OÀ KHÓC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
OÀ KHÓC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch oà khóc
burst into tears
{-}
Phong cách/chủ đề:
And she burst into tears.Tôi vỡ oà khóc ngay trong thư viện.
I broke down crying in the library.Vâng," nàng nói, và oà khóc.
Yes," she would say and cry.Oà khóc nhưng vẫn đứng vững ở vị trí.
He growled but stayed in position.Thức dậy trong đêm tôi oà khóc.
I woke up in the night crying.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtiếng khócem khócem bé khóccô khócphụ nữ khócđứa trẻ khóctrẻ con khóccậu khóccậu bé khócchị khócHơnSử dụng với trạng từđừng khóccũng khócsắp khócđều khóckhóc cùng thường khóckhóc to cứ khóckhóc hơn HơnSử dụng với động từbắt đầu khóckhóc nức nở tiếp tục khóccảm thấy muốn khócbắt đầu khóc lóc khóc thét lên HơnTôi vỡ oà khóc ngay trong thư viện.
I just started crying in the library.Tôi cởi quần áo và nhìn mình, và tôi oà khóc.
I got undressed, and I looked at myself, and I began to cry.Walter oà khóc, nhưng tôi vẫn tiếp tục.
And Walter cried out, but I kept on.Tôi vẫn còn đang run rẩy và oà khóc vì quá phấn khích.
I was still shaking and crying yet so excited.Nó muốn oà khóc như một đứa trẻ, nhưng không thể.
He wanted to giggle like a baby, but he couldn't.Tôi không ngờ được hắn có thể oà khóc sớm như thế.
I didn't know I could start crying so fast.Tôi bật ra khỏi ghế và ngất lịm trên sàn bệnh viện thô ráp, oà khóc.
I fling out of my chair and faint onto the gritty hospital floor, wailing.Không thể kềm giữ được nữa, Sue oà khóc trong tay Mẹ.
She could control it any longer, Sue cried in her mom's hands.Rồi chúng tôi ngừng ăn và nhìn nhau im lặng,và rồi tôi lại nghe thấy và oà khóc.
Then we quit eating and we looked at each other and we were quiet,and then we heard it again and I began to cry.Tuy nhiên,Chiffon cũng tỏ ra hết sức nhạy cảm, hay oà khóc nếu cô sợ hãi hoặc bị la mắng;
However, Chiffon is also shown to be very sensitive, usually bursting into tears if she is frightened or scolded;Cậu bé oà khóc khi nhận ra mình làm điều sai trái, cậu giải bày thực sự chỉ muốn ăn bánh burger.
In tears when he realised he would done something wrong, he told Mr Koehler he just really wanted a cheeseburger.Lola chạy ra khỏi phòng- tôi có thể nghe thấy bà oà khóc nức nở.
Lola ran out of the room and I could hear her wailing, an animal cry.Cậu bé oà khóc khi nhận ra mình làm điều sai trái, cậu giải bày thực sự chỉ muốn ăn bánh burger.
The boy, in tears when he realized he had done something wrong, told Koehler he just really wanted a cheeseburger.Tương tự, sau lần phỏng vấn đầu tiên với Hannibal, Clarice đã oà khóc trong xe hơi bên ngoài viện tâm thần.
Similarly, after her first interview with Hannibal, an overwhelmed Clarice cries by her car outside the asylum.Cô không dám từ chối, sợ El Mulato sẽ bắn cô giữa hai mắt, hay tệ hơn nữa,rằng Đại tá sẽ oà khóc.
She did not dare refuse, fearing that El Mulato would shoot her between the eyes, or worse still,that the Colonel would burst into tears.Họ không thể tiếp tục mối quanhệ này khi mà Con Ngươi bị thương và oà khóc mỗi khi Hành Tây cởi bỏ áo khoác ngoài.
They know they can't continue theirrelationship if Iris is going to hurt and cry every time Onion takes off her jacket.Oà khóc, chia ly trên các con phố đều bắt đầu từ quán rượu, và linh hồn con người quay trở lại để tìm đường trở về nhà.
A breaking apart, a crying out into the street, begins in the tavern, and the human soul turns to find its way home.Bố bảo cô ngồi xuống ghế và im lặng, nhưngkhi ngồi xuống ghế, Laura oà khóc và đập lia gót chân lên ghế.
Pa told her to sit in her chair and be quiet,but when Laura sat down she began to cry and kick the chair with her heels.Biểu cảm trên mặt tôi lúc đó chắc hẳn đã nói lên tất cả, vì anh ấy nhìn tôirồi nói“ Chú mong là cháu không nhìn thấy hết mọi chuyện”, và tôi oà khóc.
The expression on my face must have been something else, because he just looked at me andsaid“I sure as hell hope you didn't see all that” I started to cry.Đó chính là điều Casey mong đợi, nàng không ngần ngạilao ngay vào vòng tay mẹ… và oà khóc.
That was what Casey had been waiting for, hoping for, and she didn't hesitatebefore she flew into her mother's arms- and promptly burst into tears.Thế mà nàng khóc oà khi ngã vào trong tay mẹ.
She began to cry as she fell in her mother's arms.Ai người có hiểu… khóc oà cùng em.
Who understand and cry along with me.Đứng đậy, liền oà lên khóc!
Stand up, and cry!Cô gần như oà lên khóc ngay lúc đó.
She almost started crying right then.Ông Ra- gu-ên liền nhảy tới ôm hôn cậu và khóc oà lên.
Then Rag'uel sprang up and kissed him and wept.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 59, Thời gian: 0.0181 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
oà khóc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Oà khóc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
oàdanh từohhuhoàđộng từbeganstartedoàburst outkhócdanh từcrykhócđộng từweepcryingweepingkhócinto tearsTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khóc Oà
-
'khóc Oà Lên' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
òa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khóc Oà Lên Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Việt Khmer "khóc Oà" - Là Gì?
-
Oà Khóc Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Anh Nhớ Em Khi Em ôm Chầm Vào Lòng Anh Khóc Oà - YouTube
-
Nhìn Hạt Mưa đêm ôi Vỡ Oà Tôi Khóc Remix - Chợt Buồn - YouTube
-
Đừng Khóc Một Mình (Thiếu Gia Ở Đợ OST) - Quang Hùng MasterD
-
Khóc Oà Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Cảm Giác Khó Thở Khi Khóc, Vướng ở Cổ Là Bệnh Gì? | Vinmec
-
Muốn Oà Lên Khóc Thật To Như Khi Còn Là Một đứa Trẻ Khờ Dại Ngày ...
-
Không Khóc Ở Sài Gòn - Lân Nhã