Nostalgia - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Từ liên hệ
    • 1.4 Tham khảo
  • 2 Tiếng Ý Hiện/ẩn mục Tiếng Ý
    • 2.1 Danh từ
      • 2.1.1 Từ liên hệ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /nɑː.ˈstæl.dʒə/

Từ nguyên

Từ tiếng Phápnostalgie, từ tiếng Hy Lạpνοσταλγία(nostalgia), từ:

  • tiếng Hy Lạp cổsự về quê hương(nostos)
  • -αλγία(-algia), từ άλγος(algos,“nỗi đau buồn”).

Danh từ

nostalgia (không đếm được) /nɑː.ˈstæl.dʒə/

  1. Nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương.
  2. Nỗi luyến tiếc quá khứ.

Từ liên hệ

  • nostalgic
  • nostalgically

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nostalgia”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Ý

[sửa]

Danh từ

nostalgia gc

  1. Nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương.
  2. Nỗi luyến tiếc quá khứ.

Từ liên hệ

  • nostalgico
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nostalgia&oldid=2112887” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ không đếm được tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
  • Mục từ tiếng Ý
  • Danh từ tiếng Ý
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
  • Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục nostalgia 36 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nostalgia Nghĩa Là Gì