Novel Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "novel" thành Tiếng Việt

tiểu thuyết, mới, mới lạ là các bản dịch hàng đầu của "novel" thành Tiếng Việt.

novel adjective noun ngữ pháp

(obsolete) A novelty; something new. [15th-18th c.] [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tiểu thuyết

    noun

    work of prose fiction [..]

    I have never read such a scary novel.

    Tôi chưa từng đọc cuốn tiểu thuyết nào đáng sợ như vậy.

    en.wiktionary.org
  • mới

    adjective

    I'm a magician, and it's a novel kind of an act.

    Tôi là một ảo thuật gia, Và đây là một kiểu diễn mới lạ.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • mới lạ

    I'm a magician, and it's a novel kind of an act.

    Tôi là một ảo thuật gia, Và đây là một kiểu diễn mới lạ.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • truyện
    • lạ thường
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " novel " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Novel + Thêm bản dịch Thêm

"Novel" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Novel trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "novel" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Novels