Nước Hoa Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ nước hoa tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | nước hoa (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ nước hoa | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
nước hoa tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ nước hoa trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nước hoa tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - こうすい - 「香水」 - パフューム - ほうこう - 「芳香」 - においあぶら - 「匂い油」 - [(mùi) DU]Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "nước hoa" trong tiếng Nhật
- - xịt nước hoa:香水をつける
- - Đắm mình trong nước được pha với dầu thơm.:芳香オイルを垂らしたお湯に浸かる
- - Để thưởng thức mùi nước hoa thực sự:本格的な芳香を楽しむには
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nước hoa trong tiếng Nhật
* n - こうすい - 「香水」 - パフューム - ほうこう - 「芳香」 - においあぶら - 「匂い油」 - [(mùi) DU]Ví dụ cách sử dụng từ "nước hoa" trong tiếng Nhật- xịt nước hoa:香水をつける, - Đắm mình trong nước được pha với dầu thơm.:芳香オイルを垂らしたお湯に浸かる, - Để thưởng thức mùi nước hoa thực sự:本格的な芳香を楽しむには,
Đây là cách dùng nước hoa tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nước hoa trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới nước hoa
- tạp chất tiếng Nhật là gì?
- vòng trong trục máy tiếng Nhật là gì?
- xy lanh tiếng Nhật là gì?
- người chuyên viết sách dễ dãi để kiếm tiền tiếng Nhật là gì?
- đồ len tiếng Nhật là gì?
- nguyên tố Bali tiếng Nhật là gì?
- thư tiếng Nhật là gì?
- kiểu úp mở tiếng Nhật là gì?
- động thạch nhũ tiếng Nhật là gì?
- chế độ kinh tế tiếng Nhật là gì?
- hàng rào buôn bán tiếng Nhật là gì?
- thương phiếu tiếng Nhật là gì?
- sự tẻ nhạt tiếng Nhật là gì?
- sự trẻ con tiếng Nhật là gì?
- thước tính tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Tinh Dầu Thơm Tiếng Nhật Là Gì
-
Nước Hoa Tiếng Nhật Là Gì
-
Tinh Dầu Bằng Tiếng Nhật - Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Nước Hoa
-
Nước Hoa Tiếng Nhật Là Gì - .vn
-
Tinh Dầu Thơm Phòng Của Nhật Giúp Khử Mùi Hương Hiệu Quả
-
Nước Hoa Tiếng Nhật Là Gì - Hello Sức Khỏe
-
Mazii Dictionary - Từ điển Nhật Việt - Việt Nhật Miễn Phí Tốt Nhất
-
Máy Xông Tinh Dầu | Cộng đồng Hỏi đáp Mazii
-
Tinh Dầu Trong Tiếng Anh Là Gì? 70+ Tên Các Loại ... - HAKU Farm
-
Tinh Dầu Nhật Bản: Tuyển Tập Tinh Dầu Chiết Xuất Từ Thực Vật | WAppuri
nước hoa (phát âm có thể chưa chuẩn)