Ôn Tập Chương 1 Hóa 9 - 123doc

ÔN TẬP CHƯƠNG ICâu 1: Dung dịch CaOH2 phản ứng được với chất nào sau đây?. Câu 2: Nước chanh ép có tính axit vậy nước chanh ép có pH là: Câu 3: Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2,

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG I

Câu 1: Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng được với chất nào sau đây?

Câu 2: Nước chanh ép có tính axit vậy nước chanh ép có pH là:

Câu 3: Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2, hiện tượng xảy ra là:

Câu 4: Có những chất sau: CuO, ZnO, Fe2O3, K2O chất nào có thể tác dụng được với nước và có sản phẩm làm giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh?

Câu 5: Khi nung Cu(OH)2 , sản phẩm tạo ra những chất nào sau đây ?

A CuO , H2O B H2O C Cu, H2O D CuO

Câu 6: Có những chất sau: CaO, BaCl2, Zn, ZnO chất nào nói trên tác dụng với khí CO2, tạo thành Canxicacbonat:

A CaO B BaCl2 C Zn D ZnO

Câu 7: Dãy chất gồm các oxit axit là :

Câu 8: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

Câu 9: Nhóm axit nào tác dụng được với Mg tạo ra khí H2

Câu 10: Dung dịch HCl và H2SO4 loãng có tính chất hóa học giống nhau là:

A Làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ

B Tác dụng với kim loại tạo thành muối và giải phóng khi hidro

C Tác dụng với bazơ và oxit bazơ tạo thành muối và nước

D Cả B, C

Câu 11: Cho các chất NaOH, HCl, SO2, CaO, H2O Số cặp chất tác dụng được với nhau là:

Câu 12: Cho phương trình phản ứng Cu + H2SO4 đặc  CuSO4 + X + H2O, X là:

Câu 13: Cho 5,4 gam kim loại nhôm tác dụng với axit sunfruric loãng Khối lượng axit cần dùng là:

Câu 14: Axit HCl tác dụng với nhóm chất nào sau đây:

Câu 15: Cho bazơ có công thức sau: Fe(OH)3 oxit tương ứng của bazơ đó là:

Câu 16: Nguyên liệu để sản xuất NaOH là:

Câu 17: Phản ứng nào dưới đây không xảy ra:

Câu 18: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl thì có hiện tượng là:

Câu 19: Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

Câu 20: Chỉ dùng NaOH có thể phân biệt các cặp chất nào sau đây?

A KNO3, NaCl B KCl, NaCl C CaCO3, Ba(OH)2 D CuSO4, Na2SO4

Trang 2

Câu 21: Tính chất nào sau đây không đúng cho bazơ kiềm?

Câu 22: Chỉ ra những cặp chất tác dụng với NaOH?

A FeO, SO3 B NO2, CO2 C.CO, CO2 D CuO, SO2

Câu 23: Vôi tôi là tên gọi của:

A CaO B CaCO3 C Ca(OH)2 D CaCl2

Câu 24: Hòa tan 1,2g kim loại hóa trị II bằng H2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí Hiđro (đktc) Kim loại M là:

A Fe (56) B Mg (24) C Zn (65) D Ca (40)

Câu 25 : Chỉ ra phân bón kép?

Câu 26: Một oxit sắt có chứa 30% oxi (về khối lượng) đó là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được

Câu 27: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo kết tủa không tan:

A BaCl2 và NaCl B MgCO3 và HCl C K2CO3 và CaCl2 D Cu(OH)2 và H2SO4

Câu 28: Hãy nối ý cột A vào cột B sao cho được câu khẳng định đúng:

1 Cho giấy quỳ vào cốc đựng dung dịch

a Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, tơ sợi nhân tạo, sản xuất giấy

3 Dung dịch NaOH có nhiều ứng dụng

4 Muối ăn ( NaCl ) có nhiều ứng dụng

trong đời sống

d là hợp chất của những muối vô cơ có chứa 3 nguyên

tố dinh dưỡng chính (N , P, K)

e Giấy quỳ tím hoá xanh

Thứ tự ghép nối : 1……… 2………… 3………… 4………

Câu 29: Nối các câu ở cột A chỉ công thức hóa học và B chỉ tính chất sao cho thích hợp:

Thứ tự ghép nối : 1……… 2………… 3………… 4………

Câu 30: Cho các muối sau: NaCl; Pb(NO3)2; CaCO3; KClO3 Hãy chọn CTHH của muối thích hợp điền vào chỗ trống:

a Muối có vị mặn

b Muối rất độc đối với người và động vật

c Muối không tan trong nước, nhưng bị phân hủy ở nhiệt độ cao

d Muối dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

Trang 3

II TỰ LUẬN:

Câu 1: Điền CTHH thích hợp vào chỗ trống và hoàn thành các PTHH sau:

a …… + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag

b NaOH + → Na2SO4 + H2O

c + AgNO3 → AgCl +

Câu 2: Viết các phương trình hóa học cho mỗi chuyển hóa sau

a S  (1) SO2  (2) SO3  (3) H2SO4 (4) BaSO4

b CuSO4  (1) Cu(OH)2  (2) CuO  (3) CuCl2  (4) NaCl

c K2O  (1) KOH  (2) K2SO4  (3) KCl  (4) KNO3

Câu 3 : Trình bày phương pháp hoá học nhận biết:

a 3 dung dịch: HCl, Na2SO4, NaCl

b Dung dịch NaOH và dung dịch NaCl

c 4 dung dịch: HCl, H2SO4, NaCl, Na2SO4

d 3 dung dịch: NaOH, Na2CO3, NaCl

Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)

Câu 4: Cho một lượng kẽm (dư) tác dụng với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 0,84 lít khí (đktc)

Câu 5: Cho m(g) nhôm tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 3M, sau phản ứng thu được V (lít) H2 (ở đktc)

Câu 6: Cho 10g hỗn hợp hai muối Na2SO4 và Na2CO3 vào 200 ml dung dịch axit clohiđric Sau phản úng thu được 1,12 lít khí (ở đktc)

Câu 7: Cho 10 gam hỗn hợp X gồm CuO và Cu vào dung dịch axit sunfuric đặc dư Đun nóng để phản ứng

xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí Y ( đktc)

a Xác định tên, công thức hóa học của khí Y và viết các phương trình phản ứng xảy ra

b Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp Y

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 9,65g hỗn hợp A gồm: Zn và Cu vào dd axit clohiđric Sau phản ứng thu được

1,12 lít khí Hiđro (đktc)

Câu 9: Hoàn tan 7,02g muối clorua của kim loại hóa trị I vào dd AgNO3 dư thu được dd muối nitrat và 17,22g kết tủa bạc clorua Xác định kim loại hóa trị I và CTHH của muối, tên gọi?

Câu 10: Hòa tan vừa đủ hỗn hợp gồm: Mg và Fe vào 140 ml dd HCl 1M.

Từ khóa » Câu Hỏi ôn Tập Chương 1 Hóa 9