NƯỚC LŨ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NƯỚC LŨ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từnước lũfloodwaternước lũnước lụtnước lũ ngập caoflood waternước lũnước lụtflood watersnước lũnước lụtfloodwatersnước lũnước lụtnước lũ ngập caotorrents of waterto floodingngập lụtvới lũ lụtlụt lộinước lũ

Ví dụ về việc sử dụng Nước lũ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nước lũ cũng là một mối nguy.Water-weeds also are a menace.Chúng tôi bị nước lũ bao vây.We were surrounded by flood waters.Nước lũ không thể dập tắt tình yêu.Torrents of water cannot extinguish love.Chúng cần phải được giữ khô và trên một dòng nước lũ.They need to be kept dry and above a flood line.Nước lũ không dập tắt nổi tình yêu.Torrents of water cannot extinguish love.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từlũ lụt lớn Sử dụng với động từlũ quỷ lũ sói lũ zombie khỏi lũ lụt lũ nhóc lũ lụt tàn phá lũ lụt xảy ra lũ ngu lũ này lũ cướp HơnSử dụng với danh từlũ lụt lũ trẻ nước lũlũ chuột lũ orc lũ undead cơn lũmùa lũlũ ánh sáng lũ ice troll HơnĐiểm kỳ dị biến mất, và nước lũ nhấn chìm cả thành phố.The singularity disappears, and water floods the city.Dòng nước lũ và thác nước ở trung tâm của thế giới?Lunatic Water and waterfall in the middle of the world?Cho đến ngày thứ sáu vẫn còn hơn 2,000 trường học của Queenlandvẫn còn bị đóng cửa vì nước lũ.More than 2,000 Queenslandschools remained closed on Friday due to flooding.Nước lũ cũng đã làm mềm mặt đất, làm cho nó không ổn định.The floods have also softened the soil, making it unstable.Hiện có 20 máy bơm đang xả nước lũ từ hang động và mực nước đã giảm khoảng 40% ở một số khu vực.There are 20 pumps now draining floodwaters from the cave and water levels have been reduced about 40% in some areas.Nước lũ đang tăng ở đồng bằng sông Cửu Long( ĐBSCL), khiến nông dân tăng tốc độ thu hoạch vụ hè thu".Flood water is rising in the Mekong Delta, prompting farmers to speed up their harvest of the summer-autumn crop.".Một vài người sống sót kể với tôi rằng mực nước lũ đã dâng cao hơn 9 mét kèm theo một tiếng động khủng khiếp.Several survivors told me that the flood water level was higher than 30 feet, and a terrifying noise accompanied it.Sau đó,, khi nước lũ đến, sông đã đổ xô động nhà ấy, và nó đã không thể di chuyển nó.Then, when the floodwaters came, the river was rushing against that house, and it was not able to move it.Họ đã vĩnhviễn gia nhập vào đất liền do con người bịt kín các kênh nước lũ giữa thế kỷ 14 và 19.They became permanentlyjoined to the mainland as a result of humans sealing the floodwater channels between the 14th and 19th centuries.Nhưng với tình hình nước lũ dự kiến sẽ tăng lên trong những ngày tới, một quyết định sẽ sớm phải được đưa ra.And with the flood waters expected to rise in the coming days, a decision will have to be made soon.Ước tính có khoảng 4.000 con voi và một số những đàn trâu trong hàng ngàn cũnghội tụ về công viên khi nước lũ rút lui.An estimated 4,000 elephants and several herds of buffaloes in thethousands also converge on the park when the flood waters retreat.Nếu nước lũ tăng quanh chiếc xe thì hãy rời bỏ xe và di chuyển đến vùng đất cao hơn nếu bạn có thể làm như vậy một cách an toàn.If floodwaters rise around your car, leave the car and move to higher ground if you can do so safely.Hàng ngàn ngôi nhà bị hư hại do nước lũ, mùa màng bị phá hủy và đường đóng cửa trong một tuần mưa lớn bất thường.Thousands of houses have been damaged by floodwater, crops destroyed and roads closed in a week of unusually heavy rain.Levees đóng một vai trò quan trọng trong việc bảo vệ các cộng đồng khỏi nước lũ, nhưng hiện tại họ không nhận được sự chú ý mà họ cần.Levees play a critical role in protecting communities from flood waters, but they aren't currently getting the attention they need.Ở Bahamas, với nước lũ rút, dấu vết tàn phá đang dần trở nên rõ ràng khi người dân bắt đầu kiểm đếm những mất mát.In the Bahamas, with floodwaters receding, the trail of devastation was slowly becoming clear as residents began tallying their losses.Khi bão vừa, hệ thống SMART được kích hoạt và nước lũ được chuyển vào đường hầm ở kênh dưới của đường hầm đường cao tốc.During moderate storm, the SMART system is activated and floodwater is diverted into the bypass tunnel in the lower channel of the motorway tunnel.Sau khi nước lũ rút, chính phủ Ý đã phát động một chiến dịch gây quỹ cho thành phố, tìm kiếm sự giúp đỡ từ các đồng minh quốc tế.Once the floodwaters receded, the Italian government launched a fundraising campaign for its city, seeking help from international allies.Điều này vừa cung cấp một lối thoát cho nước lũ và làm giảm áp lực nước lũ đáng kể có thể đặt trên tường và cửa sổ tầng hầm của bạn.This provides an outlet for floodwater and relieves the significant pressure flood water can put on your walls and basement windows.Dù lý do chính xác là gì, tất cả những cái chết tại địa điểm nghiên cứu của chúng tôi cuối cùng đã xảyra vì ai đó quyết định lái xe vào nước lũ.Whatever the exact reasons, all of the deaths at our studysites ultimately happened because someone decided to drive into floodwater.Các quan chức cho biết toàn bộ thiệt hạisẽ chỉ xuất hiện khi nước lũ rút, và các nhà dự báo dự đoán những cơn mưa kéo dài dai dẳng cho đến thứ Năm.Officials say the full extent of thedamage will only emerge when floodwaters recede, and forecasters predict persistent rains through Thursday.Hệ thống hẻm núi Valles Marineris trải dài về phía đông từ Tharsis; từ vùng lân cận của nó,các kênh chảy ra từng mang nước lũ kéo dài về phía bắc.The canyon system Valles Marineris stretches eastward from Tharsis; from its vicinity,outflow channels that once carried floodwaters extend north.Người dân và các phương tiện di chuyển dọc theo con đường chính xuyên qua Nowshera sau khi nước lũ rút khỏi phía Tây Bắc tỉnh Khyber- Pakhtunkhwa, Pakistan.Residents and vehicles move along the main road through Nowshera after flood waters receded in Pakistan's northwest Khyber-Pakhtunkhwa Province August 1.Trong tháng 12 năm 2010, Bundaberg kinh nghiệm tồi tệnhất của lũ lụt trong 60 năm với nước lũ từ sông Burnett làm ngập hàng trăm ngôi nhà.In December- January of 2010/11,Bundaberg experienced its worst floods in 60 years with floodwaters from the Burnett River inundating hundreds of homes.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0305

Xem thêm

dòng nước lũfloodwaters

Từng chữ dịch

nướcdanh từwatercountrystatekingdomjuicedanh từfloodhordesngười xác địnhthosetheseall nước lớn hơnnước luộc

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nước lũ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Lu Nước Trong Tiếng Anh