Number - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
      • 1.3.2 Thành ngữ
    • 1.4 Ngoại động từ
      • 1.4.1 Thành ngữ
      • 1.4.2 Chia động từ
    • 1.5 Nội động từ
    • 1.6 Tính từ
    • 1.7 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

number
Thứ hạng phổ biến trong tiếng Anh, theo Dự án Gutenberg.
city held help hạng 342: number alone body point

Cách phát âm

  • enPR: nŭmʹbər, IPA(ghi chú):/ˈnʌmbər/
    • (phát âm giọng Anh chuẩn)IPA(ghi chú):[ˈnɐmbə(ɹ)]
    • (Mỹ,CA)IPA(ghi chú):[ˈnʌ̟mbɚ(ɹ)]
    • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
    • (Úc)IPA(ghi chú):[ˈnɐmbɐ(ɹ)]
  • Vần: -ʌmbə(ɹ)
  • Tách âm: num‧ber

Từ nguyên

tính từ Từ numb(“tê”) + -er(“hơn”).

Danh từ

number (số nhiềunumbers)

  1. Số. even number — số chãn old number — số lẻ broken number — phân số a great number of — nhiều issued in numbers — xuất bản từng đoạn, làm nhiều số horse number 5 won the race — ngựa số 5 thắng cuộc đua
  2. Chữ số.
  3. Đám, bọn, nhóm, toán. he is not of our number — nó không ở trong bọn chúng tôi
  4. Sự đếm số lượng. without number — không thể đếm được, hằng hà sa số
  5. (Số nhiều) Sự hơn về số lượng, số nhiều, đa số. to win by numbers — thắng vì hơn về số lượng he was by numbers — thắng vì hơn về số lượng he was compelled to yield to numbers — nó bắt buộc phải chịu thua trước số đông
  6. (Ngôn ngữ học) Số từ.
  7. (Ngôn ngữ học) Số. singular number — số ít plural number — số nhiều
  8. Việc diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn.
  9. (Thơ ca) Nhịp điệu.
  10. (Số nhiều) Câu thơ.
  11. (Số nhiều) Số học. to be good at numbers — giỏi về số học

Đồng nghĩa

số
  • scalar (toán học)
việc diễn
  • performance

Thành ngữ

  • to lose the number of one's mess: (Quân sự; từ lóng) Chết.
  • number one:
    1. (Thông tục) Cá nhân, bản thân. to look only after number one — chỉ chăm chăm chút chút bản thân
    2. (Quân sự; từ lóng) Đại úy (hải quân).
  • his number goes up: (Từ lóng) Nó đã chầu trời rồi.

Ngoại động từ

number ngoại động từ

  1. Đếm. to number the stars — đếm sao
  2. (+ among, in, with) Kể vào, liệt vào, tính vào. I number him among my friends — tôi kể anh ta vào số bạn tôi
  3. Đánh số, ghi số. these books are numbered from one to twenty — những quyển sách này được đánh số từ một đến hai mươi
  4. Lên tới, tới, gồm có, có dân số là (tổng số). we numbered twenty in all — chúng tôi tất cả gồm có hai mươi người an army numbering eighty thousand — một đạo quân lên tới 80.000 người this village numbers 5,000 — làng này có đủ số dân là 5.000
  5. Thọ (bao nhiêu tuổi). he numbers four score years — cụ ấy thọ tám mươi

Thành ngữ

  • his years are numbered: Anh ta cũng chẳng còn sống được bao lâu nữa.

Chia động từ

number
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to number
Phân từ hiện tại numbering
Phân từ quá khứ numbered
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại number number hoặc numberest¹ numbers hoặc numbereth¹ number number number
Quá khứ numbered numbered hoặc numberedst¹ numbered numbered numbered numbered
Tương lai will/shall²number will/shallnumber hoặc wilt/shalt¹number will/shallnumber will/shallnumber will/shallnumber will/shallnumber
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại number number hoặc numberest¹ number number number number
Quá khứ numbered numbered numbered numbered numbered numbered
Tương lai weretonumber hoặc shouldnumber weretonumber hoặc shouldnumber weretonumber hoặc shouldnumber weretonumber hoặc shouldnumber weretonumber hoặc shouldnumber weretonumber hoặc shouldnumber
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại number let’s number number
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

number nội động từ

  1. Lên tới, tới, gồm có, có dân số là (tổng số). an army numbering in the thousands — một đạo quân lên tới hàng mấy ngàn người

Tính từ

number

  1. So sánh hơn của numb

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “number”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=number&oldid=2244883” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ căn bản tiếng Anh
  • Từ 2 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/ʌmbə(ɹ)
  • Vần:Tiếng Anh/ʌmbə(ɹ)/2 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ so sánh hơn tiếng Anh
  • Ngoại động từ tiếng Anh
  • Nội động từ tiếng Anh
  • Tính từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục number 79 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nghĩa Number Là Gì