ơ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- ôi Tiếng Việt là gì?
- sáng bóng Tiếng Việt là gì?
- Bố Chính Tiếng Việt là gì?
- bảo quản Tiếng Việt là gì?
- quanh quánh Tiếng Việt là gì?
- cột huyền bảng Tiếng Việt là gì?
- dây cương Tiếng Việt là gì?
- duyên kiếp Tiếng Việt là gì?
- ngọc thực Tiếng Việt là gì?
- tuần tiết Tiếng Việt là gì?
- định nghĩa Tiếng Việt là gì?
- Gơ-lar Tiếng Việt là gì?
- ngoại hóa Tiếng Việt là gì?
- săn bắn Tiếng Việt là gì?
- rướn Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của ơ trong Tiếng Việt
ơ có nghĩa là: - ,Ơ Con chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ quốc ngữ, viết nguyên âm "ơ".. Danh từ: . (ph.). Nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn. Ơ cá.. - 2 c. (dùng ở đầu câu). Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên. Ơ! Anh cũng ở đây à? Ơ lên một tiếng.
Đây là cách dùng ơ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ơ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Cái ơ Là Gì
-
Cái ơ Là đồ Dùng Gì - Giải Bài Nhanh
-
Ơ Là Gì, Nghĩa Của Từ Ơ | Từ điển Việt
-
"ơ" Là Gì? Nghĩa Của Từ ơ Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Ơ – Wikipedia Tiếng Việt
-
ơ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
CÁI Ơ VÀ CÁI MẺ - That Son Chau Doc
-
Cái ơ đất - Miss_sadec
-
Từ ơ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
ơ - Wiktionary Tiếng Việt