Offending - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ə.ˈfɛn.diɳ/
Động từ
offending
- hiện tại phân từ của offend
Chia động từ
offend| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to offend | |||||
| Phân từ hiện tại | offending | |||||
| Phân từ quá khứ | offended | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | offend | offend hoặc offendest¹ | offends hoặc offendeth¹ | offend | offend | offend |
| Quá khứ | offended | offended hoặc offendedst¹ | offended | offended | offended | offended |
| Tương lai | will/shall²offend | will/shalloffend hoặc wilt/shalt¹offend | will/shalloffend | will/shalloffend | will/shalloffend | will/shalloffend |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | offend | offend hoặc offendest¹ | offend | offend | offend | offend |
| Quá khứ | offended | offended | offended | offended | offended | offended |
| Tương lai | weretooffend hoặc shouldoffend | weretooffend hoặc shouldoffend | weretooffend hoặc shouldoffend | weretooffend hoặc shouldoffend | weretooffend hoặc shouldoffend | weretooffend hoặc shouldoffend |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | offend | — | let’s offend | offend | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
offending /ə.ˈfɛn.diɳ/
- Sự xúc phạm; sự phạm tội, sự phạm lỗi.
- Sự xúc phạm, sự làm bực mình, sự làm khó chịu, sự làm mất lòng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “offending”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Phân từ hiện tại tiếng Anh
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Sự Xúc Phạm Tiếng Anh
-
Glosbe - Sự Xúc Phạm In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Xúc Phạm - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
XÚC PHẠM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ XÚC PHẠM In English Translation - Tr-ex
-
SỰ XÚC PHẠM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Sự Xúc Phạm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'sự Xúc Phạm' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
"Xúc Phạm" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
"sự Xúc Phạm" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
XÚC PHẠM - Translation In English
-
Sự Xúc Phạm Tiếng Anh Là Gì
-
OFFENSIVENESS | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Tội Xúc Phạm Danh Dự, Nhân Phẩm Của Người Khác Theo Quy định ...