ÔI TRỜI , CHÚNG TA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

ÔI TRỜI , CHÚNG TA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ôi trờioh godoh mygoshdear godgeechúng taweusour

Ví dụ về việc sử dụng Ôi trời , chúng ta trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ôi trời, chúng ta đã giết 5 mạng.Oh my god, we took 5 lives.Thí nghiệm mà họ thực hiện có khi còn tốt hơn cả tôi, khi đó họ mới bảo rằng“ Hey, thí nghiệm này cho rakết quả tương đồng này”,“ Ôi trời, chúng ta quả thật đang khám phá ra một thứ gì đó”.They perform an even better experiment than I did, and they find out,‘Hey,this experiment matches; oh, my gosh, we're on to something here.'.Ôi trời, chúng ta nên học bài thôi.Oh, God, we should be studying.Ôi trời, chúng ta sẽ kiếm ra vàng với thứ này.Oh, man, we struck gold with this.Ôi trời, chúng ta già thật rồi.Ah, Jesus Christ, man, we're getting old.Ôi trời, chúng ta có phải đi không?Oh, God, do we have to go to the lecture?Ôi, trời đất ơi, Sasha, chúng ta đã mất cái gì?Oh hell, Sasha, what have we got to lose?”?Ôi, cái của ấy thật tệ hại, kể cả ông Trời cũng không làm gì được,” chúng ta có thể nói như vậy, hoặc là“ Ông Trời phải chăm nom biết bao người.Oh, this stuff is so awful, even God couldn't do anything," we might say, or"God's got a lot of people to take care of.Rồi họ nói với chúng ta rằng nếutừ bỏ nhiên liệu hóa thạch, chúng ta sẽ quay về thời đồ đá, thực ra là, nếu chúng ta bắt đầu sử dụng nguồn năng lượng tái tạo, và ngưng khoan dầu ở Bắc cực và ngưng khoan… LT: Ôi trời.And they tell us that if we do wean ourselves from fossil fuel that we're going to be back in the Stone Age, and in fact, if we begin to use renewable energy, and not drill in the Arctic, and not drill-- LT: Oh.Ôi, trời đất ơi, chúng ta phải làm gì đó chứ.Oh, my God, we have to do something.Tất cả sau đó nhìn nhau và nói,‘ Ôi trời ơi, chúng ta chỉ còn 24 giờ để sống!'”.They all then look at each other and say,‘Oh, my gosh, we only have 24 hours to live!'.Giai đoạn đầu tiên của một mối quan hệ là giai đoạnthu hút/ tuần trăng mật( Ôi trời ơi, chúng ta CHỈ LÀ như nhau!).The first stage of arelationship is the attraction/ honeymoon phase(Oh, my goodness, we're JUST alike!).Tôi tớ của người Ðức Chúa Trời chổi dậy sáng sớm đi ra, thấy một đạo binh cùng ngựa và xe đương vây thành. Người nói với Ê- li- sê rằng: Hỡi ôi! chúa, chúng ta sẽ làm sao?When the servant of the man of God had risen early, and gone out, behold, an army with horses and chariots was around the city. His servant said to him,"Alas, my master! What shall we do?"?Tôi tớ của người Ðức Chúa Trời chổi dậy sáng sớm đi ra, thấy một đạo binh cùng ngựa và xe đương vây thành. Người nói với Ê- li- sê rằng: Hỡi ôi! chúa, chúng ta sẽ làm sao?And when the servant of the man of God was risen early, and gone forth, behold, an host compassed the city both with horses and chariots. And his servant said unto him, Alas, my master! how shall we do?Ôi trời ơi, chúng ta đang ở Vegas đúng không?And hey, we were in Vegas, right?Khi bàn tay quản trị của Đức Chúa Trời ở trên chúng ta, chúng ta phải hạ mình xuống và thưa:“ Chúa ôi, Ngài không có gì sai lầm!When God's governmental hand is upon us, we must humble ourselves and say,“Lord, You have done no wrong!Rồi đến khi nó đạt tới mức thấp nhất của trí tuệ loàingười- Nick Bostrom dùng thuật ngữ“ chàng ngốc nhà quê”( village idiot)- chúng ta sẽ kiểu,“ Ôi trời, nó như một thằng ngu vầy.Then, when it hits the lowest capacity of humanity-Nick Bostrom uses the term“the village idiot”- we will be like,“Oh, wow, it's like a dumb human.Chúng ta đang đưa những người xấu- nếu bạn coi những người đó, nó như, ôi trời, điều đó quá buồn.We're getting the bad- if you watch these people, it's like gee, that's so