Ôn Tập Và Kiểm Tra Học Kì Tiếng Anh 6 UNIT cx - Giaoanxanh
Có thể bạn quan tâm
UNIT 10:OUR HOUSE IN FUTURE
A.VOCABULARY
- apartment /əˈpɑrt·mənt/ và flat /flæt/ (n): căn hộ
- condominium /ˌkɑn·dəˈmɪn·i·əm/ (n): chung cư
- penthouse /ˈpent·hɑʊs/ (n): tầng trèn cùng của một tòa nhà cao tầng
- basement apartment /ˈbeɪs·mənt əˈpɑrt·mənt/ (n): căn hộ tầng hầm
- houseboat /ˈhɑʊsˌboʊt/ (n): nhà thuyền
- villa /ˈvɪl·ə/ (n): biệt thự
- cable television (TV cable) /ˈkeɪ·bəl ˈtel·əˌvɪʒ·ən/ (n): truyền hình cáp
- fridge /frɪdʒ/ (n): tủ lạnh
- wifi (Wireless Fidelity) /ˈwɑɪˈfɑɪ/: hệ thống mạng không dây sử dụng sóng vô tuyến
- wireless /ˈwɑɪər·ləs/ (adj, n): vô tuyến điện, không dây
- wireless TV /ˈwɑɪər·ləsˌtiːˈviː/(n) ti vi có kết nối mạng không dây
- appliance /əˈplɑɪ·əns/ (n): thiết bị, dụng cụ
- automatic /ˌɔ·t̬əˈmæt̬·ɪk/ (adj): tự động
- castle /ˈkæs·əl/ (n): lâu đài
- comfortable /ˈkʌm·fər·t̬ə·bəl/ (adj): đầy đủ, tiện nghi
- dry /drɑɪ/ (v): làm khô, sấy khô
- helicopter /ˈhel·ɪˌkɑp·tər/ (n): máy bay trực thăng
- hi-tech /ˈhɑɪˈtek/ (adj): kỹ thuật cao
- iron /aɪrn/ (v): bàn là, ủi (quần áo)
- look after /lʊk ˈæf tər/ (v): trông nom, chăm sóc
- modern /ˈmɑd·ərn/ (adj): hiện đại
- motorhome /ˈməʊtəˌhəʊm/ (n): nhà lưu động (có ôtô kéo)
- skyscraper /ˈskɑɪˌskreɪ·pər/ (n): nhà chọc trời
- smart /smɑːrt/ (adj): thông minh
- solar energy /ˌsoʊ.lɚ ˈen.ɚ.dʒi/ (n) năng lượng mặt trời
- space /speɪs/ (n) không gian vũ trụ
- special /ˈspeʃ·əl/ (adj) đặc biệt
- UFO /ˌjuː.efˈoʊ/ viết tắt của từ Unidentified Flying Object (n) vật thể bay, đĩa bay
B.GRAMMAR
I.Thì tương lai đơn
1.Cách dùng
Cách dùng
Ví dụ
Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc
sẽ xảy ra trong tương lai
-She’ll be back at 6p.m to night.(tối nay cô
ấy sẽ trở về vào lúc 6h.)
-They will help me do this exercise (họ sẽ
giúp tôi làm bài tập này.)
Dùng để diễn tả một suy nghĩ,quyết định
ngay lúc nói
-I will drink water instead of milk.(tôi sẽ
uống nước thay cho sữa.)
-I think I will teach here.(tôi nghĩ tôi sẽ dạy
ở đây.)
Dùng để diễn tả một lời hứa
-I promise I will come here tomorrow.(tôi
hứa tôi sẽ đến đây vào ngày mai.)
-He promises he will mary me.(anh ấy hứa
sẽ cưới tôi)
Để tải trọn bộ chỉ với 50k, vui lòng liên hệ qua Zalo 0898666919 hoặc Fb: Hương TrầnTừ khóa » đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10 11
-
Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10, 11
-
Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10 Our Houses In The Future
-
Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Mới Unit 10 (có đáp án): Our Houses In The ...
-
Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 10: Our Houses In The Future Có đáp án
-
Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10.pdf (.docx) | Tải Miễn Phí
-
Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10 Our Houses In The Future
-
Đề Kiểm Tra 15 Phút Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10 Our Houses In The Future
-
Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 10: Staying Healthy - My Aloha
-
English 6 Mini Test Unit 10-11 - Tiếng Anh 6 Thí điểm - Ngô Dung
-
Bài Tập Tiếng Anh 6 Mới Unit 10: Our Houses In The Future Có đáp án
-
Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 10 Vocabulary And Grammar Có đáp án
-
Bộ Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10: Staying Healthy - Zaidap
-
Đề ôn Tập Unit 10 Môn Tiếng Anh Lớp 6
-
Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 10: Our Houses In The Future
-
Tải Bài Tập Unit 10 Lớp 6 Our Houses In The Future - 123doc
-
Đề Kiểm Tra 15 Phút Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10: Our Houses In The Future