Om - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Tính từ
    • 1.6 Động từ
      • 1.6.1 Dịch
    • 1.7 Tham khảo
  • 2 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Tham khảo
  • 3 Tiếng Hà Lan Hiện/ẩn mục Tiếng Hà Lan
    • 3.1 Giới từ
    • 3.2 Phó từ
  • 4 Tiếng Kháng Hiện/ẩn mục Tiếng Kháng
    • 4.1 Cách phát âm
    • 4.2 Danh từ
    • 4.3 Tham khảo
  • 5 Tiếng Kw'adza Hiện/ẩn mục Tiếng Kw'adza
    • 5.1 Động từ
    • 5.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: om̧

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɔm˧˧ɔm˧˥ɔm˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɔm˧˥ɔm˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 󰌅: um, òm, ầm, om
  • 喑: ồm, um, hằm, ẫm, ỡm, õm, vòi, ùm, òm, ầm, ấm, om, âm, hăm
  • 󰑐: um, om
  • 𦽔: cụm, cớm, khóm, om
  • 堷: ấm, om
  • 萻: am, om, âm
  • 𤋾: hom, um, ấm, om, âm, hâm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • ỏm
  • ốm
  • ôm
  • ớm

Danh từ

om

  1. (Ph.) . Nồi đất nhỏ. Nấu một om cơm cho một người ăn.
  2. X. ohm.

Tính từ

om

  1. (Kng.) . To tiếng một cách ồn ào, gây cảm giác khó chịu. Gắt om nhà. Thắc mắc om lên.

Động từ

om

  1. Nấu nhỏ lửa và lâu cho thức ăn ngấm kĩ mắm muối, gia vị. Đậu phụ om cà chua. Lươn om.
  2. (Kng.) . Giữ lại lâu, làm trì hoãn việc đáng lẽ có thể làm xong ngay, làm xong sớm được. Mượn sách cứ om mãi không trả. Om cả tháng không chịu giải quyết.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “om”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈoʊm/

Danh từ

om /ˈoʊm/

  1. viết tắt của Order of Merit.
  2. Huân chương chiến công.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “om”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Giới từ

om

  1. lúc om vijf uur lúc năm giờ
  2. xung quanh de ring om Brussel đại lộ vành đai Brussel
  3. để, om een koe vì con bò Er zijn veel redenen om gezonder te eten. Có nhiều lý do tại sao bạn cần ăn khoẻ hơn. Dit is niet om te eten. Điều này không phải để ăn.
  4. , de Slag om Passendale Trận Passchendaele

Phó từ

[sửa]

om

  1. đang đeo Hij heeft een mooie das om. Anh ấy đang đeo chiếc cà vạt đẹp.

Tiếng Kháng

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú):/ʔɔm²⁴ʔ/

Danh từ

om

  1. nước.

Tham khảo

  • Nguyễn Văn Huy (1975). "Về nhóm Kháng ở bản Quảng Lâm". Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam: Viện dân tộc học. Về vấn đề xác định thành phần các dân tộc thiểu số ở miền bắc Việt Nam. Hà Nội: Nhà xuất bản khoa học xã hội. tr. 429–443.
  • Tạ Quang Tùng (2021). "A Phonology and Lexicon of Khang in Vietnam". Journal of the Southeast Asian Linguistics Society. 14 (2). hdl:10524/52487. →ISSN.

Tiếng Kw'adza

[sửa]

Động từ

om

  1. nói.

Tham khảo

  • Danh sách Swadesh tiếng Kw'adza
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=om&oldid=2273528” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ tiếng Hà Lan
  • Giới từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Giới từ tiếng Hà Lan
  • Phó từ tiếng Hà Lan
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kháng
  • Mục từ tiếng Kháng
  • Danh từ tiếng Kháng
  • Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kháng
  • Mục từ tiếng Kw'adza
  • Động từ tiếng Kw'adza
  • Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kw'adza
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục om 57 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cách Phát âm Chữ ôm