ƠN CỨU ĐỘ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ƠN CỨU ĐỘ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từơn cứu độsalvationsự cứu rỗiơn cứu độcứu độơn cứu rỗisự cứu chuộcrỗicứu chuộcsự giải thoátsự cứu rổiơn cứu chuộcredemptioncứu chuộcmua lạisự cứu rỗichuộc lỗiđổichuộc tộicứu độđổi thưởngơn cứu rỗichuộc lạithanks for the lavishness

Ví dụ về việc sử dụng Ơn cứu độ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chúa và đón nhận ơn cứu độ.Receive God's salvation with thanks.Nhận được ơn cứu độ của Chúa?Receive God's salvation with thanks.Về cùng Chúa để được ơn cứu độ.Receive God's salvation with thanks.Để đón nhận ơn cứu độ của Chúa….Receive God's salvation with thanks.Lời của Chúa lời ban ơn cứu độ.Receive God's salvation with thanks.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từđộ trễ nồng độ cao nhịp độ nhanh độ bão hòa độ chói nhiệt độ rất cao nhiệt độ không cao tốc độ rất cao mức độ rất cao độ dính HơnSử dụng với động từchế độ ăn uống chế độ ăn kiêng tốc độ tăng trưởng chế độ nô lệ đến ấn độmức độ hoạt động nhiệt độ hoạt động tốc độ quay chế độ quân chủ nhiệt độ tăng HơnSử dụng với danh từấn độtốc độmức độnhiệt độchế độcấp độnồng độthái độcường độđộ ẩm HơnHầu đón nhận ơn cứu độ Chúa hứa ban.Receive God's salvation with thanks.Và như vậy,chúng ta cũng không thể nào được ơn cứu độ của Chúa.As a result, we do not receive God's grace for salvation.Theo cách này, thần học về ơn cứu độ nhất thiết đưa tới một chương trình hành động.In this way the theology of redemption necessarily leads to a program of action.Mỗi ngày bạn hãy ngửng đầu lên và hãy vui mừng, vì ơn cứu độ của bạn đã gần!Every day, lift up your head, and rejoice, for your redemption is at hand!Cần phải biết rằn luyện ngục khônglà“ cơ hội thứ hai” đối với ơn cứu độ.It is important to recognize thatPurgatory is not a“second chance” at salvation.Để có thể hy vọng ơn cứu độ và hạnh phúc vĩnh hằng, trước tiên phải có đức tin!In order to have hope for salvation and eternal happiness, it is first necessary to have faith!Đó là đường nẻo màChúa cần đến từ cõi lòng của chúng ta để hiệp nhất mọi người trong ơn cứu độ.God is theone whom we must implore to work in men's hearts unto salvation.Đừng bao giờ nản lòng,vì sự nhẫn nại của Thiên Chúa là vì ơn cứu độ của chúng ta x.We should never be ashamedof the Gospel, for it is the power of God unto salvation. Rom.Ơn cứu độ, mặc khải và sự hiện diện của Thiên Chúa trong thế giới bắt đầu như thế và luôn như vậy.Redemption, revelation, the presence of God in the world begins like this, and is always like this.Về vấn đề này, chúng ta không được quên rằngđộng lực của ao ước luôn mở ra cho ơn cứu độ.In this regard, we must not forget that thedynamism of desire is always open to redemption.Thánh Phaolô đã hiểu rõ rằngnhân loại chỉ có thể tìm thấy ơn cứu độ và hy vọng trong Đức Kitô.Saint Paul had understood well thatonly in Christ can humanity find redemption and hope.Ngài mời gọi chúng ta nhận ra và chạm vào những vết thương của thế giới đang kêu gào Ơn Cứu Độ.He invites us to recognize and touch the wounds of the world which cry out for Redemption.Trái Tim bị đâm thâu đó đã trở nên biểu chứng của ơn cứu độ đạt được nhờ cuộc tử nạn của Con Chiên Thiên Chúa.That pierced heart became a sign of the redemption achieved through the death of the Lamb of God.Khi tôi bị treo lên Thập giá ở đó, tôi hiểu được rằng sự đau khổ của Người là ơn cứu độ của chúng ta.When I was up there on that cross I