NƯỚC CỘNG HOÀ CHECHNYA Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

NƯỚC CỘNG HOÀ CHECHNYA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nước cộng hoàrepublicrepublicschechnyachechnyachechen

Ví dụ về việc sử dụng Nước cộng hoà chechnya trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi tuyên bố rằng, nước cộng hoà Chechnya không có các tiểu đoàn" Đông" và" Tây".Declare that in the chechen republic there are no battalions"East" and"West".GTRK Terrible-thông tin khu vực và kênh giải trí của nước Cộng hoà Chechnya.GTRK Terrible- Regional information and entertainment channel of the Chechen Republic.Sự liên kết của Liên bangNga cũng bị đe doạ khi nước cộng hoà Chechnya tìm cách ly khai, dẫn tới hai cuộc xung đột đẫm máu.The cohesion of the RussianFederation was also threatened when the republic of Chechnya attempted to break away, leading to two bloody conflicts.Phóng viên nước ngoài trong phân tích của ông trong những nguyên nhân của cuộc đối đầu, cung cấp hình ảnh khá một chiều,vì họ không quan tâm đủ đến chính sách của nước Cộng hoà Chechnya trong đầu những năm 1990.Foreign correspondents in his analysis of the causes of the confrontation, provide fairly one-sided picture,since they do not pay enough attention to the policy of the Chechen Republic in the early 1990s.Vào thập niên 90 và đầu thập niên 2000, GRU đã đóng vai trò quan trọng trong hai cuộc chiến đẫmmáu tiêu diệt phiến quân tại nước cộng hoà đòi tách ra Chechnya.In the 1990s and early 2000s, the GRU played a key role inMoscow's two bloody wars against rebels in the breakaway republic of Chechnya.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từngười chechnyatổng thống chechnyaphiến quân chechnyaLãnh đạo Chechnya Ramzan Kadyrov khẳng định không có người đồng tính ở nước cộng hoà này và những người trong cộng đồng LGBT là những….Chechen leader Ramzan Kadyrov has argued no gay people exist in the Russian republic and those who are LGBT are fake Chechens.Cộng hoà Chechnya, một vùng Hồi giáo ở miền Nam nước Nga, đã tuyên bố độc lập năm 1991.The Chechens, a Muslim people of the northern Caucasus, had declared independence in 1991.Tháng 12, 1994,Yeltsin ra lệnh cho quân đội tiến vào Chechnya trong một nỗ lực nhằm tái lập quyền kiểm soát của Mátxcơva với nước cộng hoà li khai này.In December 1994, Yeltsin ordered the military invasion of Chechnya in an attempt to restore Moscow's control over the republic. Kết quả: 8, Thời gian: 0.0164

Từng chữ dịch

nướcdanh từwatercountrystatekingdomjuicecộngsự liên kếtpluscộngdanh từcommunitypartnercộngtrạng từcongcộngtính từpublichoàdanh từhoàhoapeacerepublichoàtính từamicablechechnyadanh từchechnyachechen nước cộng hòa azerbaijannước cộng hòa dân chủ congo

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nước cộng hoà chechnya English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cộng Hòa Chechnya