Ở THUNG LŨNG SÔNG NILE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
Ở THUNG LŨNG SÔNG NILE Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ở thung lũng sông nile
in the nile river valley
ở thung lũng sông nile
{-}
Phong cách/chủ đề:
Doum comes from a type of palm tree native to the Nile Valley.Cạn Al Khiday là một địa điểm độc đáo ở thung lũng sông Nile, nơi có một dân số lớn sống hàng ngàn năm.
Al Khiday is a unique site in the Nile valley, where a large population lived for many thousands of years.Họ không tìm thấy bằng chứng khảo cổ quan trọng nào về nghề rèn ở thung lũng sông Nile.
There's no archaeological evidence for significant iron working anywhere in the Nile Valley.Làng El Kadada ở thung lũng sông Nile có thể là nơi có những bằng chứng lâu đời nhất về hiến tế người ở châu Phi.
El Kadada village in the Nile Valley may contain the earliest evidence of human sacrifice in Africa.Quân nổi dậy gần như đã bị đánhbại và kể từ đó chỉ có vài vụ tấn công lẻ tẻ ở thung lũng sông Nile này.
The rebels were largely defeated,and there have been few attacks since then in the Nile valley.Chúng di chuyển về phía bắc đến Ai Cập và được trồng ở Thung lũng sông Nile và cuối cùng di chuyển về phía đông sang Trung Quốc, cách đây 1.000 năm.
From there, they were cultivated by ancient Egyptians in the Nile River Valley, and somehow eventually moved to China a thousand years ago.Báo cáo mới, đăng trên chuyên san PLOS ONE, cho thấy ung thư không chỉ là một căn bệnh thời hiện đại,mà còn xuất hiện ở thung lũng sông Nile vào thời xưa.
These findings suggest that cancer is not only a modern disease butwas already present in the Nile Valley in ancient times.Chúng di chuyển về phía bắc đến Ai Cập và được trồng ở Thung lũng sông Nile và cuối cùng di chuyển về phía đông sang Trung Quốc, cách đây 1.000 năm.
They moved north of Egypt, and grown in the valley of the Nile River, and finally moved this in China, about 1,000 years ago.Báo cáo mới, đăng trên chuyên san PLOS ONE, cho thấy ung thư không chỉ là một căn bệnh thời hiện đại,mà còn xuất hiện ở thung lũng sông Nile vào thời xưa.
Yet these new findings, published in the Public Library of Science journal PLOS ONE on Monday, suggest cancer is not only a modern disease,but was around in the Nile Valley even in ancient times.Trong một khoảng thời gian khoảng 1.000 năm, các nền văn hóa Naqada đã phát triển từ một vài cộng đồng nông nghiệp nhỏ thành một nền văn minh hùng mạnh trong đó các nhà lãnh đạo đã kiểm soát hoàn toàn người dân vàcác nguồn tài nguyên ở thung lũng sông Nile.
Over a period of about 1,000 years, the Naqada culture developed from a few small farming communities into a powerful civilization whose leaders were in complete control of the people andresources of the Nile valley.Ở đây kết thúc thung lũng sông Nile và nó chảy ra biển Địa Trung Hải.
Here ends the valley of the Nile and it flows into the Mediterranean Sea.Ở Cairo, và dọc theo thung lũng sông Nile, khí hậu là một khí hậu sa mạc nóng( BWH theo phân loại khí hậu Koppen hệ thống), nhưng thường có độ ẩm cao do ảnh hưởng của các thung lũng sông..
In Cairo, and along the Nile River Valley, the climate is hot desert(BWh) according to the Köppen climate classification system, but often with high humidity due to the river valley's effects.Ở Cairo, và dọc theo thung lũng sông Nile, khí hậu là một khí hậu sa mạc nóng( BWH theo phân loại khí hậu Koppen hệ thống), nhưng thường có độ ẩm cao do ảnh hưởng của các thung lũng sông..
In Cairo, and along the Nile River Valley, the climate is hot desert, but often with high humidity due to the Nile River Valley's effects.Khu vực này là một trong bốn nền văn minh châu thổphát minh ra chữ viết, cùng với thung lũng sông Nile ở Ai Cập cổ đại, Văn minh lưu vực sông Ấn ở tiểu lục địa Ấn Độ và văn minh sông Hoàng Hà ở Trung Quốc cổ đại.
The region was one of the four riverinecivilizations where writing was invented, along with the Nile valley in Ancient Egypt,the Indus Valley Civilization in the Indian subcontinent, and the Yellow River in Ancient China.Từ hệ thống sông Rhine- Danube vĩ đại, mà len lỏi qua những vùng đất màu mỡ, bằng phẳng của châu Âu từ các vùng đất thấp tới biển Đen, tới những đồng bằng trù phú ở bờ biển Bắc Phi vàrãnh nước tuơi tốt của thung lũng sông Nile ở Ai Cập.
