Ở BÊN CẠNH EM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
Ở BÊN CẠNH EM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ở bên cạnh em
by my side
bên cạnh tôiở bên mìnhbên tabên tớvề phía tôiở bên cạnh emở bên cạnh tớbên anhcạnh anhđứng cạnh tôibeside me
bên emngoài taở bên tôibên anhở cạnh tôicùng tôingoài tôibên cạnh tớở bên cạnh conở bên cạnh anhbeside you
bên cạnh anhbên cạnh embên cạnh cậuở bên bạnbên cạnh côbên cạnh ngươibên cạnh mìnhbên cạnh ôngở cạnh anhbên cạnh con
{-}
Phong cách/chủ đề:
And Next to Me is so good!Tại sao hắn không ở bên cạnh em?
Why isn't he on my side?Hãy luôn ở bên cạnh em, my love.
Stay always with me, my love.Còn rất nhiều người khác ở bên cạnh em”.
Many great men there beside myself.”.Anh sẽ ở bên cạnh em cho tới khi anh chết.
And you will stay with me till I die.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từphòng em bé Sử dụng với động từem muốn em biết em nghĩ em yêu em thích em nói em thấy em đi giúp emgặp emHơnSử dụng với danh từtrẻ emem bé em gái em trai con emngười anh embọn emquyền trẻ emmẹ emcách emHơnChiếc điện thoại luôn ở bên cạnh em.
Your phone is always at your side.Ở bên cạnh em lúc nào cũng thật dễ chịu.
Sitting beside you has always been pleasant.Anh ấy đã thực sự cố gắng để được ở bên cạnh em.
He really wanted to be there beside me.Em còn biết anh vẫn luôn ở bên cạnh em!”.
I know you are always on my side!".Anh sẽ ở bên cạnh em cho đến tận lúc cuối cùng.”.
I shall be at your side until the very end.”.Tất cả những gì anh phải làm là ở bên cạnh em.”.
All you have to do is stand at my side.".Em cũng thích anh ở bên cạnh em.".
But I also like when you stay by me.".Anh sẽ yêu để được có một chỗ ở bên cạnh em.
I will just leave it be to have a space beside me.Em không thấy anh ở bên cạnh em.
I didn't see you standing right beside me.Nói ngắn gọn,anh biết anh nhất định sẽ ở bên cạnh em.”.
Soon, he will know to stay right next to you.”.Chị sẽ ở bên cạnh em cho tới khi em khỏe hẳn.
I will lay here beside you until you are well.Khi em còn bé, anh luôn ở bên cạnh em.
Since I was little, you were always at my side.Anh thực sự tận hưởng từng giây phút khi được ở bên cạnh em.
And I have truly enjoyed every minute being by your side.Xin lỗi vì không phải lúc nào cũng ở bên cạnh em, xin lỗi vì đã không giữ em ngay bây giờ.
Sorry for not always being by the side of you, sorry for not hold you right now.Đúng thế, nếu không thì sao anh lại ở bên cạnh em?”.
Of course, but why are you not sitting beside me?”.Mặc dù anh không ở bên cạnh em để tận hưởng ánh sáng ban mai, để cho tình yêu của anh ôm lấy em khi em đọc từng chữ một.
Although I'm not beside you to enjoy the morning sun, let my love embrace you as you read these words one by one.Anh nhớ em và anh muốn ở bên cạnh em.
I miss you and I want to to stay near me.Bất cứ đâu và bất cứ khi nào, nơi duy nhất anh có thể đến là ở bên cạnh em.”.
At any time, in any place I want only to be by your side.”.Không phải anh đã nói sẽ ở bên cạnh em sao?
Didn't you say you will stay by my side?”?Mỗi ngày em dành với anh, em được nhắc nhớ về sự may mắn củamột người phụ nữ em, để có một người đàn ông tuyệt vời như anh ở bên cạnh em.
Every day I spend with you I am reminded of howblessed I am to have such a great woman like you by my side.Lúc em gây ra tai nạn xe cộ, anh vẫn luôn ở bên cạnh em.
When I had the car accident, you were by my side.Mỗi ngày em dành với anh, em được nhắc nhớ về sự may mắn của một người phụ nữ em,để có một người đàn ông tuyệt vời như anh ở bên cạnh em.
Every day I spend with u, I am reminded of how lucky a woman I am,to have a man as wonderful as u by my side.Tôi có thể không ở bên cạnh em kỷ niệm ngày đặc biệt của em với em, nhưng tôi muốn em biết rằng tôi đang nghĩ về em và chúc em một sinh nhật tuyệt vời.
I may not be your side celebrating your birthday but want you to know that I am thinking of you and wishing you a wonderful birthday.Yêu một người như em thì phải tìm cách ở bên cạnh em”.
I want a person like you to be by my side.”.Trong lúc em bị gặp nguy hiểm như vậy, anh lại không ở bên cạnh em.”.
Even though you met such a serious accident, I wasn't able to stay by your side.”.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1773, Thời gian: 0.0517 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
ở bên cạnh em English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ở bên cạnh em trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bêndanh từpartysidelateralbêntính từinternalinnercạnhdanh từedgesidecạnhtính từnextadjacentcạnhgiới từbesideemđại từiyoumyyouremdanh từbrotherTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Em Muốn ở Bên Cạnh Anh Tiếng Anh
-
Phép Tịnh Tiến I Want To Be With You Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Em Muốn ở Bên Cạnh Anh In English With Examples
-
Anh Muốn ở Bên Cạnh Em In English With Examples
-
" Bên Cạnh Tiếng Anh Là Gì, Anh Muốn Ở Bên Cạnh Em In English ...
-
LUÔN Ở BÊN EM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tôi Muốn được ở Bên Cạnh Bạn Ngay Lúc Này Dịch
-
How Do You Say "em Muốn ở Bên Cạnh Anh đến Già " In Korean?
-
20 Cách Nói động Viên Trong Tiếng Anh Cực Hay Bạn đã Biết Chưa?
-
10 Cách Thể Hiện Tình Yêu Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
28 Thành Ngữ Tiếng Anh Về Tình Yêu Dễ Thương - British Council
-
Em Bằng Lòng Làm Người Bình Thường Ở Bên Cạnh Anh - Zing MP3
-
Top 30 Lời Tỏ Tình Bằng Tiếng Anh Hay Nhất - Step Up English