ物)を冷凍庫に入れてはいけない
  • - 1 tách cà phê nóng làm đầu óc tôi thoải mái:熱い1杯のコーヒーで頭がすっきりした
  • - hiện tượng trái đất nóng lên:地球温暖化
  • - hiện tượng trái đất nóng lên:温暖化効果
  • - Tôi thực sự rất lo lắng. Gần đây, có rất nhiều vấn đề liên quan đến hiện tượng trái đất nóng lên:とても心配ね。最近、地球温暖化に関する問題がたくさんあるもの
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của nóng trong tiếng Nhật

* adj - あたたかい - 「温かい」 - あたたかい - 「暖かい」 - あつい - 「暑い」 - あつい - 「熱い」 * n - おんだん - 「温暖」 - せいきゅうな - 「性急な」 - せっかちなVí dụ cách sử dụng từ "nóng" trong tiếng Nhật- Món ăn nóng:温かい料理, - quốc gia đó nóng quanh năm:その国は年間を通じて暖かい, - thức ăn nóng:温かい料理, - Với nhiệt độ nóng như thế này thì cháy da mất:摂氏_度に及ぶ気温で焼けつくほど暑い, - So với thời tiết hàng năm thì bây giờ nóng khác thường.:今ごろの天気にしては異常に暑い, - Ôi, nóng quá! Nước trong bồn tắm quá nóng:うわ、熱い!お風呂沸かし過ぎだよ, - ăn súp trong khi còn nóng:スープを熱いうちに食べる, - không được để thức ăn nóng trong tủ lạnh:熱い料理(食べ物)を冷凍庫に入れてはいけない, - 1 tách cà phê nóng làm đầu óc tôi thoải mái:熱い1杯のコーヒーで頭がすっきりした, - hiện tượng trái đất nóng lên:地球温暖化, - hiện tượng trái đất nóng lên:温暖化効果, - Tôi thực sự rất lo lắng. Gần đây, có rất nhiều vấn đề liên quan đến hiện tượng trái đất nóng lên:とても心配ね。最近、地球温暖化に関する問題がたくさんあるもの,

Đây là cách dùng nóng tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nóng trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới nóng

  • án tiếng Nhật là gì?
  • nức nở tiếng Nhật là gì?
  • chứng cớ ngoại phạm tiếng Nhật là gì?
  • trạm xe buýt tiếng Nhật là gì?
  • cái chai rỗng tiếng Nhật là gì?
  • phòng ngủ tiếng Nhật là gì?
  • ngày mở đầu tiếng Nhật là gì?
  • thảo luận tiếng Nhật là gì?
  • sự đẹp đẽ tiếng Nhật là gì?
  • cô lập tiếng Nhật là gì?
  • cây còn sống tiếng Nhật là gì?
  • Tréc-nô-bưn tiếng Nhật là gì?
  • tiệc bạn bè tiếng Nhật là gì?
  • bài khoá tiếng Nhật là gì?
  • bị bạn bè xa cách tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Nóng Trong Người Tiếng Nhật