Nuisances Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ nuisances tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm nuisances tiếng Anh nuisances (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ nuisances

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

nuisances tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ nuisances trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nuisances tiếng Anh nghĩa là gì.

nuisance /'nju:sns/* danh từ- mối gây thiệt hại, mối gây khó chịu, mối làm phiền toái, mối làm rầy, mối làm phiền=he is a nuisance+ thằng cha hay làm phiền, thằng cha hay quấy rầy=to make oneself a nuisance to somebody+ quấy rầy ai, làm phiền ai=commit no nuisance+ cấm đổ rác, cấm phóng uế (yết thị)=what a nuisance!+ thật phiền!, thật rầy rà!, thật khó chịu!

Thuật ngữ liên quan tới nuisances

  • adust tiếng Anh là gì?
  • knocks tiếng Anh là gì?
  • cold cuts tiếng Anh là gì?
  • warhead tiếng Anh là gì?
  • sialoid tiếng Anh là gì?
  • litre tiếng Anh là gì?
  • divector tiếng Anh là gì?
  • jawless tiếng Anh là gì?
  • pasted tiếng Anh là gì?
  • flat-fish tiếng Anh là gì?
  • ca'canny tiếng Anh là gì?
  • vraisemblance tiếng Anh là gì?
  • consommé tiếng Anh là gì?
  • cloths tiếng Anh là gì?
  • retrieval tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của nuisances trong tiếng Anh

nuisances có nghĩa là: nuisance /'nju:sns/* danh từ- mối gây thiệt hại, mối gây khó chịu, mối làm phiền toái, mối làm rầy, mối làm phiền=he is a nuisance+ thằng cha hay làm phiền, thằng cha hay quấy rầy=to make oneself a nuisance to somebody+ quấy rầy ai, làm phiền ai=commit no nuisance+ cấm đổ rác, cấm phóng uế (yết thị)=what a nuisance!+ thật phiền!, thật rầy rà!, thật khó chịu!

Đây là cách dùng nuisances tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nuisances tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

nuisance /'nju:sns/* danh từ- mối gây thiệt hại tiếng Anh là gì? mối gây khó chịu tiếng Anh là gì? mối làm phiền toái tiếng Anh là gì? mối làm rầy tiếng Anh là gì? mối làm phiền=he is a nuisance+ thằng cha hay làm phiền tiếng Anh là gì? thằng cha hay quấy rầy=to make oneself a nuisance to somebody+ quấy rầy ai tiếng Anh là gì? làm phiền ai=commit no nuisance+ cấm đổ rác tiếng Anh là gì? cấm phóng uế (yết thị)=what a nuisance!+ thật phiền! tiếng Anh là gì? thật rầy rà! tiếng Anh là gì? thật khó chịu!

Từ khóa » Cấm đổ Rác Tiếng Anh Là Gì