Nút - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nut˧˥ | nṵk˩˧ | nuk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nut˩˩ | nṵt˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𦄠: nút
- 𠸂: sụt, giót, giọt, nuốt, nút
- 鈕: nữu, nạo, nút
- 𨨷: nhụt, nút
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- nứt
Danh từ
nút
- Vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín. Mở nút chai
- Chỗ hai đầu dây buộc vào nhau. Nút thừng. Buộc thắt nút.
- Chỗ giao nhau của nhiều đoạn đường đi từ các hướng lại. Nút giao thông.
- (Kết hợp hạn chế) . Điểm trọng yếu. Điểm nút của vấn đề. Cái nút của câu chuyện.
- Sự kiện quan trọng trong vở kịch, khi các nhân vật chính đụng độ với nhau làm bùng nổ xung đột kịch. Nút kịch. (Nghệ thuật) thắt nút.
- (Ph.) . Cúc. Nút áo.
- Núm nhỏ, có tác dụng đóng mở để điều khiển ở một số loại máy, động cơ hay hệ thống điện. Ấn nút điện. Bấm nút.
- (Thgt.; kết hợp hạn chế) . Tập hợp nhiều người, đôi khi động vật cùng loài (hàm ý coi thường hoặc thân mật). Không nhanh là chết cả nút.
Động từ
nút
- Đóng kín miệng chai lọ bằng. Nút lọ mực lại. Đêm tối như hũ nút.
- (Ph.) . Mút. Trẻ nút sữa.
Dịch
- Tiếng Anh: (Vật đóng vào miệng chai lọ) plug, cap, lid
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nút”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Chết Cả Lút
-
Top 11 Chết Cả Lút
-
Từ Điển - Từ Chết Cả Nút Có ý Nghĩa Gì
-
Mai Chết Cả Lút, đua Nhau Mua Làm Gì
-
“Rên Bé Thôi, Vợ Anh Chưa Ngủ đâu, Chết Cả Nút Bây Giờ!”
-
Nghĩa Của Từ Nút - Từ điển Việt
-
Chết Cả Nút - Việt Giải Trí
-
Gấp Gấp Gấp ,tại Sao Sập,F0 Bơi Cả Vô đây Kẻo Chết Cả Lút! - F247.COM
-
Bình Dương Cá Chết Hàng Loạt, Dân Lén Lút ướp Muối
-
Gã Trai Có Vợ Hại Chết Người Tình 13 Tuổi - Thư Viện Pháp Luật