learned that in His suffering was our redemption.Chúng ta đang trên đường hướng về ơn cứu độ chung cuộc, hướng về cuộc giải thoát hoàn toàn của con cái Thiên Chúa.We are on our way towards definitive redemption, towards the full liberation of God's children.Về điểm này chúng ta không đựơc quên rằng năng động của ướcmuốn luôn luôn rộng mở cho ơn cứu độ.In this regard, we must not forget that thedynamism of desire is always open to redemption.Vì thế, tin vào Đức Chúa GiêsuKitô là con đường dẫn đến ơn cứu độ một cách dứt khoát.To believe in Jesus Christ is, therefore,the path to reach a definite way to salvation.Đó là một ánh nhìn thu hút sự chú ý của chúng ta và dẫn chúng ta mộtcách linh động đến Mầu nhiệm ơn cứu độ.It is a gaze that captures our attention andleads us dynamically to the Mystery of Redemption.Giờ của Thập Giá, giờ đen tối nhất lịch sử,cũng là suối nguồn ơn cứu độ cho tất cả những ai tin vào Người.The hour of the Cross, the darkest in history,is also the source of salvation for those who believe in Him.Nơi đây chúng ta nhận biết chân lý nền tảng là, theo kế hoạch của Thiên Chúa,chính tạo thành được sắp đặt hướng đến ơn cứu độ.Here we see the fundamental truth that, in the plan of God,creation itself is ordered to redemption.Tuy nhiên, trong thế giới này, sự hài hòa mà ơn cứu độ tạo nên luôn bị đe dọa bởi sức mạnh tiêu cực của tội lỗi và sự chết.Yet in this world, the harmony generated by redemption is constantly threatened by the negative power of sin and death.Vì thế“ Ai nói phạm thượng chống lại Thánh Thần, sẽ chẳng được tha”( Lc 12,10 b), bởi vì“ nói phạm thượng chống lại ThánhThần” có nghĩa là khước từ ơn cứu độ của Thiên Chúa.Therefore,“He who blasphemes against the Holy Spirit will not be forgiven”(Lk 12:10b),because“blaspheming against the Holy Spirit” means to refuse the salvation of God.Thông qua những dòng này, chúng tôi muốn chia sẻ những câu chuyện về ơn cứu độ và sứ mạng truyền giáo khi kết thúc tháng Giêng tuyệt vời này.Through these lines, we want to share stories of redemption and mission at the end of this wonderful month of January.Những người lớn tuổi biết mơ và những ngôn sứ trẻ là con đường ơn cứu độ cho xã hội mất ngốc của chúng ta: hai thế hệ bị loại bỏ có thể cứu mọi người.Old dreamers and young prophets are the path of salvation of our uprooted society: two discarded generations can save everyone.Đức Maria là một phụ nữ của niềmhi vọng: chỉ vì Mẹ tin vào lời hứa của Thiên Chúa và trông chờ ơn cứu độ của Israel; thiên thần có thể đến thăm Mẹ và kêu mời Mẹ phục vụ dứt khoát cho những lời hứa ấy.Mary is a woman of hope:only because she believes in God's promises and awaits the salvation of Israel can the angel visit her and call her to the decisive service of these promises.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 861, Thời gian: 0.0311

Xem thêm

ơn cứu độ của thiên chúagod's salvationơn cứu độ của chúng taour salvationơn cứu độ của chúagod's salvationơn cứu độ làsalvation isơn cứu độ đãsalvation has

Từng chữ dịch

ơnđộng từthankpleaseơndanh từthanksgracegiftcứuđộng từsavecứudanh từrescueresearchstudyreliefđộdanh từdegreeslevelsđộđại từtheiritsđộgiới từof S

Từ đồng nghĩa của Ơn cứu độ

sự cứu rỗi ơn cứu rỗi cứu chuộc redemption salvation sự cứu chuộc rỗi mua lại chuộc lỗi sự giải thoát đổi giải cứu đổi thưởng sự ơn cứu chuộcơn cứu độ của chúa

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ơn cứu độ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » độ ơn