Not Having Been Là Gì? - TOEIC Mỗi Ngày
Có thể bạn quan tâm
Tại sao lại dùng not having been ở đây ạ?
_______ to the national park before, Sue was amazed to see the geyser. (A) Not having been (B) Being not (C) Have not been (D) Having not been
1 Câu trả lời 0 Thích Không thíchBan đầu ta có have been là động từ be ở thì hiện tại hoàn thành, nghĩa là “đã đến”.
○ Have been to the national park before= Đã đến công viên quốc gia trước đây
Sau đó ta chuyển have been sang dạng V-ing, thành having been. Ở đây phải chuyển thành dạng V-ing vì đây là cụm phân từ hiện tại. Em có thể xem thêm link này: toeicmoingay.com/hoi-dap/having-v-ed
○ Having been to the national park before
Sau đó thêm not vào phía trước having been để tạo nghĩa phủ định. Nguyên tắc là muốn phủ định V-ing thì ta luôn thêm not vào phía trước V-ing.
○ Not having been to the national park before, Sue was amazed to see the geyser.= Đã không đến công viên quốc gia trước đây, Sue đã rất ngạc nhiên khi thấy mạch nước phun.= Trước đây chưa từng đến công viên quốc gia, Sue đã rất ngạc nhiên khi thấy mạch nước phun.
Please login or Register to submit your answer
Tên người dùng hoặc địa chỉ email
Mật khẩu
Ghi nhớ đăng nhập
Thể loại câu hỏi
- Bài tập tiếng Anh (285)
- Câu hỏi chung (132)
- Ngữ pháp (871)
- TOEIC (699)
- Từ vựng (344)
Liên kết
Thông tin liên lạc
Email: [email protected]
Từ khóa » Having P2 Là Gì
-
Hiện Tại Phân Từ,quá Khứ Phân Từ , Phân Từ Hoàn Thành - Facebook
-
Phân Biệt V_ing & Having + Ved
-
Rút Gọn Mệnh đề Trạng Ngữ "having + V-ed/V3" | Hỏi đáp Tiếng Anh
-
Phân Biệt V-ING & HAVING V-ed V3 - Tài Liệu Text - 123doc
-
Ngữ Pháp - Động Danh Từ & Hiện Tại Phân Từ - TFlat
-
Rút Gọn Mệnh đề Trạng Ngữ Chỉ Nguyên Nhân Kết Quả - Ielts Ngân Hoa
-
Phân Từ Hoàn Thành Và Danh động Từ Hoàn Thành - Baitap123
-
Phân Từ Và Cụm Phân Từ (Participle & Participle Phrase)
-
He Admitted To Having Told Her Secret. - Tienganh123
-
Cách Dùng Quá Khứ Phân Từ (past Participle)
-
Khi Nào Dùng “after Having Done” - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
Phân Biệt V-ing Và Having + V3 Dễ Dàng ( Có Bài Tập I Doc - Nslide
-
Ngữ Pháp Tiếng Anh: Phân Từ- Participles - Oxford English UK Vietnam