Ở Tiệm Cắt Tóc - Tra Câu
Có thể bạn quan tâm
TRA CÂU VIỆT - ANH
Công cụ tìm kiếm các cặp câu song ngữ
- Giới thiệu
- Điều khoản
- API
- Bổ sung câu mới
- Liên hệ
- Trang chủ
- Những câu Tiếng Anh thông dụng
- Ở tiệm cắt tóc
Ở tiệm cắt tóc
| 01How do you want your hair-cut?Bạn muốn cắt tóc như thế nào? |
| 02How will it be styled?Bạn muốn làm kiểu tóc nào? |
| 03How would you like me to cut it?Bạn muốn tôi cắt tóc cho bạn như thế nào? |
| 04How would you like your hair?Bạn muốn tóc mình thế nào? |
| 05I have split ends. What product would you recommend?Tóc tôi bị chẻ ngọn. Bạn nghĩ tôi nên dùng sản phẩm nào? |
| 06I will take a picture when your hair is done.Tôi sẽ chụp lại ảnh tóc bạn khi làm xong. |
| 07I’d like a fringe.Tôi muốn cắt mái bằng. |
| 08I’d like a haircut, please.Tôi muốn cắt tóc. |
| 09I’d like a new style.Tôi muốn một kiểu tóc mới. |
| 10I’d like some highlights.Tôi muốn nhuộm những lọn tóc nhỏ với màu sáng hơn màu nền. |
| 11I’d like to get a wash and cut.Tôi muốn gội đầu và cắt tóc. |
| 12I’d like to get my hair colored.Tôi muốn nhuộm tóc. |
| 13I’d like to get my hair curled.Tôi muốn uốn tóc xoăn. |
| 14I’d like to get my hair layered.Tôi muốn làm tóc nhiều tầng. |
| 15I’d like to get my hair straightened.Tôi muốn ép thẳng tóc. |
| 16I’d like to have a perm.Tôi muốn làm tóc kiểu làn sóng. |
| 17I’d like to have a trim.Tôi muốn tỉa tóc. |
| 18I’d like to keep my natural color.Tôi muốn giữ màu tóc tự nhiên. |
| 19I’m just getting my hair colored and styled.Tôi chỉ định nhuộm và làm kiểu cho tóc thôi. |
| 20My hair is dry.Tóc tôi bị khô. |
| 21My hair is flat.Tóc tôi thẳng đơ. |
| 22My hair is oily.Tóc tôi nhiều dầu. |
| 23What color are you getting your hair dyed?Bạn định nhuộm tóc màu nào? |
| 24Would you like a special shampoo to make the dandruff disappear?Bạn có muốn dùng loại dầu gội đặc biệt để trị gầu không? |
| 25Would you like to dye your hair?Bạn có muốn nhuộm tóc không? |
| 26Your hair is very long. Are you getting it cut short?Tóc bạn rất dài. Bạn có định cắt ngắn đi không? |
Từ khóa » Tóc Chẻ Ngọn Tiếng Anh
-
Beauty Salons - English Vocabulary - IELTS THẦY MẠNH
-
56 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trong Tiệm Tóc
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Kiểu Tóc - Leerit
-
Trọn Bộ Từ Vựng Trong Tiệm Cắt Tóc | Tiếng Anh Nghe Nói
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Kiểu Tóc Phổ Biến - Dịch Thuật Tân Á
-
Dịch Song Ngữ - 20 Bí Quyết Hay Nhất Giữ Cho Mái Tóc đẹp - Cồ Việt
-
Khám Phá Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Kiểu Tóc Chi Tiết Nhất
-
Dầu Dưỡng Tóc Tiếng Anh Là Gì
-
NGỌN TÓC CỦA BẠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
ĐƯỜNG CHẺ TÓC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Khánh Vy - IDIOMS LIÊN QUAN TỚI "HAIR" MÀ VY HAY SỬ DỤNG
-
Uốn Tóc Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Tóc Hết Chẻ Ngọn Nhanh Chóng Tại Nhà
-
Những Sai Lầm Nghiêm Trọng Khi Chăm Sóc Tóc Dài
-
Nhiệt Miệng Tiếng Anh Là? 12 Từ Tiếng Anh Tả Cơ Thể Người
-
Nhiệt Miệng Tiếng Anh Là? 12 Từ Tiếng Anh Tả Cơ Thể Người
-
Đuôi Tóc Tiếng Anh Là Gì
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Kiểu Tóc Phổ Biến Mới Nhất Hiện Nay