NTC Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
NTC Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch Danh từntc
ntc
{-}
Phong cách/chủ đề:
CNTT cần phải được tham gia.Key word: ntc 10k thermistor.
Từ khóa: ntc 10k thermistor.Ntc type temperature sensor.
Ntc loại cảm biến nhiệt độ.High temperature ntc thermistor.
Nhiệt độ cao ntc thermistor.Ntc type temperature sensor.
Cảm biến nhiệt độ loại ntc. Mọi người cũng dịch ntcthermistor
Key word: Power Ntc Thermistors.
Từ khóa: Điện Ntc Thermistors.Ntc probe temperature sensor.
Ntc probe cảm biến nhiệt độ.Application of 18D-15 ntc thermistor.
Ứng dụng của 18D- 15 ntc thermistor.Ntc probe temperature sensor.
Cảm biến nhiệt độ đầu dò ntc.On 16 May, Al Arabiya and the NTC reported that Shukri Ghanem defected to Tunisia.
Ngày 16 tháng 5, Al Arabiya và các NTC Shukri Ghanem tường thuật rằng ông đã đào thoát đến Tunisia.NTC took the following steps.
NTG thực hiện theo các bước sau.But because of our care and desire to prevent bloodshed and avoid more destruction to nationalinstitutions we have given a period of one week,” NTC chairman Mustafa Abdel Aziz said in the eastern city of Benghazi on Saturday.
Nhưng vì sự an toàn và mong muốn tránh đổ máu, tránh phá hủy các cơ quan quốcgia, nên chúng tôi cho thêm một tuần nữa”, Mustafa Abdel Aziz, Chủ tịch NTC, phát biểu ở thành phố Benghazi hôm 3- 9.NTC on the way of development.
CJSC trên chặng đường phát triển.The list of participants for the“Friends of Libya” conference has grown significantly in recent days to include key countries like Russia and China,which have not recognized the NTC as Libya's new governing authority.
Danh sách các nước tham dự hội nghị“ Bạn bè của Libya” đã gia tăng đáng kể trong mấy ngày vừa qua và bao gồm các nước chính như Nga và Trung Quốc,là những nước chưa thừa nhận NTC là chính quyền mới của Libya.Ntc thermistors for temperature measurement.
Ntc thermistors để đo nhiệt độ.On the one hand, being an infrared thermometer it can take non-contact surface temperature measurements of the object being measured, on the other hand,it can measure the air temperature using its additionally integrated NTC sensor.
Một mặt, là một nhiệt kế hồng ngoại, nó có thể đo các nhiệt độ bề mặt không tiếp xúc của đối tượng được đo; mặt khác, nó có thể đo nhiệt độ không khí bằngcách sử dụng cảm biến NTC tích hợp bổ sung của nó.Ntc is also moving with the world trend.
CTTC cũng đang là xu hướng phát triển trên thế giới.I'm 100% sure that there is someone important in Sirte, either Gaddafi himself or one of his sons,because his forces have become suicidal in the Khamseen area,” NTC fighter Hamed al-Hachy told Reuters.- Reuters.
Tôi chắc chắn 100% rằng có ai đó giữ vị trí quan trọng ở Sirte, hoặc là Gaddafi hoặc là một trong những người con traiông này, bởi lực lượng ở đây ngày càng lộ rõ quyết tâm tử thủ"- chiến binh NTC Hamed al- Hachy phát biểu với Reuters.MF52 3940k ntc 10k 3940k 1% thermistor temperature sensor for induction cooker Features: 1.
MF52 3940k ntc 10k 3940k 1% cảm biến nhiệt độ thermistor cho bếp từ Tính năng, đặc điểm: 1.This provisional government aims to achieve the following: first security, stability and restoration of normal life by providing basic social services, the return of children to their schools and the payment of(overdue)salaries,” an NTC statement said.
Chính phủ lâm thời mới được thành lập nhằm mục đích đảm bảo an ninh, ổn định và khôi phục cuộc sống bằng cách cung cấp các dịch vụ xã hội cơ bản, đưa trẻ em trở lại trường vàthanh toán những khoản lương quá hạn", NTC nói.Nebulizer has a NTC thermistor which can detect the temperature of the solution in the medication cup, it will lower the temperature automatically when the temperature reaches 45℃, mainly to protect the activity of the liquid.
Máy phun sương có thermistor NTC có thể phát hiện nhiệt độ của dung dịch trong cốc thuốc, nó sẽ làm giảm nhiệt độ tự động khi nhiệt độ đạt đến 45 ℃, chủ yếu là để bảo vệ các hoạt động của chất lỏng.The area of research center reaches 2000 square meters, it has more than 50 sets of test equipment and instrument which support powerful guarantee for high quality chip technology, temperature measurement NTC core element, continuously tech improve of NTC temperature sensors.
Diện tích trung tâm nghiên cứu lên tới 2000 mét vuông, nó có hơn 50 bộ thiết bị và dụng cụ thử nghiệm hỗ trợ bảo đảm mạnh mẽ cho công nghệ chip chất lượng cao, yếu tố đo nhiệt độ lõi NTC, cải tiến công nghệ liên tục của cảm biến nhiệt độ NTC.Foreign Secretary William Hague said the NTC had shown its commitment to a"more open and democratic Libya… in stark contrast to Gaddafi whose brutality against the Libyan people[had] stripped him of all legitimacy".
