Observations | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: observations Probably related with:
English Vietnamese
observations các quan sát ; công việc quan sát ; giám sát ; nghiệm quan sát ; những gì quan sát ; những gì quan sát được ; những nhà quan sát ; những nhận xét ; những quan sát ; quan sát dựa vào kĩ ; quan sát trên ; quan sát ; quan sát đó ; rút tỉa ; sự khám sát ; sự quan sát ;
observations các quan sát ; công việc quan sát ; giám sát ; nghiệm quan sát ; những gì quan sát ; những gì quan sát được ; những nhà quan sát ; những nhận xét ; những quan sát ; quan sát dựa vào kĩ ; quan sát trên ; quan sát ; quan sát đó ; rút tỉa ; sự khám sát ; sự quan sát ;
May related with:
English Vietnamese
observable * tính từ - có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy - đáng chú ý, đáng kể =observable progress+ tiến bộ đáng kể - có thể tổ chức (ngày kỷ niệm...)
observance * danh từ - sự tuân theo, sự tuân thủ =observance of law+ sự tuân theo pháp luật - sự làm lễ; lễ kỷ niệm - (từ cổ,nghĩa cổ) sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy)
observancy * danh từ - (từ cổ,nghĩa cổ) (như) observance
observant * tính từ - hay quan sát, tinh mắt, tinh ý - tuân theo (luật pháp, phong tục...) =observant of the rules of etiquette+ tuân theo những nghi thức xã giao * danh từ - thầy tu dòng Fran-xit (theo rất đúng nghi lễ)
observation * danh từ - sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi =observation post+ trạm quan sát =to keep someone under observation+ theo dõi ai - khả năng quan sát, năng lực quan sát =a man of no observation+ người không có năng lực quan sát - lời nhận xét, điều quan sát được, điều nhận thấy - lời bình phẩm - (quân sự) sự quan sát, sự theo dõi - sự xác định toạ độ theo độ cao của mặt trời
observational * tính từ - (thuộc) sự quan sát, (thuộc) sự theo dõi - (thuộc) khả năng quan sát
observe * động từ - quan sát, nhận xét, theo dõi - tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...) =to observe someone's birthday+ làm lễ kỷ niệm ngày sinh của ai - tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng =to observe the laws+ tuân theo pháp luật =to observe silence+ giữ yên lặng - (+ on) nhận xét
observer * danh từ - người theo dõi, người quan sát - người tuân theo, người tôn trọng =an observer of the law+ người dự thính, quan sát viên (hội nghị) - (hàng không) người theo dõi phát hiện mục tiêu (trên máy bay ném bom) - (quân sự) người theo dõi phát hiện máy bay địch (ở một đơn vị phòng không)
observing * tính từ - có khả năng nhận xét, hay quan sát
observability * danh từ - khả năng quan sát
observed * danh từ - the observed - đối tượng quan sát = the observed of all observers+trung tâm chú ý của mọi người
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » Khả Năng Quan Sát Tiếng Anh Là Gì