Nuốt - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nuət˧˥ | nuək˩˧ | nuək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nuət˩˩ | nuət˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𠸂: sụt, giót, giọt, nuốt, nút
- 訥: nột, đốt, nốt, dốt, nói, nuốt
- 啐: chụt, tủi, thoắt, tát, tối, chút, suốt, trót, trốt, nuốt, chọt, chót, thối, chốc, thốt, thọt, rút, vót
- 𠽆: nuốt
- 納: nộp, nép, nớp, nốp, nóp, nầm, nuốt, nập, nạp, núp, nơm, nấp, nượp
- 呐: nột, nói, nuốt
- 㖔: thôn, xôn, nuốt, thồn
- 嗗: cút, nuốt
- 𠾹: nuốt
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- nuột
Động từ
nuốt
- Làm cho đồ ăn uống từ miệng qua thực quản, xuống dạ dày. Nuốt miếng cơm. Nuốt viên thuốc. Nghe như nuốt từng lời (b. ).
- Cố nén xuống, như làm cho chìm sâu vào trong lòng, không để lộ ra. Nuốt hận. Nuốt giận làm lành. Nuốt nước mắt (b.; cam chịu đau đớn trong lòng).
- (Kng.) . Chiếm đoạt gọn bằng quyền thế hay mánh khoé. Chánh tổng nuốt không mấy sào ruộng. Nuốt không trôi món tiền hối lộ.
- Làm át hẳn đi bằng một sức tác động mạnh hơn. Tiếng gọi bị nuốt trong tiếng mưa gió. Cặp kính to như nuốt cả khuôn mặt (b. ).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nuốt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Nói Nuốt Chữ
-
Xử Lý Giong Nói Ngọng, Giọng Nói Nhanh, Nuốt Chữ Như Thế Nào?
-
'nuốt Chữ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Nuốt Chữ Là Gì - Hàng Hiệu
-
Nói Khó, Nuốt Khó Phải Làm Sao? - Tuổi Trẻ Online
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nuốt Chữ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Cách để Nói Rõ Ràng Hơn - WikiHow
-
Trẻ Nói Nhanh Và Nuốt Chữ - Webtretho
-
Quy Tắc Nối âm Và Nuốt âm Trong Tiếng Anh - Direct English Saigon
-
Nuốt Chữ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nói Rõ Ràng — THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN Tháp Canh - JW.ORG
-
Quy Tắc Nối âm, Nuốt âm, Nuốt Từ Trong Tiếng Anh Bạn Cần Phải ...
-
Kỹ Thuật Nối âm Và Nuốt âm Trong Tiếng Anh - Trung Tâm Anh Ngữ RES
-
Sửa Tật Dính Chữ, Liệu Từ – Luyện Phát âm Tròn Vành Rõ Chữ