NTD Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Ntd - Từ Điển Viết Tắt

Từ Điển Viết Tắt Từ Điển Viết Tắt

Bài đăng mới nhất

Phân Loại

  • *Nhóm ngôn ngữ Anh (3706)
  • *Nhóm ngôn ngữ Việt (940)
  • 0 (1)
  • 1 (1)
  • 2 (1)
  • 3 (4)
  • 4 (2)
  • 5 (1)
  • 6 (1)
  • 7 (1)
  • 8 (1)
  • 9 (1)
  • A (252)
  • B (217)
  • C (403)
  • D (311)
  • E (190)
  • F (178)
  • G (179)
  • H (193)
  • I (170)
  • J (50)
  • K (131)
  • L (147)
  • M (223)
  • N (211)
  • O (134)
  • P (274)
  • Q (52)
  • R (145)
  • S (316)
  • T (316)
  • U (104)
  • V (117)
  • W (93)
  • X (33)
  • Y (33)
  • Z (24)

Tìm từ viết tắt

Tìm kiếm

Post Top Ad

Chủ Nhật, 8 tháng 11, 2020

NTD là gì? Ý nghĩa của từ ntd

NTD là gì ?

NTD là “Nhà tuyển dụng” trong tiếng Việt.

Ý nghĩa của từ NTD

NTD có nghĩa “Nhà tuyển dụng”.

NTD là viết tắt của từ gì ?

Cụm từ được viết tắt bằng NTD là “Nhà tuyển dụng”. Viết tắt NTD với nghĩa khác: + Người tiêu dùng. Gợi ý viết tắt liên quan đến NTD: + NMĐ: Nhà máy điện. + TCTD: Tổ chức tín dụng. + SDĐNN: Sử dụng đất nông nghiệp. + NHNN: Ngân hàng Nhà nước. + DNNN: Doanh nghiệp nhà nước. + NVHTN: Nhà Văn hóa Thanh niên. + GCNQSD: Giấy chứng nhận quyền sử dụng. + NXBVHTT: Nhà xuất bản Văn hóa Thông tin. + GCNQSDĐƠ: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở. + NSNN: Ngân sách Nhà nước. + HKDD: Hàng không dân dụng. + QSD: Quyền sử dụng. + TCBVNTD: Tiêu chuẩn bảo vệ người tiêu dùng. + NĐT: Nhà đầu tư. + TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam. + NXBQĐND: Nhà xuất bản Quân đội nhân dân. + GCNQSDĐ: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. + NXBGD: Nhà xuất bản Giáo dục. + NVH: Nhà văn hóa. + NCC: Nhà cung cấp. + THCSNĐ: Thực hiện chính sách nhà đất. + THCSND: Thực hiện chính sách nhà đất. + NN: Nhà nước. + DD: Dân dụng. + TSDĐ: Tiền sử dụng đất. + DT: Dự tuyển. + DTQG: Đội tuyển quốc gia. + NLĐ: Người lao động. + GCNQSHN: Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà. + HNV: Hội Nhà văn. ... Chia sẻ: Facebook Twitter Pinterest Linkedin Whatsapp Bài đăng Mới hơn Bài đăng Cũ hơn Trang chủ

Post Top Ad

Bài đăng ngẫu nhiên

  • OCE là gì? Ý nghĩa của từ oce
  • NT là gì? Ý nghĩa của từ nt
  • TOS là gì? Ý nghĩa của từ tos
  • HHH là gì? Ý nghĩa của từ hhh
  • ĐK là gì? Ý nghĩa của từ đk

Phân Loại

*Nhóm ngôn ngữ Anh *Nhóm ngôn ngữ Việt 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Copyright © Từ Điển Viết Tắt

Từ khóa » Ntd Viết Tắt