NÚP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NÚP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từnúphideẩngiấuche giấutrốnche dấunấpdấunúphidingẩngiấuche giấutrốnche dấunấpdấunúpcoverbìabao gồmnắpchevỏbao phủche phủtrang trảibao trùmbọclurkingẩn nấprình rậpẩn núplẩn trốnđang lẩnẩn náuẩn giấurình nấphidẩngiấuche giấutrốnche dấunấpdấunúphiddenẩngiấuche giấutrốnche dấunấpdấunúp

Ví dụ về việc sử dụng Núp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Núp vào đây!Hide in here!Em sẽ núp ở đây.I will hide here.Núp ở đó đi.Go, hide over there.Bức tường tôi đang núp.My wall is covered.Núp dưới một cái ghế.Hide under a chair. Mọi người cũng dịch ẩnnúpđangnúpđangẩnnúpMọi người đều nhanh núp.They all quickly hide.Tôi núp mình trong xe.I hid myself in the car.Có quái vật núp bên trong?The monsters lurking within?Thích núp mình bóng tối.We love to hide our darkness.Mọi người vô trong núp đi.Everybody take cover inside.Hắn núp sau một tảng đá lớn.He hides behind a large rock.Tao biết mày núp ở đó!”.I know that you hide in there!”.Nó núp sau nỗi sợ chết.I hid it behind the fear of death.Sao anh phải núp ngoài ca- bin?Why were you lurking outside the cabin?Tôi núp vào nhà vệ sinh và khóc.We hide in the bathroom and cry.Không, anh ta sẽở lại nơi có chỗ núp.No, he will stay where there's cover.Ông núp vào một góc bụi bặm và đợi.You cower in a corner and wait.Có nhiều băng cướp núp trong dãy núi này.Many bandits hide in these mountains.Núp ở sau lưng người khác.".Stand at the back behind the other ones.”.Dân ẩn núp để tấn công người.They hide themselves to attack people.Vịnh Anaconda… đó chính là nơi ta sẽ núp.Anaconda Bay… that's where we will hide.Và núp dưới bóng của Ai- cập.And to take shelter in the shadow of Egypt.Sau cùng, con thằn lằn núp đằng sau tủ chén.Finally, the lizard hid behind a cupboard.Núp trong bóng tối có gì hay, nhanh chóng lộ mặt đi!What's hidden in the dark shall soon be revealed!Yahoo không thể“ núp” phía sau Alibaba hơn nữa.Yahoo can't hide behind Alibaba anymore.Bên- Ha- đát cũng chạy trốn vào thành và núp trong một phòng.Ben-Hadad fled to the city and hid in an inner room.Cháu không muốn núp sau lưng một người nào khác.I don't want to hide behind someone else's back.Bên- Ha- đát cũng chạy trốn vào thành và núp trong một phòng.Ben-Hadad also ran away to the city and hid in a room.Giáo sư Slughorn, tôi bắt được thằng nhãi này núp trong một hành lang trên lầu.Professor Slughorn- this boy was lurking in the corridor.Bên- Ha- đát cũng chạy trốn vào thành và núp trong một phòng.Ben-hadad fled into the city and hid in a secret room.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 227, Thời gian: 0.0315

Xem thêm

ẩn núphidehidinglurkinglurksđang núpare hidingis hidingđang ẩn núpwere hiding S

Từ đồng nghĩa của Núp

ẩn giấu che giấu trốn hide che dấu nấp dấu nuớcnur

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh núp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đi Núp