Nymphet - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Danh từ
nymphet
- Nữ thần trẻ đẹp.
- Cô gái trẻ đẹp khêu gợi.
- Người đàn bà lẳng lơ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nymphet”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Gái Lẳng Lơ Tiếng Anh
-
Cô Gái Lẳng Lơ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Lẳng Lơ Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
'lẳng Lơ' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Lẳng Lơ - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
"lẳng Lơ" Là Gì? Nghĩa Của Từ Lẳng Lơ Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Nghĩa Của Từ : Slut | Vietnamese Translation
-
Chippy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hãy Giúp Tôi Thoát Khỏi Cô Gái Lẳng Lơ - VnExpress
-
Ca Sĩ Việt Hát Tiếng Anh để Làm Gì? - Báo Sức Khỏe & Đời Sống
-
Từ: Nymphet
-
Lẳng Lơ - Tin Tức Cập Nhật Mới Nhất Tại | Kết Quả Trang 1