Om - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɔm˧˧ | ɔm˧˥ | ɔm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɔm˧˥ | ɔm˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- : um, òm, ầm, om
- 喑: ồm, um, hằm, ẫm, ỡm, õm, vòi, ùm, òm, ầm, ấm, om, âm, hăm
- : um, om
- 𦽔: cụm, cớm, khóm, om
- 堷: ấm, om
- 萻: am, om, âm
- 𤋾: hom, um, ấm, om, âm, hâm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- ỏm
- ốm
- ôm
- ớm
Danh từ
om
- (Ph.) . Nồi đất nhỏ. Nấu một om cơm cho một người ăn.
- X. ohm.
Tính từ
om
- (Kng.) . To tiếng một cách ồn ào, gây cảm giác khó chịu. Gắt om nhà. Thắc mắc om lên.
Động từ
om
- Nấu nhỏ lửa và lâu cho thức ăn ngấm kĩ mắm muối, gia vị. Đậu phụ om cà chua. Lươn om.
- (Kng.) . Giữ lại lâu, làm trì hoãn việc đáng lẽ có thể làm xong ngay, làm xong sớm được. Mượn sách cứ om mãi không trả. Om cả tháng không chịu giải quyết.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “om”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈoʊm/
Danh từ
om /ˈoʊm/
- viết tắt của Order of Merit.
- Huân chương chiến công.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “om”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Hà Lan
[sửa]Giới từ
om
- lúc om vijf uur — lúc năm giờ
- xung quanh de ring om Brussel — đại lộ vành đai Brussel
- để, vì om een koe — vì con bò Er zijn veel redenen om gezonder te eten. Có nhiều lý do tại sao bạn cần ăn khoẻ hơn. Dit is niet om te eten. Điều này không phải để ăn.
- vì, ở de Slag om Passendale — Trận Passchendaele
Phó từ
[sửa]om
- đang đeo Hij heeft een mooie das om. Anh ấy đang đeo chiếc cà vạt đẹp.
Tiếng Kháng
[sửa]Cách phát âm
- IPA(ghi chú):/ʔɔm²⁴ʔ/
Danh từ
om
- nước.
Tham khảo
- Nguyễn Văn Huy (1975). "Về nhóm Kháng ở bản Quảng Lâm". Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam: Viện dân tộc học. Về vấn đề xác định thành phần các dân tộc thiểu số ở miền bắc Việt Nam. Hà Nội: Nhà xuất bản khoa học xã hội. tr. 429–443.
- Tạ Quang Tùng (2021). "A Phonology and Lexicon of Khang in Vietnam". Journal of the Southeast Asian Linguistics Society. 14 (2). hdl:10524/52487. →ISSN.
Tiếng Kw'adza
[sửa]Động từ
om
- nói.
Tham khảo
- Danh sách Swadesh tiếng Kw'adza
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Giới từ/Không xác định ngôn ngữ
- Giới từ tiếng Hà Lan
- Phó từ tiếng Hà Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kháng
- Mục từ tiếng Kháng
- Danh từ tiếng Kháng
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kháng
- Mục từ tiếng Kw'adza
- Động từ tiếng Kw'adza
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kw'adza
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Cách Phát âm Chữ ôm
-
Học Đánh Vần Om Ôm Ơm, Dạy Bé Học Tiếng Việt Bản Chuẩn Mới ...
-
Bài 21: Vần Om, Am | TIẾNG VIỆT 1 | VTV7 - YouTube
-
ôm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tiếng Việt Lớp 1 - Bài 81: Các Vần Om, ôm Và ơm - HTV
-
Hướng Dẫn Cách Niệm Om Hay Omkar Trong Lớp Tập Yoga Chính Xác ...
-
Đâu Mới Là Cách đọc Om Mani Padme Hum Chính Xác?
-
OM (hay AUM) – Âm Thanh đầu Tiên Của Cuộc Sống - Đồ Tập Yoga Tốt
-
Vài Dòng Giới Thiệu Về Chữ OM Phạn Ngữ
-
Cách đánh Vần Tiếng Việt Theo Chương Trình Mới, Bảng âm Vần Mới
-
Ý Nghĩa Chữ Om Trong Tiếng Phạn - Phật Giáo
-
7t7 Learning Vietnamese - Luyện Phát âm Phần Vần Am ăm âm Om ...
-
Luyện Phát âm Phần Vần Am ăm âm Om ôm ơm Em êm Im Um | Lớp 1
-
Ý Nghĩa Của Chữ OM Trong Yoga