Ngoại trưởng Anh William Hague nói NTC đã tỏ rõ cam kết xây dựng một nước Libya cởi mở và dân chủ hơn, trái ngược hoàn toàn với Gaddafi, người mà sự tàn nhẫn đối với người dân Libya đã khiến ông ta bị mất hết tính hợp pháp.NTC can be inactivated by nourseothricin N-acetyl transferase(NAT) from Streptomyces noursei, an enzyme that acetylates the beta-amino group of the beta-lysine residue of NTC.[3] NAT can thus act as an antibiotic resistance gene.
NTC có thể bị bất hoạt bởi nourseothricin N- acetyl transferase( NAT) từ Streptomyces noursei, một loại enzyme acetylates nhóm beta- amino của dư lượng beta- lysine của NTC.[ 1] NAT do đó có thể hoạt động như một gen kháng kháng sinhNourseothricin.The U.S. TreasuryDepartment blacklisted the Namgang Trading Corp, or NTC, and the China-based North Korean lodging facility Beijing Sukbakso, even as Washington tries to revive stalled talks to persuade North Korea to end its nuclear weapons program.
Bộ Tài chính Hoa Kỳ đưa vào danh sách đen củaTập đoàn Thương mại Namgang, hay NTC, và cơ sở lưu trú của Bắc Hàn, Beijing Sukbakso, ngay cả khi Washington cố gắng hồi sinh các cuộc đàm phán bị đình trệ để thuyết phục Bắc hàn chấm dứt chương trình vũ khí hạt nhân.Glass type NTC Thermistor are a glass axial and radial configuration, it feature small size and high stability and a wide range of operating, temperature area width(from -50℃ to +300℃), it can be used in temperature measurement, control or in circuit compensation.
Kính loại NTC Thermistor là cấu trúc hướng trục và hướng tâm, có kích thước nhỏ và độ ổn định cao và phạm vi hoạt động rộng, nhiệt độ( từ- 50 ℃ đến+ 300 ℃), nó có thể được sử dụng trong đo nhiệt độ, điều khiển hoặc trong bù mạch.Company has built the firstreserch center"The engineering research center for NTC thermal sensitive ceramic material project", which advanced in domestic, is approved by science and Technology commission, it provides influential and professional personnel practice, training and scientific research base.
Công ty đã xây dựng trung tâm reserch đầu tiên" Trung tâm nghiên cứu kỹ thuật cho dự án vậtliệu gốm nhạy cảm nhiệt NTC", tiên tiến trong nước, được ủy ban khoa học và công nghệ phê duyệt, nó cung cấp cơ sở thực hành, đào tạo và nghiên cứu khoa học nhân sự có ảnh hưởng.K NTC thermistor: in order to realize the control of the heating head plate and heating bed temperature control, there are two temperature sensors, the most convenient way to NTC thermistor, 100k resistance is a good choice(most directly support firmware);
K thermistor ntc: để đạt được kiểm soát nhiệt độ của hội đồng quản trị đầu sưởi ấm và sưởi ấm giường, nhu cầu có hai cảm biến nhiệt độ, cách thuận tiện nhất để thermistor ntc, điện trở 100k là một lựa chọn tốt( trực tiếp nhất hỗ trợ firmware);MF52 Pearl-Shape precision NTC Thermistor is ethoxyline resin-envelopde thermistor in small size which is made from new material and by new technique, so we have researched and developed several kinds of products, according to the different application fields.
MF52 Pearl- Shape chính xác NTC Thermistor là ethoxyline resin- envelopde thermistor ở kích thước nhỏ được làm từ vật liệu mới và bằng kỹ thuật mới, vì vậy chúng tôi đã nghiên cứu và phát triển một số loại sản phẩm, theo các lĩnh vực ứng dụng khác nhau. Kết quả: 29, Thời gian: 0.0284 ![]()
![]()
ntbsntds

Tiếng anh-Tiếng việt
ntc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ntc trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
ntc thermistorNTC thermistorNtc trong ngôn ngữ khác nhau
- Người pháp - ntc
- Người hy lạp - ΕΜΣ
- Tiếng bengali - এনটিসি
- Thụy điển - NTC
- Tiếng ả rập - NTC
- Hàn quốc - ntc
- Tiếng nhật - NTC
- Người trung quốc - NTC
- Bồ đào nha - ntc
Truy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thời Khóa Biểu Ntc
-
Tra Cứu Thời Khóa Biểu - Thông Báo Chung
-
Thông Báo Chung
-
Thời Khóa Biểu c .pdf Tải Xuống Miễn Phí!
-
Trường Cao đẳng Du Lịch Nha Trang | Facebook
-
Trường Cao đẳng Du Lịch Nha Trang, Profile Picture - Facebook
-
Thời Khóa Biểu Cao đẳng Nghề Du Lịch Sài Gòc .pdf Tải Xuống ...
-
Website .vn - VinaBase
-
TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH NHA TRANG - Chọn Website
-
CTCP Khu Công Nghiệp Nam Tân Uyên - NTC | VietstockFinance
-
Trang Đào Tạo đại Học - UEB
-
Chương Trình Giao Lưu Trao đổi Chuyên đề & Giới Thiệu Công Ty NTC
-
Thông Báo Về Việc Sử Dụng Trang Thi Thử đánh Giá Năng Lực Ngoại Ngữ