sad.Nhân viên này hiện đang trên chuyến bay quốc tế ngoài phạm vi liên lạc. Đó là lúc sự giận dữ chuyển sang phấn khích:" 3Điều tôi muốn trong Giáng Sinh này là nhìn thấy mặt@ JustineSacco khi máy bay đáp vàkiểm tra hộp thư/ thư thoại của cô ta. bịsathải"" Ôi trời,@ justinesacco sẽ có giây phút bật- điện- thoại đau nhất trong đời khi máy bay đáp."" Chúng ta sắp sửa được xem mụ@ JustineSacco bị sa thải.Employee in question currently unreachable on an intl flight. And that's when the anger turned to excitement:[All I want for Christmas is to see@JustineSacco's face when her plane lands and she checks her inbox/voicemail.fired][Oh man,@justinesacco is going to have the most painful phone-turning-on moment ever when her plane lands.] We are about to watch this@JustineSacco bitch get fired.Đừng để các em phải thốt lên‘ Ôi trời ơi, tất cả chúng ta sẽ chết'.You can't leave them with an,‘oh my god, we're all going to die.'.Trời đất ạ, ôi, chúng chạy nhanh như ngựa Khi chúng ta đến Belmont.Man, oh, man, them ponies run faster when we go down to Belmont.Trong giây phút khủng hoảng của đờisống thật rất cần thiết cho chúng ta nài xin sự hướng dẫn của Đức Chúa Trời, nhưng cũng không cần thiết khi chúng ta cứ liên tục nói với Ngài,“ Ôi Chúa, xin hướng dẫn con trong việc nầy, trong việc kia.”.At critical moments in our lives it is necessary to ask God for guidance, but it should be unnecessary to be constantly saying,“Oh, Lord, direct me in this, and in that.”.Ôi nếu tôi có đủ giấy rộng bằng trời đất cộng lại, đại dương, sông suối của đất nầy làm mực, và có thể viết ra được tình yêu giá trị, nét uy nghi, sự ngọt ngào cùng những lời ngợi khen xứng đáng của Đấng Toàn Hảo nhu mì yêu dấu nhất của chúng ta!O if I had paper as broad as heaven and earth, and ink as the sea and all the rivers and fountains of the earth, and were able to write the love, the worth, the excellency, the sweetness and due praises of our dearest and fairest Well-beloved!Ôi trời, tao có cảm giác chúng ta đang dần thân thiết đấy.Boy, do I have a feeling we're getting close.Ôi trời ơi, bạn có biết chúng ta có bức tường Trung Quốc của riêng mình không; nghiêm túc?O My Gosh, do you know we have got our own wall of China sort of thing; seriously?Ôi trời, giờ con lại đổ lỗi cho chúng ta khi sinh con ra như thế này?Gosh, are you blaming us for being born this way?Thỉnh thoảng một vài người trong chúng ta tưởng rằng mình cũng có thể kêu lên:“ Ðức ChúaTrời tôi ôi, Ðức Chúa Trời tôi ôi, sao Ngài lìa bỏ tôi?”.Some of us think at times that we could cry“My God, My God, why hast thou forsaken me?”.Than ôi, nhiều người làm giáo sĩ không phải vì họ thật sự dâng mình cho Đức Chúa Trời, theo ý nghĩa chúng ta đang nói, nhưng vì họ không dâng mình cho Ngài.Alas, many people are missionaries not because they have truly consecrated themselves to God but because, in the sense of which we are speaking, they have not consecrated themselves to Him.Tôi đã nói trong buổi nóichuyện về sự mở rộng của PHP, chúng ta thu hẹp hay mở rộng nó, và điều đó sẽ có thể giúp ích cho 1/ 3 người dùng, nhưng 2/ 3 còn lại sẽ la lên“ Ôi, trời ơi.I talked in the talk about the broadness of PHP, that we scale down and we scale up, and this is something that would maybe help the upper third, but the lower two-thirds are going to go,"Oh, man.Ôi, trời ơi, chúng ta tiêu rồi.Oh, my God, we're all finished.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 35, Thời gian: 0.0411

Từng chữ dịch

ôioh , myoôidanh từoohahôitính từgoshtrờidanh từheavengodskysungoodnesschúngđại từtheythemwetheirchúngthey'retađại từweimeusour ôi chúa tôiôliu

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ôi trời , chúng ta English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Trời ơi Là Trời Cái đó