NƯỚC , ĐẶC BIỆT LÀ THỊ TRƯỜNG DU LỊCH NỘI ĐỊA Tiếng Anh Là Gì

NƯỚC , ĐẶC BIỆT LÀ THỊ TRƯỜNG DU LỊCH NỘI ĐỊA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nướcwatercountrystatekingdomdomesticđặc biệt làespeciallyparticularlynotablyspecificallythị trường du lịchtourism markettravel markettourist markettourism marketstourist marketsnội địadomesticinlandhomelanddomesticallyinbound

Ví dụ về việc sử dụng Nước , đặc biệt là thị trường du lịch nội địa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bên cạnh đó, ngày hội còn là cơ hội để các địa phương và doanh nghiệp du lịch tiếp cận, giới thiệu các sản phẩm mới,dịch vụ tốt nhất của mình tới du khách trong và ngoài nước, đặc biệt là thị trường du lịch nội địa với hơn 10 triệu dân của thành phố.Besides that, the Festival is also opportunityfor local and tourism businesses to approach, introduce new products,best service to domestic and foreign tourists, especially the domestic tourism market with more than 10 million people of city.Qua 9 năm hình thành và phát triển, Ngày hội Du lịch đã thực sự trở thành một cơ hội tốt để các địa phương và doanh nghiệp du lịch tiếp cận và giới thiệu tớidu khách trong và ngoài nước, đặc biệt là thị trường du lịch nội địa với hơn 10 triệu dân của thành phố.Through 10 years of the establishment and development, it has actually become a good opportunity for the local and tourist businesses to access and introduce domestic andforeign tourists, especially the domestic tourist market with over 10 million residents living together in the city.Trải qua 10 năm hình thành và phát triển, Ngày hội Du lịch đã thực sự trở thành một cơ hội tốt để các địa phương cùng với các doanh nghiệp du lịch trong địa bàn tiếp cận và giớithiệu tới du khách trong và ngoài nước, đặc biệt là thị trường du lịch nội địa với hơn 10 triệu dân của thành phố.Through 10 years of the establishment and development, it has actually become a good opportunity for the local and tourist businesses to access and introduce domestic andforeign tourists, especially the domestic tourist market with over 10 million residents living together in the city. Kết quả: 3, Thời gian: 0.0162

Từng chữ dịch

nướcdanh từwatercountrystatekingdomjuiceđặctính từspecialsolidspecificparticularthickbiệtdanh từdifferencebiệttính từdistinctspecialuniqueparticularđộng từisgiới từasthịtính từthịvisualthịdanh từmarkettownthitrườngdanh từschoolfielduniversitycollegecampusdutrạng từabroadoverseas nước sốt táonước sốt worcestershire

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nước , đặc biệt là thị trường du lịch nội địa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Du Lịch Nội địa Tiếng Anh