NOT-BEING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Ví dụ về việc sử dụng Not-being trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
{-}
Phong cách/chủ đề:
Đó là không được.As a corollary, there can be no such things as coming-into-being,passing-out-of-being, or not-being.[4].
Như một hệ luận, không thể có những thứ như trở vào,qua khỏi tồn hữu, hay phi tồn hữu.[ 1].Being and not-Being are identical.".
Sống và tồn tại không hề giống nhau.”.Perhaps we should proceed not by way of knowing and not-knowing,but by way of being and not-being?
Có lẽ chúng ta nên tiến hành không phải bằng cách của biết và không- biết, nhưng bằng cách của là- có và không- là- có?THEAETETUS: You mean being and not-being, likeness and unlikeness, same and different;
Theaetetus: Ông muốn nói là- có, và không- là- có, giống như và không giống như;As a corollary, there can be no such things as coming-into-being,passing-out-of-being, or not-being.[4].
Như một hệ quả, có thể không có những thứ như sắp thành hiện hữu, đi ra khỏi sự hiện hữu, hoặc không hiện hữu.[ 4].In philosophy, to avoid linguistic traps over the meaning of"nothing",a phrase such as not-being is often employed to make clear what is being discussed.
Trong triết học, tránh để tránh sự nhầm lẫn về nghĩa của" không có gì", một cụm từ như không phải là thông thường được sử dụng để làm cho rõ vấn đề đang thảo luận.Socrates: Thus then we seem to have discovered that the many ideas which the multitude entertain about the beautiful and about all other things are tossing about in some region which is halfway between pure being andpure not-being?
SOCRATES: Vì vậy, chúng ta đã tìm ra được, có vẻ như, rằng phần lớn nhiều những quan điểm qui ước của nhiều người về cái đẹp và về những gì còn lại đều bằng cách nào đó lăn qua lăn lại giữa không là gì và những gì thuần túy là- gì.In this scenario, macroscopic objects can come-into-being, move through space,and pass into not-being by means of the coming together and moving apart of their constituent atoms.
Trong trường hợp này, một đối tượng có thể đi- vào- hiện hữu, di chuyểnqua không gian, và đi vào không hiện hữu bằng cách đến với nhau và di chuyển ra ngoài các nguyên tử cấu thành của chúng.Socrates Thus then we seem to have discovered that the many ideas which the multitude entertain about the beautiful and about all other things are tossing about in some region which is half way between pure being andpure not-being?
SOCRATES: Vì vậy, chúng ta đã tìm ra được, có vẻ như, rằng phần lớn nhiều những quan điểm qui ước của nhiều người về cái đẹp và về những gì còn lại đều bằng cách nào đó lăn qua lăn lại giữa không là gì và những gì thuần túy là- gì. Kết quả: 10, Thời gian: 0.0189
not-so-distant futurenot-too-distant

Tiếng anh-Tiếng việt
not-being English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Truy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Not Being Là Gì
-
Not Being - TOEIC Mỗi Ngày
-
'there Not Being' - TOEIC Mỗi Ngày
-
Not Being - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Being Trong Tiếng Anh (đầy đủ
-
IS NOT BEING ABLE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Being Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Cấu Trúc - Cách Dùng Being, Be Và Have Been Trong Tiếng Anh
-
Câu Hỏi: Cấu Trúc "is Being" Là Gì? - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Being Trong Tiếng Anh - Phân Biệt Been
-
Cấu Trúc Be Able To Trong Tiếng Anh - Ms Hoa Giao Tiếp
-
Being Là Gì - Cách Dùng Being - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi
-
Nghĩa Của Từ Not Being Funny But
-
FOR THE TIME BEING - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển