Nữ Hoàng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
      • 1.2.2 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:nữ hoàng

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
nɨʔɨ˧˥ hwa̤ːŋ˨˩˧˩˨ hwaːŋ˧˧˨˩˦ hwaːŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
nɨ̰˩˧ hwaŋ˧˧˧˩ hwaŋ˧˧nɨ̰˨˨ hwaŋ˧˧

Danh từ

nữ hoàng

  1. Người phụ nữ làm vua. Nữ hoàng nước Anh.
  2. Người phụ nữ cai trị lãnh thổ rộng lớn. Nữ hoàng Võ Tắc Thiên là vị nữ hoàng đế duy nhất trong lịch sử Trung Quốc. Lý Chiêu Hoàng là vị nữ hoàng đế duy nhất trong lịch sử Việt Nam.

Đồng nghĩa

  • Hoàng đế

Dịch

  • Tiếng Anh: empress regnant
  • Tiếng Hà Lan: keizerin
  • Tiếng Hy Lạp: αυτοκράτειρα
  • Tiếng Nhật: 女帝
  • Tiếng Pháp: impératrice
  • Tiếng Trung Quốc: 女皇
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nữ_hoàng&oldid=1882933” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ dùng mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục nữ hoàng 8 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nữ Hoàng Còn Gọi Là Gì