From the great Rhine- Danube river system, which snaked across the fertile, flat lands of Europe from the Low Countries to the Black Sea, to the rich plains of the North African coast andthe luxuriant gash of the Nile Valley in Egypt.Tôi thích nhất là thung lũng sông Nile.
What I really love is the Nile Valley.Đường bị gián đoạn bởi một cồn cát, Thung lũng sông Nile, Ai Cập.
Road interrupted by a sand dune, Nile Valley, Egypt.Khoảng 5500 TCN, các bộ lạc nhỏ sống trong thung lũng sông Nile đã phát triển.
By about 5500 BC, small tribes living in the Nile valley had developed into a series of cultures.Địa hình: chủ yếu là sa mạc, ngoại trừ thung lũng sông Nile và đồng bằng.
Egypt's terrain consists of desert, except for the Nile valley and delta.Dưa hấu được trồng từ thời Ai cập cổ đại,hơn 5000 năm trước tại thung lũng sông Nile.
The watermelon culture is recounted in ancient Egypt,more than 5000 years ago, in the Nile Valley.Lòng bàn tay của loại mà bạn thấy ở khắp mọi nơi trong Thung lũng sông Nile phục vụ để hoàn thành ảo ảnh;
Date palms of the kind that you see everywhere in the Nile Valley serve to complete the illusion;Liệu có phải những con người này đến từ nhữngkhu rừng già châu Phi hay thung lũng sông Nile?
Did they arrive here from the Mediterranean coast,central African jungles, or Nile Valley?Các pharaoh đen thống trị một đế chếhùng mạnh trải dài dọc Thung lũng sông Nile cách đây 2.500 năm.
The black pharaohs, as they were known,ruled over a mighty empire stretching along the Nile Valley 2,500 years ago.Một ví dụ về thung lũng nổi bằng phẳng là Thung lũng sông Nile.
An example of a flat-floored valley is the Nile River Valley.Hãy cùng đến thăm thung lũng sông Nile để khám phá một trong những nền văn minh vĩ đại nhất trong lịch sử loài người.
Today we visit the Nile River valley to explore one of the greatest civilizations in human history.Trái ngược với vị vua tiền nhiệm của ông là Narmer, Hor-Aha đã không được chứng thực bên ngoài thung lũng sông Nile.
Contrary to his predecessor Narmer,Hor-Aha is not attested outside of the Nile Valley.Aswan Dam được hoàn thành vào trung ương AiCập, trở thành phương tiện chính để lưu trữ nước tưới cho thung lũng sông Nile.
Aswan Dam is completed in central Egypt,becoming the chief means of storing irrigation water for the Nile valley.Các đoàn quân của dòng Fatimid chiếm được thung lũng sông Nile, rồi nhanh chóng vượt qua Sinai tiến vào Palestine và miền nam Syria.
Fāṭimid troops conquered the Nile Valley and advanced across Sinai into Palestine and southern Syria.Trái ngược với vị vua tiền nhiệm của ông là Narmer, Hor-Aha đã không được chứng thực bên ngoài thung lũng sông Nile.
Contrary to his predecessor Narmer,Hor-Aha's is not yet attested outside of the Nile Valey.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0256 ![]()
ở trên youtubeở trong chính phủ

Tiếng việt-Tiếng anh
ở thung lũng sông nile English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ở thung lũng sông nile trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
thungđộng từthungthungdanh từvalleylũngdanh từvalleyvalleyssôngdanh từriverriversniletrạng từnileTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thung Lũng River
-
Thung Lũng Sông, Singapore - Wikimedia Tiếng Việt
-
Thung Lũng Sông Goksu (Goksu River Valley), Mersin,...
-
Thung Lũng Sông Hồng (Red River Valley) - A.Guthrie - YouTube
-
Review Phim: Red River Valley (Thung Lũng Sông Hồng) - YouTube
-
17. Thung Lũng Sông Hồng - Red River Valley - Huýt Sáo - YouTube
-
River Breeze Hotel, Thung Lũng Swat, Pakistan
-
1 Khách Sạn Tốt Nhất ở Thung Lũng Wood River
-
Dòng Sông Nga Trên đất Mỹ
-
Wei River Valley | Valley, China | Britannica
-
DÒNG THUNG LŨNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Fen River Valley | Valley, China | Britannica
-
Thung Lũng Sông Phố Cũ, Trên đường Từ Tiên Yên đi Lạng Sơn.