Nu – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Bảng chữ cái Hy Lạp | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lịch sử | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Biến thể địa phương cổ
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sử dụng trong ngôn ngữ khác | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Nu /njuː/ (hoa Ν thường ν, hay Ny;[1] tiếng Hy Lạp: Νι hiện đại [ni] Ni) là chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Hy Lạp. Trong hệ thống số Hy Lạp, nó có giá trị 50.
Biểu tượng
[sửa | sửa mã nguồn]Không sử dụng chữ hoa, bởi vì nó thường giống với Latin N. Ví dụ chữ thường được sử dụng như là một biểu tượng cho:
- Mức độ tự do thống kê.
- Tần số của một làn sóng vật lý và các lĩnh vực khác; Đôi khi cũng không gian tần số.[2]
- Khối lượng cụ thể trong nhiệt động lực học.
- Độ nhớt động học trong cơ học chất lỏng.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Sharpe, Gregory (1767). "nu"+"ny"+"greek"#v=onepage&q&f=true "The Origin and Structure of the Greek Tongue: In a Series of Letters Addressed to a Young Nobleman".
- ^ xem Hằng số Planck
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Chữ cái Hy Lạp
- Bài viết có văn bản tiếng Hy Lạp
- Trang có IPA tiếng Hy Lạp
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Nghĩa Nu Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "nghĩa Nữ" - Là Gì?
-
Nghĩa Nữ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Nữ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Nữ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nu Là Gì, Nghĩa Của Từ Nu | Từ điển Pháp - Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Nghĩa Nữ Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Nu Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
NU Là Gì? -định Nghĩa NU | Viết Tắt Finder
-
'Đã Cái Nư' Là Gì?
-
Chữ Với Nghĩa: Đã Cái Nư - Vietcetera
-
Phụ Nữ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cái Nư Là Gì? Ăn Cho đã Cái Nư, Làm Nư Có Nghĩa Là Gì?