Offending - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Chia động từ
    • 1.3 Danh từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ə.ˈfɛn.diɳ/

Động từ

offending

  1. hiện tại phân từ của offend

Chia động từ

offend
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to offend
Phân từ hiện tại offending
Phân từ quá khứ offended
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại offend offend hoặc offendest¹ offends hoặc offendeth¹ offend offend offend
Quá khứ offended offended hoặc offendedst¹ offended offended offended offended
Tương lai will/shall²offend will/shalloffend hoặc wilt/shalt¹offend will/shalloffend will/shalloffend will/shalloffend will/shalloffend
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại offend offend hoặc offendest¹ offend offend offend offend
Quá khứ offended offended offended offended offended offended
Tương lai weretooffend hoặc shouldoffend weretooffend hoặc shouldoffend weretooffend hoặc shouldoffend weretooffend hoặc shouldoffend weretooffend hoặc shouldoffend weretooffend hoặc shouldoffend
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại offend let’s offend offend
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Danh từ

offending /ə.ˈfɛn.diɳ/

  1. Sự xúc phạm; sự phạm tội, sự phạm lỗi.
  2. Sự xúc phạm, sự làm bực mình, sự làm khó chịu, sự làm mất lòng.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “offending”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=offending&oldid=2251328” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Phân từ hiện tại tiếng Anh
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục offending 16 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Sự Xúc Phạm Tiếng Anh