OHCH 2 (CHOH) 4 CHO + H 2 Phương Trình Hóa Học - Haylamdo

X

Wiki 3000 Phương trình hóa học

Mục lục Wiki 3000 Phương trình hóa học Top 17 Phương trình hóa học của Liti (Li) quan trọng Top 180 Phương trình hóa học của Kali (K) & Hợp chất quan trọng Top 190 Phương trình hóa học của Natri (Na) & Hợp chất quan trọng Top 100 Phương trình hóa học của Magie (Mg) & Hợp chất quan trọng Top 330 Phương trình hóa học của Canxi (Ca) & Hợp chất quan trọng Top 290 Phương trình hóa học của Bari (Ba) & Hợp chất quan trọng Top 180 Phương trình hóa học của Nhôm (Al) & Hợp chất quan trọng Top 245 Phương trình hóa học của Sắt (Fe) & Hợp chất quan trọng Top 85 Phương trình hóa học của Đồng (Cu) & Hợp chất quan trọng Top 31 Phương trình hóa học của Kẽm (Zn) quan trọng Top 20 Phương trình hóa học của Mangan (Mn) quan trọng Top 8 Phương trình hóa học của Vàng (Au) quan trọng Phương trình hóa học của Crom (Cr) & Hợp chất quan trọng Top 10 Phương trình hóa học của Bạc (Ag) quan trọng Top 40 Phương trình hóa học của Ankan quan trọng Top 46 Phương trình hóa học của Anken quan trọng Top 51 Phương trình hóa học của Ankin quan trọng Top 52 Phương trình hóa học của Este quan trọng Top 40 Phương trình hóa học của Amin quan trọng Top 20 Phương trình hóa học của Amino Axit quan trọng Top 15 Phương trình hóa học của Cacbohidrat quan trọng Đồng phân của Ankan Đồng phân của Xicloankan Đồng phân của Anken Đồng phân của Ankađien Đồng phân của Ankin Đồng phân của Hidrocacbon thơm Đồng phân của Ancol - Ete Đồng phân của Andehit - Xeton Đồng phân của Axit cacboxylic - Este Đồng phân của Amin OHCH2(CHOH)4CHO + H2 Phương trình hóa học | Cân bằng phương trình hóa học OHCH2(CHOH)4CH2OH - Cân bằng phương trình hoá học ❮ Bài trước Bài sau ❯

Phản ứng hoá học:

OHCH2(CHOH)4CHO + H2 Phương trình hóa học | Cân bằng phương trình hóa học OHCH2(CHOH)4CH2OH

Điều kiện phản ứng

- Đun nóng, xúc tác niken.

Cách thực hiện phản ứng

- dẫn khí H2 vào dung dịch glucozơ đun nóng, có xúc tác niken

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Sản phẩm sinh ra không làm mất màu dung dịch brom.

Bạn có biết

- Khi dẫn khí hiđro vào dung dịch glucozơ đun nóng (xúc tác Ni), thu được một poliancol có tên là sorbitol.

Hay lắm đó

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

A. tinh bột. B. saccarozơ.

C. glucozơ. D. xenlulozơ.

Hướng dẫn: Khi dẫn khí hiđro vào dung dịch glucozơ đun nóng (xúc tác Ni), thu được sorbitol.

Đáp án: C

Ví dụ 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

B. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

C. Thủy phân hoàn toàn glucozơ tạo ra fructozơ.

D. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Hướng dẫn: Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

Đáp án: A

Ví dụ 3: Xúc tác cho phản ứng cộng H2 vào glucozơ là

A. N. B. P.

C. Pb. D. Ni.

Hướng dẫn:

Xúc tác cho phản ứng cộng H2 vào glucozơ là niken.

Đáp án: D

Xem thêm các phương trình hoá học vô cơ và hữu cơ chi tiết, hay khác:

  • OHCH2(CHOH)4CHO + Br2 + H2O → OHCH2(CHOH)4COOH + 2HBr
  • C6H12O6 Phương trình hóa học | Cân bằng phương trình hóa học 2CO2 + 2C2H5OH
  • 2C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + 2H2O
  • C12H22O11 + H2O Phương trình hóa học | Cân bằng phương trình hóa học C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ)
  • (C6H10O5)n + H2O Phương trình hóa học | Cân bằng phương trình hóa học nC6H12O6
❮ Bài trước Bài sau ❯ 2018 © All Rights Reserved. DMCA.com Protection Status

Từ khóa » Fructozo + H2 Phương Trình